Câu hỏi:

02/03/2026 11 Lưu

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trê (ảnh 1)

Số giá trị nguyên của tham số \[m \in \left[ { - 10;10} \right]\] để hàm số \(g\left( x \right) = {\left[ {f\left( x \right) + m} \right]^2}\) có 5 điểm cực trị là:

A. 11.                     
B. 10.                     
C. 9.                       
D. 12.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có: \[g'\left( x \right) = 2 \cdot f'\left( x \right) \cdot \left[ {f\left( x \right) + m} \right] = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{f'\left( x \right) = 0{\rm{   }}}\\{f\left( x \right) =  - m}\end{array}} \right.\].

Do hàm số \(y = f\left( x \right)\) có 3 điểm cực trị nên phương trình \(f'\left( x \right) = 0\) có 3 nghiệm phân biệt.

Để hàm số \(g\left( x \right)\) có 5 điểm cực trị thì phương trình \(f\left( x \right) =  - m\) có 2 nghiệm phân biệt

2m<0m3     0<m2m3

Chú ý: Với \(m = 2,m = 3\) thì \(f\left( x \right) =  - m\) có nghiệm kép.

Kết hợp với \(m \in \mathbb{Z},m \in \left[ { - 10;10} \right] \Rightarrow m \in \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,...;\,10} \right\}.\) Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ dưới.

Gọi \(\Delta \) là đường thẳn (ảnh 2)

Ta cần tìm diện tích của \(S\left( x \right)\) thiết diện. Gọi \(d\left( {O,MN} \right) = x\).

Ta có \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{{45}^2}}} = 1.\) Lúc đó \[MN = 2y = 2\sqrt {{{45}^2}\left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \right)}  = 90\sqrt {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \]

\[ \Rightarrow R = \frac{{MN}}{{\sqrt 2 }} = \frac{{90}}{{\sqrt 2 }} \cdot \sqrt {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}}  \Rightarrow {R^2} = \frac{{{{90}^2}}}{2} \cdot \left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \right)\].

Khi đó, \[S\left( x \right) = \frac{1}{4}\pi {R^2} - \frac{1}{2}{R^2} = \left( {\frac{1}{4}\pi  - \frac{1}{2}} \right){R^2} = \left( {\pi  - 2} \right)\frac{{2025}}{2} \cdot \left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \right).\]

Thể tích khoảng không cần tìm là: \(V = \int\limits_{ - 75}^{75} {\left( {\pi  - 2} \right)\frac{{2025}}{2} \cdot \left( {1 - \frac{{{x^2}}}{{{{75}^2}}}} \right)dx \approx 115\,\,586\,\,\left( {{m^3}} \right).} \) Chọn B.

Lời giải

\(B \in {d_1} \Rightarrow B\left( {4 + t; - 4 - t;6 + 2t} \right)\). PT tham số của \({d_2}:\left\{ \begin{array}{l}x = 5 + 2s\\y = 11 + 4s\\z = 5 + 2s\end{array} \right.\).

\(C \in {d_2} \Rightarrow C\left( {5 + 2s;11 + 4s;5 + 2s} \right)\). Khi đó: \(\overrightarrow {AB}  = \left( {t - 1; - 1 - t;2t + 1} \right),\,\,\overrightarrow {AC}  = \left( {2s;4s + 14;2s} \right)\).

Do \(A,B,C\) thẳng hàng nên hai vectơ \(\overrightarrow {AB,} \,\,\overrightarrow {AC} \) cùng phương. Khi đó, \(\exists k \in \mathbb{R}:\overrightarrow {AB}  = k\overrightarrow {AC} \).

\( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}t - 1 = 2ks\\ - t - 1 = 4ks + 14k\\2t + 1 = 2ks\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}\begin{array}{l}t =  - 2\\s =  - 3\end{array}\\{k = \frac{1}{2}}\end{array}} \right.\). Do đó: \(\overrightarrow {AB}  = \frac{1}{2}\overrightarrow {AC}  \Rightarrow \frac{{AB}}{{AC}} = \frac{1}{2}.\) Chọn C.

Câu 3

A. \(\frac{{a\sqrt 5 }}{5}\).                   
B. \(\frac{{2a\sqrt 5 }}{5}\).        
C. \(2a\).     
D. \(a\sqrt 2 \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{{x - 4}}{4} = \frac{{y - 3}}{3} = \frac{{z - 3}}{{ - 7}}\).   
B. \(\frac{{x + 4}}{4} = \frac{{y + 3}}{3} = \frac{{z - 3}}{1}\).    
C. \(\frac{{x + 4}}{{ - 4}} = \frac{{y + 3}}{3} = \frac{{z - 3}}{1}\). 
D. \(\frac{{x + 8}}{4} = \frac{{y + 6}}{3} = \frac{{z - 10}}{{ - 7}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP