Câu hỏi:

03/02/2026 87 Lưu

Hình vẽ là sơ đồ bố trí thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước. Một học sinh làm thí nghiệm với 150 g nước, nhiệt độ ban đầu là \({32^\circ }{\rm{C}}\). Số chỉ vôn kế và ampe kế lần lượt là \(3,20\;{\rm{V}}\) và 2,50

A. Sau khoảng thời gian 2 phút 37 giây thì nhiệt độ của nước là \({34^\circ }{\rm{C}}\). Bỏ qua nhiệt lượng mà bình nhiệt lượng kế và đũa khuấy thu vào; bỏ qua nhiệt lượng dây nung tỏa ra môi trường không khí.

Hình vẽ là sơ đồ bố trí thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước. Một học sinh làm thí nghiệm với 150 g (ảnh 1)

 

A. Sau khoảng thời gian 2 phút 37 giây thì nhiệt độ của nước là \({34^\circ }{\rm{C}}\). Bỏ qua nhiệt lượng mà bình nhiệt lượng kế và đũa khuấy thu vào; bỏ qua nhiệt lượng dây nung tỏa ra môi trường không khí.
Đúng
Sai
b) Nhiệt lượng Q tỏa ra trên dây nung được xác định bằng biểu thức \({\rm{Q}} = {\rm{U}}\). I. t.
Đúng
Sai
c) Nhiệt lượng nước cần thu vào để nhiệt độ tăng thêm \(\Delta T(K)\)\(Q = m.c.\Delta T\).
Đúng
Sai
d) Nhiệt dung riêng của nước thu được từ thí nghiệm trên (làm tròn đến hàng đơn vị) xấp xỉ bằng \(4200\;{\rm{J}}/({\rm{kg}}.{\rm{K}})\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai. Để nhiệt độ nước được đồng đều

\(Q = UIt = mc\Delta t \Rightarrow c = \frac{{UIt}}{{m\Delta t}} = \frac{{3,2 \cdot 2,5 \cdot (2 \cdot 60 + 37)}}{{0,15 \cdot (34 - 32)}} \approx 4187J/{\rm{kg}}K \Rightarrow \) b) Đúng; c) Đúng; d) Sai

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

    \({E_1} = \left| {\frac{{\Delta {\phi _1}}}{{\Delta {t_1}}}} \right| = \frac{{1,2 - 0,6}}{{0,2}} = 3\;{\rm{V}}\)

            \({E_2} = \left| {\frac{{\Delta {\phi _2}}}{{\Delta {t_2}}}} \right| = \frac{{0,6}}{{0,3 - 0,2}} = 6\;{\rm{V}}\)

\({E_3} = \left| {\frac{{\Delta {\phi _3}}}{{\Delta {t_3}}}} \right| = \frac{{1,2}}{{0,3}} = 4\;{\rm{V}}\)

Vậy \({E_2} > {E_3}\). Chọn B

Lời giải

\(pV = \) const \( \Rightarrow 3 \cdot {10^5} \cdot 1,5 = {10^5}.x \Rightarrow x = 4,5\). Chọn \({\bf{D}}\)

Câu 4

A. Sóng điện từ dùng trong thông tin truyền thông là sóng vô tuyến.
B. Sóng điện từ truyền được trong các môi trường kể cả chân không.
C. Các thành phần điện trường và từ trường biến thiên vuông pha.
D. Các thành phần điện trường và từ trường biến thiên cùng tần số.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) Khi thanh nam châm di chuyển lại gần ống dây, từ thông xuyên qua tiết diện ống dây thay đổi và tạo ra một suất điện động cảm ứng trong ống dây. Suất điện động cảm ứng này sinh ra dòng điện cảm ứng, làm kim của điện kế bị lệch (lệch sang trái).
Đúng
Sai
b) Để số chỉ trên điện kế lớn hơn (tức là tăng cường độ dòng điện cảm ứng), cần giảm tốc độ thay đổi từ thông qua tiết diện ống dây, bằng cách: di chuyển thanh nam châm nhanh hơn; sử dụng nam châm mạnh hơn (từ trường lớn hơn); tăng số vòng dây của ống dây; ...
Đúng
Sai
c) Để kim điện kế lệch sang phải, cần làm cho dòng điện cảm ứng có chiều ngược lại. Điều này có thể thực hiện bằng cách: di chuyển thanh nam châm ra xa ống dây thay vì lại gần, hoặc đảo cực của thanh nam châm (đưa cực Nam đến gần ống dây thay vì cực Bắc).
Đúng
Sai
d) Dòng điện cảm ứng trong ống dây chi mất đi khi thanh nam châm nằm yên trong lòng ống dây.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Thể tích của bình xấp xỉ bằng 15 lít.
Đúng
Sai
b) Nhiệt độ của khối khí khi đó là \({1227^\circ }{\rm{C}}\).
Đúng
Sai
c) Lượng khí còn lại trong bình là \(0,4\;{\rm{mol}}\).
Đúng
Sai
d) Động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí Helium còn lại trong bình là \(3,1 \cdot {10^{ - 20}}\;{\rm{J}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP