Câu hỏi:

11/02/2026 2 Lưu

Svane (1984) đã nghiên cứu động học của 4 quần thể loài hải tiêu (hay còn gọi là “bọt biển”) Ascidia mentula, một loài động vật không xương sống ăn lọc ở biển. Hình II.1 cho thấy mật độ cá thể theo thời gian của quần thể 1. Bảng II.1 cung cấp thông tin (được tính trung bình trên 6 quần thể nghiên cứu) về mối quan hệ giữa tỉ lệ sinh theo đầu cá thể (số con sinh ra/cá thể/năm) và tỉ lệ tử vong theo đầu cá thể (số con chết/cá thể/năm) với mật độ quần thể (cá thể/m2).

Svane (1984) đã nghiên cứu động học của 4 quần thể loài hải tiêu (hay còn gọi là “bọt biển”) Ascidia mentula, một loài động vật không xương sống ăn lọc ở biển.  (ảnh 1)

a) Tăng trưởng của quần thể 1 gần giống với mô hình tăng trưởng quần thể trong điều kiện môi trường bị giới hạn.
Đúng
Sai
b) Tốc độ tăng trưởng trung bình của sáu quần thể đạt cao nhất khi mật độ trung bình là 75 cá thể/m2
Đúng
Sai
c) Trong năm 1974, mật độ cá thể 1 không tăng là do tỉ lệ sinh sản bằng 0.
Đúng
Sai
d) Kết quả nghiên cứu cho thấy việc điều chỉnh mật độ cá thể có thể làm thay đổi tốc độ tăng trưởng của quần thể.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a đúng.

b sai. Tốc độ tăng trưởng của 6 quần thể đạt cao nhất khi mật độ trung bình là 105 cá thể/m2.

c sai.

d đúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

2

 

 

 

- Đường cong sinh trưởng vị trí 2 là pha log --> ở pha này vi khuẩn sinh trưởng mạnh, với tốc độ lớn nhất và không thay đổi.

Câu 3

A. Quần thể IV. 
B. Quần thể III. 
C. Quần thể II. 
D. Quần thể I.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Bức xạ UV làm giảm tỷ lệ trứng nở thành ấu trùng ở cả ba loài. 
B. Trứng của loài 1 ít nhạy cảm nhất với bức xạ UV. 
C. Trứng của loài 2, loài 3 nhạy cảm giống nhau với bức xạ UV. 
D. Bức xạ UV làm giảm tỷ lệ trứng nở thành ấu trùng ở loài 2 nhiều nhất.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Kích thước quần thể và mật độ cá thể 
B. Kiểu phân bố và mật độ cá thể
C. Kích thước quần thể và tỉ lệ giới tính 
D. Mật độ cá thể và tỉ lệ giới tính

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Tỉ lệ cá thể của nhóm tuổi trước sinh sản tăng lên. 
B. Dịch bệnh có thể phát triển làm tăng tỉ lệ tử vong của quần thể. 
C. Các cá thể trong quần thể phát tán sang các quần thể khác. 
D. Tỉ lệ sinh sản giảm, tỉ lệ tử vong tăng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Quan hệ hỗ trợ cùng loài. 
B. Quan hệ cạnh tranh cùng loài. 
C. Quan hệ ức chế cảm nhiễm. 
D. Hiện tượng tỉa thưa.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP