Câu hỏi:

04/03/2026 27 Lưu

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 5,89 km2 … 5 890 ha                            b) 2 300 ha … 8,9 km2

c) 39 km2 24 ha … 4 700 ha                     d) 87,1 ha … 0,95 km2

e) 8,9 km2 … 892 ha                                f) 4,05 km2 … 405 ha

g) 3 km2 15 ha … 3,16 km2                      h) 560 ha … 6,01 km2

i) 24,76 ha … 0,25 km2                            j) 5,706 km2 … 690 ha

k) 10 km2 67 ha … 1 067 ha                     l) 6 km2 1 ha … 7,08 km2

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a)

5,89 km2 = 589 ha

So sánh: 589 < 5 890

Vậy: 5,89 km2 < 5 890 ha

b)

8,9 km2 = 890 ha

So sánh: 2 300 > 890

Vậy: 2 300 ha > 8,9 km2

c)

39 km2 24 ha = 3 924 ha

So sánh: 3 924 < 4 700

Vậy: 39 km2 24 ha < 4 700 ha

d)

0,95 km2 = 95 ha

So sánh: 87,1 < 95

Vậy: 87,1 ha < 0,95 km2

e) 8,9 km2 … 892 ha

8,9 km2 = 890 ha

So sánh: 890 < 892

Vậy: 8,9 km2 < 892 ha

f)

4,05 km2 = 405 ha

So sánh: 405 = 405

Vậy: 4,05 km2 = 405 ha

g)

3 km2 15 ha = 3,15 km2

So sánh: 3,15 < 3,16

Vậy: 3 km2 15 ha < 3,16 km2

h)

6,01 km2 = 601 ha

So sánh: 560 < 601

Vậy: 560 ha < 6,01 km2

i)

0,25 km2 = 25 ha

So sánh: 24,76 < 25

Vậy: 24,76 ha < 0,25 km2

j)

5,706 km2 = 570,6 ha

So sánh: 570,6 < 690

Vậy: 5,706 km2 < 690 ha

k)

10 km2 67 ha = 1 067 ha

So sánh: 1 067 = 1 067

Vậy: 10 km2 67 ha = 1 067 ha

l)

6 km2 1 ha = 6,01 km2

So sánh: 6,01 < 7,08

Vậy: 6 km2 1 ha < 7,08 km2

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Phân số thập phân

Đọc phân số thập phân

\[\frac{{13}}{{100}}\]

Mười ba phần một trăm

\[\frac{{231}}{{100}}\]

Hai trăm ba mươi mốt phần một trăm

\[\frac{{19}}{{10}}\]

Mười chín phần mười

\[\frac{{21}}{{10}}\]

Hai mươi mốt phần mười

\(\frac{{73}}{{100}}\)

Bảy mươi ba phần một trăm

\[\frac{{2\,\,198}}{{100}}\]

Hai nghìn một trăm chín mươi tám

\[\frac{{329}}{{1000}}\]

Ba trăm hai mươi chín phần một nghìn

Lời giải

a) 

So sánh: 0,12 < 2,09 < 4,56 < 5,70 < 7,98 < 9,04 < 12,36

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,12; 2,09; 4,56; 5,70; 7,98; 9,04; 12,36

b)

So sánh: 0,65 < 1,8 < 2,91 < 3,21 < 3,76 < 5,02 < 8,90

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,65; 1,8; 2,91; 3,21; 3,76; 5,02; 8,90

c)

So sánh: 0,098 < 0,52 < 2,15 < 3,14 < 6,98 < 9,3 < 12,01

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,098; 0,52; 2,15; 3,14; 6,98; 9,3; 12,01

d)

So sánh: 0,21 < 1,2 < 4,5 < 5,19 < 6,513 < 7,1 < 9,80

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,21; 1,2; 4,5; 5,19; 6,513; 7,1; 9,80

e)

So sánh: 0,53 < 2,09 < 3,71 < 8,15 < 9,652 < 10,48 < 12,98

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,53; 2,09; 3,71; 8,15; 9,652; 10,48; 12,98

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP