Câu hỏi:

01/03/2026 61 Lưu

Cho hàm số \({\rm{y}} = {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right)\) có đồ thị như hình bên. Gọi \(S\) là tập hợp các giá trị nguyên của tham số \(m\) để phương trình \(f\left[ {f\left( x \right) + 2} \right] = \frac{m}{2}\) có 3 nghiệm phân biệt. Số phần tử của tập \(S\) là:
Sử dụng phương p (ảnh 1)

A. \(9\).                  
B. \(10\).                  
C. \(32\).     
D. \(34\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đặt \(u = f\left( x \right) + 2\). Từ đồ thị ta thấy hàm số \({\rm{y}} = {\rm{f}}\left( {\rm{x}} \right)\) đạt cực trị tại \(x = 2\)\(x = 5\).

Sử dụng phương pháp ghép trục:

Sử dụng phương p (ảnh 2)

Từ bảng biến thiên, phương trình \(f\left[ {f\left( x \right) + 2} \right] = \frac{m}{2}\) có 3 nghiệm phân biệt \( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} - 11 < \frac{m}{2} < - 2\\4 < \frac{m}{2} < 13\end{array} \right.\)\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} - 22 < m < - 4\\8 < m < 26\end{array} \right.\]. Mà \(m \in \mathbb{Z}\) nên \(S = \left\{ { - 21; - 20;...; - 5;\,\,9;10;\,...;25} \right\}\).

Vậy có \(34\) giá trị của \(m\) thỏa mãn. Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

A. \(h = \frac{a}{3}\).                          
B. \(h = \frac{{a\sqrt 6 }}{6}\).   
C. \(h = \frac{{a\sqrt 3 }}{6}\).                         
D. \(h = \frac{{a\sqrt 6 }}{3}\).

Lời giải

                                                       Diện tích hình phẳng c (ảnh 1)

Ta có \[\frac{{d\left( {A,\left( {SCD} \right)} \right)}}{{d\left( {M,\left( {SCD} \right)} \right)}} = 2\]

\[ \Rightarrow d\left( {M,\left( {SCD} \right)} \right) = \frac{1}{2}d\left( {A,\left( {SCD} \right)} \right)\].

Dễ thấy \[AC \bot CD\], \[SA \bot CD\] dựng \[AH \bot SA\]\[ \Rightarrow AH \bot \left( {SCD} \right)\]. Vậy \[d\left( {A,\left( {SCD} \right)} \right) = AH\].

Xét tam giác vuông \[SAC\] có \[\frac{1}{{A{H^2}}} = \frac{1}{{A{C^2}}} + \frac{1}{{A{S^2}}}\]\[ \Rightarrow AH = \frac{{a\sqrt 6 }}{3}\]. Vậy \[d\left( {M,\left( {SCD} \right)} \right) = \frac{{a\sqrt 6 }}{6}\]. Chọn B.

Câu 3

A. \(4\).                 
B. \(\frac{{20}}{3}\).                            
C. \(\frac{4}{3}\).   
D. \(\frac{{16}}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(H\left( t \right) = 100 + 1,96 \cdot {\left( {1,4} \right)^t}\).    
B. \(H\left( t \right) = 100 + 200 \cdot {\left( {1,4} \right)^t}\).                             
C. \(H\left( t \right) = 100 + 100 \cdot {\left( {1,4} \right)^t}\).     
D. \(H\left( t \right) = 100 + {\left( {1,4} \right)^t}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{{2750\pi }}{3}\) \(\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\).  

B. \(\frac{{2500\pi }}{3}\) \(\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\).                    
C. \(\frac{{2050\pi }}{3}\)\(\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\).                     
D. \(\frac{{2250\pi }}{3}\) \(\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 1.                       
B. 2.                       
C. 3.                       
D. 4.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP