Choose the word whose stress pattern is different from that of the others.
Choose the word whose stress pattern is different from that of the others.
A. genuine
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án B
Giải thích: Đáp án A, C, D trọng âm số 1. Đáp án B trọng âm số 3.
genuine /ˈdʒenjuɪn/ (a) thật
kangaroo /ˌkæŋɡəˈruː/ (n) con chuột túi
generous /ˈdʒenərəs/ (a) hào phóng
fortunate /ˈfɔːtʃənət/ (a) may mắn
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Prepare
Lời giải
Đáp án C
Giải thích:
Đáp án A, B động từ 2 âm tiết trọng âm thứ 2 Đáp án C /ˈpɜː.pəs/
Đáp án D /pəˈliːs/
Câu 2
A. Provide
Lời giải
Đáp án B
Giải thích:
Đáp án B danh từ 2 âm tiết trọng âm thứ nhất, Đáp án A, C, D động từ 2 âm tiết trọng âm thứ 2.
Câu 3
A. confidence
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. national
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Award
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. benefit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. incredible
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.