Task 2. Put the verbs in brackets into the Past Simple tense.
Example. I (know) knew him very well.
Task 2. Put the verbs in brackets into the Past Simple tense.
Example. I (know) knew him very well.
That scientist (write) ______ a diary on his trip to the jungle last year.
Quảng cáo
Trả lời:
That scientist (write) wrote a diary on his trip to the jungle last year.
Dịch: Nhà khoa học đó đã viết nhật ký trong chuyến đi đến khu rừng nhiệt đới vào năm ngoái.
Giải thích:
- Áp dụng công thức khẳng định thì Quá khứ đơn với động từ bất quy tắc: S + Vbất quy tắc.
- Động từ bất quy tắc của write là wrote.
" write chuyển thành wrote
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
My son (not make) __________tea and cakes for me last night.
My son (not make) didn’t make tea and cakes for me last night.
Dịch: Con trai của tôi đã không pha trà và làm bánh cho tôi vào tối qua.
Giải thích:
- Áp dụng công thức phủ định thì Quá khứ đơn: S + didn’t + Vnguyên thể
" didn’t make
Câu 3:
These tourists (find) ______many dinosaur bones in that cave.
These tourists (find) found many dinosaur bones in that cave.
Dịch: Những du khách này đã tìm thấy nhiều xương khủng long trong hang động đó.
Giải thích:
- Áp dụng công thức khẳng định thì Quá khứ đơn với động từ bất quy tắc: S + V bất quy tắc
- Động từ bất quy tắc của find là found
" find chuyển thành found
Câu 4:
She (not shout) __________at her daughter yesterday.
She (not shout) didn’t shout at her daughter yesterday.
Dịch: Hôm qua bà ấy không quát mắng con gái của mình.
Giải thích:
- Áp dụng công thức phủ định thì Quá khứ đơn: S + didn’t + Vnguyên thể
" didn’t shout
Câu 5:
Tuan (go) _____ to the dinosaur museum yesterday, and he (buy) _______a dinosaur model.
Tuan (go) went to the dinosaur museum yesterday, and he (buy) bought a dinosaur model.
Dịch: Tuấn tới viện bảo tàng khủng long vào hôm qua, và cậu đã mua mô hình khủng long.
Giải thích:
Áp dụng công thức khẳng định thì Quá khứ đơn với động từ bất quy tắc: S + Vbất quy tắc
" go chuyển thành went, buy chuyển thành bought.
Câu 6:
____your family (eat) ____at a restaurant yesterday evening?
Did your family (eat) eat at a restaurant yesterday evening?
Dịch: Gia đình của bạn đã ăn tại một nhà hàng vào tối qua phải không?
Giải thích:
- Áp dụng công thức nghi vấn thì Quá khứ đơn: Did + S + Vnguyên thể ?
" Did … eat
Câu 7:
____his dogs (chase) ______my cat last week?
Did his dogs (chase) chase my cat last week?
Dịch: Những con chó của anh ta đuổi con mèo của tôi vào tuần trước phải không?
Giải thích:
- Áp dụng công thức nghi vấn thì Quá khứ đơn: Did + S + Vnguyên thể ?
" Did … chase
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Chúng ta thấy hình ảnh đuổi nhau " chase: đuổi nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

