Câu hỏi:

23/02/2026 6 Lưu

Cho biểu đồ (hình vẽ) biểu diễn các thành phần của chai nước ép trái cây (tính theo tỉ số phần trăm).

a) Tính giá trị của \(x\) trong biểu đồ trên.  b) Tính tỉ số phần trăm nước ép của dứa, ổi, táo và cho biết tỉ số phần trăm nước ép nào chiếm tỉ lệ lớn nhất? (ảnh 1)

a) Tính giá trị của \(x\) trong biểu đồ trên.

b) Tính tỉ số phần trăm nước ép của dứa, ổi, táo và cho biết tỉ số phần trăm nước ép nào chiếm tỉ lệ lớn nhất?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
a) Tính giá trị của \(x\) trong biểu đồ trên.  b) Tính tỉ số phần trăm nước ép của dứa, ổi, táo và cho biết tỉ số phần trăm nước ép nào chiếm tỉ lệ lớn nhất? (ảnh 2)

a) Ta có \(25\%  + 4x + 14x + 7x = 100\% \)

Suy ra \(25x = 100\%  - 25\% \)

Hay \(25x = 75\% \)

Do đó \(x = 3\% \).

b) Với \(x = 3\% \) thì \(4x = 12\% ;\,\,14x = 42\% ;\,\,7x = 28\% \).

Do đó tỉ số phần trăm nước ép của dứa, ổi, táo lần lượt là \(12\% ;\,\,42\% ;\,\,28\% \).

Thành phần của chai nước ép trái cây có nước ép ổi chiếm tỉ lệ phần trăm lớn nhất (42%).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Vẽ AH vuông góc BC (H thuộc BC). D là điểm trên cạnh AC sao cho AD = AB. Vẽ DE vuông góc BC, E thuộc BC. (ảnh 1)

a) Kẻ \(DK \bot AH\,\,\left( {K \in AH} \right)\)

Xét \(\Delta HAB\) và \(\Delta KDA\) có:

\(\widehat {AHB} = \widehat {DKA} = 90^\circ \)

\(AD = AB\) (giả thiết)

\(\widehat {BAH} = \widehat {ADK}\) (cùng phụ với \[\widehat {KAD}\])

Do đó \(\Delta HAB = \Delta KDA\) (cạnh huyền – góc nhọn)

b) Từ câu a: \(\Delta HAB = \Delta KDA\) suy ra \(HA = KD\) (hai cạnh tương ứng)

Ta có \(DK \bot AH\) (cách vẽ) và \(EH \bot AH\) (do \(BC \bot AH\))

Suy ra \(KD\parallel EH\).

Do đó \[\widehat {KDH} = \widehat {EHD}\] (hai góc so le trong)

c) Xét \(\Delta KDH\) và \(\Delta EDH\) có:

\(\widehat {DKH} = \widehat {HED} = 90^\circ \)

Cạnh \(DH\) chung

\[\widehat {KDH} = \widehat {EDH}\] (chứng minh trên)

Do đó \(\Delta KDH = \Delta EDH\) (cạnh huyền – góc nhọn)

Suy ra \(HA = HE\) (hai cạnh tương ứng).

Câu 2

A. Các cấp học: TH, THCS, THPT; 
B. Tỉ lệ (%);
C. Tỉ lệ đi học chung tuổi;  
D. Tỉ lệ đi học đúng tuổi.

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Đối tượng thống kê là: Các cấp học: TH, THCS, THPT.

Câu 3

A. 2 cm, 3 cm, 5 cm; 
B. 2 cm, 4 cm, 5 cm;
C. 3 cm, 4 cm, 6 cm; 
D. 3 cm; 4 cm; 5 cm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. cạnh – cạnh – cạnh; 
B. cạnh – góc – cạnh;
C. góc – cạnh – góc; 
D. cạnh – cạnh – góc.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\widehat M = 70^\circ ;\,\,JF = 4\) cm; 
B. \(\widehat J = 70^\circ ;\,\,JF = 4\) cm; 
C. \(\widehat F = 70^\circ ;\,\,JF = 4\) cm
D. \(\widehat M = 70^\circ ;\,\,KJ = 4\) cm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP