Câu hỏi:

30/01/2026 4 Lưu

Một cái bồn chứa xăng gồm hai nửa hình cầu và một hình trụ (như hình vẽ).

Một cái bồn chứa xăng gồm hai nửa hình cầu và một hình trụ (như hình vẽ).   Thể tích của bồn chứa xăng là (ảnh 1)

Thể tích của bồn chứa xăng là

A. \[4,5042\pi {\rm{\;}}{{\rm{m}}^3}.\] 
B. \[0,972\pi {\rm{\;}}{{\rm{m}}^3}.\]        
C. \[3,9{\rm{\;}}{{\rm{m}}^3}.\]                  
D. \[3,9042\pi {\rm{\;}}{{\rm{m}}^3}.\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Quan sát hình vẽ, ta thấy bán kính hình trụ bằng bán kính hai nửa hình cầu.

Bán kính hình cầu là: \[R = \frac{{1,8}}{2} = 0,9{\rm{\;(m)}}{\rm{.}}\]

Thể tích phần hình trụ là: \[{V_1} = \pi {R^2}h = \pi  \cdot 0,{9^2} \cdot 3,62 = 2,9322\pi {\rm{\;(}}{{\rm{m}}^3}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Thể tích hai nửa hình cầu hay thể tích của hình cầu là:

\[{V_2} = \frac{4}{3}\pi {R^3} = \frac{4}{3}\pi  \cdot 0,{9^3} = 0,972\pi {\rm{\;(}}{{\rm{m}}^3}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Thể tích của bồn chứa xăng là:

\[V = {V_1} + {V_2} = 2,9322\pi  + 0,972\pi  = 3,9042\pi {\rm{\;(}}{{\rm{m}}^3}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Do đó thể tích của bồn chứa xăng là \[3,9042\pi \,\,{{\rm{m}}^3}.\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn B

Dung tích của bể chứa là:

\[V = \frac{4}{3}\pi {R^3} \approx \frac{4}{3} \cdot 3,14 \cdot {6^3} = 904,320{\rm{\;(}}{{\rm{m}}^3}{\rm{)}} = 904\,\,320{\rm{\;(d}}{{\rm{m}}^3}{\rm{)}} = 904\,\,320\,\,(l).\]

Số lít nước người ta đã dự tính mức bình quân mỗi người dùng trong một ngày là:

\[904\,\,320:6\,\,520 \approx 139{\rm{\;(}}l{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Do đó người ta đã dự tính mức bình quân mỗi người dùng \[139\] lít nước trong một ngày.

Câu 2

A. \[9198,1{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]     
B. \[1\,\,149,7{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]     
C. \[9198,0{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]          
D. \[1\,\,149,8{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]

Lời giải

Chọn A

Gọi \(R{\rm{\;(cm)}}\) là bán kính của hình cầu.

Độ dài đường tròn lớn của quả bóng khúc côn cầu chính là chu vi của đường tròn có bán kính \(R.\)

Tức là, \[2\pi R = 26\pi \]

Suy ra \[R = \frac{{26\pi }}{{2\pi }} = 13{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\]

Thể tích của quả bóng đó là:

\[V = \frac{4}{3}\pi {R^3} \approx \frac{4}{3} \cdot 3,14 \cdot {13^3} \approx 9\,\,198,1{\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Câu 3

A. \[S = \frac{4}{3}\pi {R^3}.\]               
B. \[S = 4\pi {R^3}.\]                     
C. \[S = 4\pi {R^2}.\]                     
D. \[S = \pi {R^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[R = 3{\rm{\;m}}.\]                             
B. \[R = 2{\rm{\;m}}.\]           
C. \[R = 1{\rm{\;m}}.\]           
D. \[R = 4{\rm{\;m}}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[84,6{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]         
B. \[560,2{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]            
C. \[560,5{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]            
D. \[140,1{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[225{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]          
B. \[225\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                       
C. \[900{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]               
D. \[900\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[15\,\,625\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]                       
B. \[\frac{{15\,\,625\pi }}{3}{\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]              
C. \[62\,\,500\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\] 
D. \[\frac{{62\,\,500\pi }}{3}{\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP