Câu hỏi:

22/02/2026 36 Lưu

Ở gà, cho P thuần chủng mang các cặp gene khác nhau lai với nhau được F1 toàn lông xám, có sọc. Cho gà ♀ F1 lai phân tích thu được thế hệ lai có 25% gà ♀ lông vàng, có sọc; 25% ♀ gà lông vàng, trơn; 20% gà ♂ lông xám, có sọc; 20% gà ♂ lông vàng, trơn; 5% gà ♂ lông xám, trơn; 5% gà ♂ lông vàng, có sọc. Biết rằng lông có sọc là trội hoàn toàn so với lông trơn. Cho các gà F1 trên lai với nhau để tạo F2, trong trường hợp gà trống và gà mái F1 đều có diễn biến giảm phân như gà mái F1 đã đem lai phân tích. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào sai?

a) Thế hệ con của phép lai phân tích có 8 kiểu gen khác nhau.
Đúng
Sai
b) Tỉ lệ gà dị hợp tất cả các cặp gen ở F2 là 4,25%.
Đúng
Sai
c) Tỉ lệ kiểu hình lông xám, sọc ở F2 là 38,25%.
Đúng
Sai
d) Trong số gà mái ở F2, kiểu hình lông vàng, có sọc chiếm tỉ lệ 42%.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án a,d đúng. B và c sai

* Hướng dẫn giải

          Xét tỉ lệ phân li từng kiểu hình riêng :

Vàng : xám = 3:1 → hai cặp gen cùng quy định tính trạng màu lông.

A-B - xám ; aa-B , A-bb ; aabb vàng → AaBb × aabb.

Tỉ lệ phân li kiểu hình ở giới đực với giới cái khác nhau nên có một cặp gene quy định nằm trên NST giới tính X, giả sử cặp Bb liên kết với giới tính

Trơn : sọc = 1:1 → Dd × dd (2 giới phân li giống nhau → gen trên NST thường)

Nếu các gene PLĐL thì kiểu hình ở F2 phân li (3:1)(1:1) ≠đề cho → 1 trong 2 cặp gene quy định màu sắc nằm trên cùng 1 cặp NST mang cặp gene quy định tính trạng có sọc.

→ Aa và Dd cùng nằm trên 1 cặp NST.

Ta có: phép lai (Aa,Dd)XBY × (aa,dd)XbXb

Xét phép lai cặp gene: P:XBY × XbXb → 1XBXb: 1XbY.

Gà trống lông xám, có sọc:

(vì F1 lai phân tích, nên tỉ lệ kiểu hình = tỉ lệ giao tử) →AD là giao tử liên kết.

Tần số HVG = 20% (giao tử liên kết = (1-f)/2)

F1 lai phân tích:

Kiểu gen của F1: . Nếu F1 × F1:

→ ad/ad = 0,42 = 0,16 → A-D-=0,5+ 0,16 =0,66; A-dd =aaD- =0,25 – 0,16 = 0,09

Xét các phát biểu:

a. đúng.

b. sai, ở F2, tỉ lệ gà dị hợp tất cả các cặp gene là:

c. sai, tỉ lệ kiểu hình xám, sọc ở F2: A-D-XB-= 0,66(A-D-) × 0,75XB-=0,495.

d. đúng, ở F2 gà mái lông vàng, có sọc:

A−D−XbY+aaD−XBY+aaD−XbY=0,66×0,5+0,09×0,5+0,09×0,5=42%

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án: 2

Hướng dẫn giải

(1) đúng.

(2) đúng.

(3) sai → khói bụi màu sẫm làm môi trường có màu sẫm → CLTN chọn lọc đào thải KH trắng cao → Bướm trắng có giá trị thích nghi thấp.

(4) sai → khói bụi màu sẫm làm môi trường có màu sẫm → CLTN chọn lọc đào thải KH trắng cao → Bướm trắng có tần số allele thấp.

Câu 2

A. Đại Cổ sinh. 
B. Đại Nguyên sinh. 
C. Đại Tân sinh. 
D. Đại Trung sinh.

Lời giải

Đáp án D

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. quy định chiều hướng tiến hóa. 
B. làm thay đổi tần số các allele và thành phần kiểu gene của quần thể. 
C. có thể làm xuất hiện allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể. 
D. làm cho một gene nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Quần thể tiếp tục tăng trưởng theo hàm mũ
B. Tăng trưởng của quần thể sẽ chậm lại và đạt trạng thái cân bằng 
C. Tăng trưởng của quần thể giảm nhanh và dừng lại
D. Quần thể giảm về mức ban đầu

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Cơ quan thoái hóa và cơ quan tương tự. 
B. Cơ quan tương đồng và cơ quan tương tự. 
C. Cơ quan tương đồng và cơ quan thoái hóa 
D. Cơ quan tương đồng và cơ quan tương đối.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP