PHẦN II. Thi sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thi sinh chọn đúng hoặc sai.
Một nghiên cứu được thực hiện để đánh giá sự thay đổi của nhịp tim, tần số hô hấp, và huyết áp của con người trong trạng thái nghỉ ngơi và hoạt động thể lực. Các bước thí nghiệm như sau:
- Bước 1: Chọn 10 người trưởng thành khỏe mạnh, độ tuổi từ 20–25, cùng giới tính.
- Bước 2: Đo các chỉ số nhịp tim (lần/phút), tần số hô hấp (lần/phút), và huyết áp (mmHg) của từng người trong trạng thái nghỉ ngơi.
- Bước 3: Yêu cầu các đối tượng chạy bộ trong 10 phút với tốc độ 8 km/h, sau đó đo lại các chỉ số.
- Bước 4: So sánh kết quả giữa hai trạng thái và ghi vào bảng số liệu (Bảng 1):
Bảng 1: Nhịp tim, tần số hô hấp, và huyết áp trung bình trong trạng thái nghỉ ngơi và hoạt động.
Chỉ số
Nghỉ ngơi
Hoạt động
Nhịp tim (lần/phút)
70
140
Tần số hô hấp (lần/phút)
15
30
Huyết áp tâm thu (mmHg)
120
150
Huyết áp tâm trương (mmHg)
80
90
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
PHẦN II. Thi sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thi sinh chọn đúng hoặc sai.
Một nghiên cứu được thực hiện để đánh giá sự thay đổi của nhịp tim, tần số hô hấp, và huyết áp của con người trong trạng thái nghỉ ngơi và hoạt động thể lực. Các bước thí nghiệm như sau:
- Bước 1: Chọn 10 người trưởng thành khỏe mạnh, độ tuổi từ 20–25, cùng giới tính.
- Bước 2: Đo các chỉ số nhịp tim (lần/phút), tần số hô hấp (lần/phút), và huyết áp (mmHg) của từng người trong trạng thái nghỉ ngơi.
- Bước 3: Yêu cầu các đối tượng chạy bộ trong 10 phút với tốc độ 8 km/h, sau đó đo lại các chỉ số.
- Bước 4: So sánh kết quả giữa hai trạng thái và ghi vào bảng số liệu (Bảng 1):
Bảng 1: Nhịp tim, tần số hô hấp, và huyết áp trung bình trong trạng thái nghỉ ngơi và hoạt động.
|
Chỉ số |
Nghỉ ngơi |
Hoạt động |
|
Nhịp tim (lần/phút) |
70 |
140 |
|
Tần số hô hấp (lần/phút) |
15 |
30 |
|
Huyết áp tâm thu (mmHg) |
120 |
150 |
|
Huyết áp tâm trương (mmHg) |
80 |
90 |
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
a) Đúng.
b) Sai.
Nhịp tim trạng thái nghỉ ngơi: 70 lần/phút.
Nhịp tim trạng thái hoạt động: 140 lần/phút.
Mức tăng: 140 – 70 = 70 lần/phút, không phải 60 lần/phút.
c) Đúng.
Tần số hô hấp trạng thái nghỉ ngơi: 15 lần/phút.
Tần số hô hấp trạng thái hoạt động: 30 lần/phút.
Tỷ lệ tăng: 30/15 = 230/15 = 2 lần
d) Sai.
Huyết áp tâm thu trạng thái nghỉ ngơi: 120 mmHg.
Huyết áp tâm thu trạng thái hoạt động: 150 mmHg.
Mức tăng: 150 – 120 = 30 mmHg, không phải 25 mmHg.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 20 Bộ đề, Tổng ôn, Chinh phục lý thuyết môn Sinh học (có đáp án chi tiết) ( 70.000₫ )
- 20 đề thi tốt nghiệp môn Sinh học (có đáp án chi tiết) ( 35.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn chi tiết: Ý nghĩa của việc nghiên cứu hóa thạch là
- Suy đoán lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của chúng.
- Suy được tuổi của lớp đất đá chứa chúng.
- Là tài liệu nghiên cứu lịch sử trái đất.
Chọn D
Lời giải
Đáp án: 0,24.
Giải chi tiết
Cấu trúc di truyền của quần thể I: 9% AA : 42% Aa : 49% aa
Cấu trúc di truyền của quần thể II: 12% AA : 36% Aa : 52% aa
→ Tần số allele của quần thể I: A = 0,3; a = 0,7
Tần số allele của quần thể II: A = 0,3; a = 0,7
Cho 2 cá thể đều có màu lông trắng ở quần thể I và II giao phối với nhau thu được F1
P: (0,09AA:0,42Aa) x (0,12AA:0,36Aa) ↔ (3AA:14Aa)(1AA:3Aa)
Để F1 có KG dị hợp thì loại trường hợp cả bố và mẹ đều có kiểu gene AA, các trường hợp P còn lại đều cho F1 có ½ KG dị hợp.
Xác suất sinh được 1 con đực có kiểu gene dị hợp:
(1-\(\frac{3}{{17}}AA.\frac{1}{4}AA\)).= 65/272 = 0,24
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

