Câu hỏi:

11/02/2026 2 Lưu

Cấu trúc tuổi yếu tố phản ánh sự phân bố theo nhóm tuổi trong một quần thể. Tùy theo điều kiện sống, mức sinh – tử – phát triển, cấu trúc tuổi có thể biểu hiện quần thể trẻ, ổn định hoặc suy thoái. Hình 7 mô tả tháp tuổi của 3 quần thể với trạng thái phát triển khác nhau. Việc hiểu và phân tích cấu trúc tuổi giúp đánh giá khả năng phát triển và ổn định của quần thể trong tự nhiên hoặc trong sản xuất, quản lý nguồn lợi sinh vật.

Cấu trúc tuổi là yếu tố phản ánh sự phân bố theo nhóm tuổi trong một quần thể. Tùy theo điều kiện sống, mức sinh – tử – phát triển, cấu trúc tuổi có thể biểu hiện quần thể trẻ,  (ảnh 1)

Hình 7

a) Hình 7B thể hiện cấu trúc tuổi của quần thể đang phát triển.
Đúng
Sai
b) Loài cấu trúc tuổi giống Hình 7C có khả năng duy trì quần thể ổn định nhất.
Đúng
Sai
c) Nếu trong một quần thể, nhóm tuổi sau sinh sản chiếm tỉ lệ cao thì quần thể đang có xu hướng phát triển.
Đúng
Sai
d) Nhóm cá thể đang sinh sản là nguồn duy trì quần thể, nếu bị đánh bắt quá mức sẽ khiến quần thể khó phục hồi, ảnh hưởng đến bền vững tài nguyên.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Sai

Quần thể Hình 6A thể hiện cấu trúc tuổi của quần thể đang phát triển.

b) Sai

Loài cấu trúc tuổi giống Hình 6B có khả năng duy trì quần thể ổn định nhất.

c) Sai

Nhóm cá thể sau sinh sản không sinh sản được nữa, nên không giúp duy trì hay tăng trưởng quần thể. Tỉ lệ cao ở nhóm này là dấu hiệu quần thể già hóa.

d) Đúng

Nhóm cá thể đang sinh sản là nguồn duy trì quần thể, nếu bị đánh bắt quá mức sẽ khiến quần thể khó phục hồi, ảnh hưởng đến bền vững tài nguyên.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Kích thước quần thể và mật độ cá thể 
B. Kiểu phân bố và mật độ cá thể
C. Kích thước quần thể và tỉ lệ giới tính 
D. Mật độ cá thể và tỉ lệ giới tính

Lời giải

Số liệu nghiên cứu:

+ Số lượng cá thể: 200 con → Kích thước của quần thể.

+ Gồm 130 con đực và 70 con cái → Tỉ lệ giới tính.

Đáp án: C

Câu 2

A. Quần thể IV. 
B. Quần thể III. 
C. Quần thể II. 
D. Quần thể I.

Lời giải

Chọn C

Câu 3

A. Bức xạ UV làm giảm tỷ lệ trứng nở thành ấu trùng ở cả ba loài. 
B. Trứng của loài 1 ít nhạy cảm nhất với bức xạ UV. 
C. Trứng của loài 2, loài 3 nhạy cảm giống nhau với bức xạ UV. 
D. Bức xạ UV làm giảm tỷ lệ trứng nở thành ấu trùng ở loài 2 nhiều nhất.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Tỉ lệ cá thể của nhóm tuổi trước sinh sản tăng lên. 
B. Dịch bệnh có thể phát triển làm tăng tỉ lệ tử vong của quần thể. 
C. Các cá thể trong quần thể phát tán sang các quần thể khác. 
D. Tỉ lệ sinh sản giảm, tỉ lệ tử vong tăng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Quan hệ hỗ trợ cùng loài. 
B. Quan hệ cạnh tranh cùng loài. 
C. Quan hệ ức chế cảm nhiễm. 
D. Hiện tượng tỉa thưa.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Quần thể đang phục hồi nhờ hình thành thêm nhiều nhóm sống nhỏ lẻ và giảm cạnh tranh. 
B. Quần thể có kích thước ổn định hơn do voọc có khả năng thích nghi với môi trường biến đổi. 
C. Quần thể bị phân tán, làm tăng nguy cơ giao phối cận huyết và giảm đa dạng di truyền. 
D. Quần thể mở rộng phân bố, làm giảm mật độ cá thể tại từng khu vực nên tăng khả năng phục hồi.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. phát triển tốt nhất. 
B. có sức sống giảm dần. 
C. chết hàng loạt. 
D. có sức sống kém.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP