Câu hỏi:

02/02/2026 4 Lưu

Một nhóm học sinh lớp tiến hành thí nghiệm bố trí thí nghiệm như hình vẽ: áp kế (1) có mức 0 ứng với áp suất khí quyển, đơn vị đo của áp kế là \({\mathop{\rm Bar}\nolimits} \left( {1{\rm{Bar}} = {{10}^5}\;{\rm{Pa}}} \right)\); xilanh (2); pit-tông (3) gắn với tay quay (4) và cảm biến nhiệt độ. Trong quá trình làm thí nghiệm, cảm biến nhiệt độ có chi báo thay đổi không đáng kể và ghi lại kết quả sau 3 lần thay đổi thể tích của khí trong xilanh bảng dưới.

 

 
Media VietJack     

a) Thí nghiệm trên có thể kiểm chứng định luật Charles.
Đúng
Sai
b) Tích pV sau 3 lần đo có giá trị trung bình bằng \(14,80{\rm{Nm}}\).
Đúng
Sai
c) Thí nghiệm trên có thể kiểm chứng định luật Boyle.
Đúng
Sai
d) Để kết quả đo chính xác hơn thì cần phải quay chậm tay quay để thay đổi chậm thể tích khí.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai. Thí nghiệm trên có thể kiểm chứng định luật Boyle.

b) Sai. \(\overline {pV} = \frac{{1,14 \cdot 130 + 1,18 \cdot 125 + 1,23 \cdot 120}}{3} \cdot {10^5} \cdot {10^{ - 6}} \approx 14,78{\rm{Nm}}\)

c) Đúng. Vì nhiệt độ không đổi

d) Đúng. Thay đổi chậm thể tích khí để khí có thời gian trao đổi nhiệt với bên ngoài nhằm giữ nguyên nhiệt độ

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

\(\frac{p}{{DT}} = \frac{R}{M} \Rightarrow \frac{p}{{0,36 \cdot ( - 56 + 273)}} = \frac{{8,31}}{{28,8 \cdot {{10}^{ - 3}}}} \Rightarrow p \approx 22,5 \cdot {10^3}Pa = 22,5kPa.{\rm{ }}\)Chọn D

Câu 2

A. Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Biến đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng.
C. Phần ứng là các cuộn dây dẫn, trong đó xuất hiện suất điện động cảm ứng khi máy hoạt động.
D. Phần cảm là nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu để tạo ra từ trường.

Lời giải

Biến đổi trực tiếp cơ năng thành điện năng. Chọn B

Câu 4

A. ngưng tụ.             
B. thăng hoa.    
C. đông đặc.     
D. nóng chảy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Các phân tử luôn chuyển động không ngừng.
B. Giữa các phân tử có lực hút và lực đẩy gọi chung là lực liên kết phân tử.
C. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
D. Tốc độ chuyển động của các phân tử càng nhỏ thì nhiệt độ của vật càng cao.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Khi tiếp điểm E kín, trong cuộn dây có dòng điện đẩy búa ra khỏi chuông.
B. Tiếp điểm E kín, trong cuộn dây có dòng điện hút búa gõ vào chuông.
C. Khi tiếp điểm E hở, trong cuộn dây có dòng điện đẩy búa ra khỏi chuông.
D. Khi tiếp điểm E hở, trong cuộn dây có dòng điện hút búa gõ vào chuông.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Chiều của dòng điện cảm ứng chỉ phụ thuộc vào cực của thanh nam châm đặt gần ống dây dẫn.
B. Dòng điện cảm ứng có cường độ tỉ lệ với từ thông qua ống dây dẫn.
C. Chiều của dòng điện cảm ứng chỉ phụ thuộc vào hướng dịch chuyển của nam châm so với cuộn dây dẫn.
D. Dòng điện cảm ứng có cường độ thay đổi theo tốc độ dịch chuyển của nam châm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP