Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) 5,89 km2 … 5 890 ha b) 2 300 ha … 8,9 km2
c) 39 km2 24 ha … 4 700 ha d) 87,1 ha … 0,95 km2
e) 8,9 km2 … 892 ha f) 4,05 km2 … 405 ha
g) 3 km2 15 ha … 3,16 km2 h) 560 ha … 6,01 km2
i) 24,76 ha … 0,25 km2 j) 5,706 km2 … 690 ha
k) 10 km2 67 ha … 1 067 ha l) 6 km2 1 ha … 7,08 km2
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) 5,89 km2 … 5 890 ha b) 2 300 ha … 8,9 km2
c) 39 km2 24 ha … 4 700 ha d) 87,1 ha … 0,95 km2
e) 8,9 km2 … 892 ha f) 4,05 km2 … 405 ha
g) 3 km2 15 ha … 3,16 km2 h) 560 ha … 6,01 km2
i) 24,76 ha … 0,25 km2 j) 5,706 km2 … 690 ha
k) 10 km2 67 ha … 1 067 ha l) 6 km2 1 ha … 7,08 km2
Quảng cáo
Trả lời:
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
\[\frac{6}{5} = \frac{{6 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{{12}}{{10}}\]
\[\frac{9}{2} = \frac{{9 \times 5}}{{2 \times 5}} = \frac{{45}}{{10}}\]
\[\frac{{21}}{{125}} = \frac{{21 \times 8}}{{125 \times 8}} = \frac{{168}}{{1\,\,000}}\]
\[\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 125}}{{8 \times 125}} = \frac{{375}}{{1\,\,000}}\]
\[\frac{7}{4} = \frac{{7 \times 25}}{{4 \times 25}} = \frac{{175}}{{100}}\]
\[\frac{{21}}{{50}} = \frac{{21 \times 2}}{{50 \times 2}} = \frac{{42}}{{100}}\]
\[\frac{{21}}{{25}} = \frac{{21 \times 4}}{{25 \times 4}} = \frac{{84}}{{100}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.