Câu hỏi:

14/02/2026 154 Lưu

Task 1. Look at these pictures, and order the letters.

Task 1. Look at these pictures, and order the letters.  s/a/e/c/h _________________________chase (ảnh 1)

s/a/e/c/h

"_________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chúng ta thấy hình ảnh đuổi nhau " chase: đuổi nhau.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

                                                 Task 1. Look at these pictures, and order the letters.   w/t/e/r/f/l/l/a/a _________________________ (ảnh 1)

w/t/e/r/f/l/l/a/a

"_________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chúng ta thấy hình ảnh thác nước " waterfall: thác nước.

Câu 3:

Task 1. Look at these pictures, and order the letters.    r/s/e/u/a/r/t/a/n/t _________________________ (ảnh 1)

r/s/e/u/a/r/t/a/n/t

"_________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
 Chúng ta thấy hình ảnh nhà hàng " restaurant: nhà hàng.

Câu 4:

Task 1. Look at these pictures, and order the letters.    f/n/u/o/a/i/n/t _________________________ (ảnh 1)

f/n/u/o/a/i/n/t

"_________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chúng ta thấy hình ảnh đài phun nước " fountain: đài phun nước.

Câu 5:

Task 1. Look at these pictures, and order the letters.   s/a/r/y/c _________________________ (ảnh 1)

s/a/r/y/c

"_________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chúng ta thấy hình ảnh quả bí đỏ đáng sợ  " scary: đáng sợ.

Câu 6:

Task 1. Look at these pictures, and order the letters.     u/g/j/l/e/n _________________________ (ảnh 1)

u/g/j/l/e/n

"_________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chúng ta thấy hình ảnh rừng nhiệt đới " jungle: rừng nhiệt đới.

Câu 7:

Task 1. Look at these pictures, and order the letters.  d/d/e/a _________________________ (ảnh 1)

d/d/e/a

"_________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chúng ta thấy hình ảnh bông hoa đã chết " dead: đã chết.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Question 26. Did the students talk quietly in the library?

  No, they didn’t.

Dịch: Các bạn học sinh có nói chuyện nhỏ trong thư viện không? – Không, họ không.

Giải thích:

- Trong câu trả lời, chúng ta dùng đại từ nhân xưng they để thay thế cho the students (nhiều bạn học sinh).

- Áp dụng công thức trả lời câu hỏi No questions ở thì Quá khứ đơn: No, S + didn’t.

→ No, they didn’t.

 

Lời giải

(1) wrote

That scientist (write) wrote a diary on his trip to the jungle last year.

Dịch: Nhà khoa học đó đã viết nhật ký trong chuyến đi đến khu rừng nhiệt đới vào năm ngoái.

Giải thích:

- Áp dụng công thức khẳng định thì Quá khứ đơn với động từ bất quy tắc: S + Vbất quy tắc.

- Động từ bất quy tắc của write là wrote.

" write chuyển thành wrote

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP