khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/03/2026 136 Lưu

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 5,89 km2 … 5 890 ha                            b) 2 300 ha … 8,9 km2

c) 39 km2 24 ha … 4 700 ha                     d) 87,1 ha … 0,95 km2

e) 8,9 km2 … 892 ha                                f) 4,05 km2 … 405 ha

g) 3 km2 15 ha … 3,16 km2                      h) 560 ha … 6,01 km2

i) 24,76 ha … 0,25 km2                            j) 5,706 km2 … 690 ha

k) 10 km2 67 ha … 1 067 ha                     l) 6 km2 1 ha … 7,08 km2

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a)

5,89 km2 = 589 ha

So sánh: 589 < 5 890

Vậy: 5,89 km2 < 5 890 ha

b)

8,9 km2 = 890 ha

So sánh: 2 300 > 890

Vậy: 2 300 ha > 8,9 km2

c)

39 km2 24 ha = 3 924 ha

So sánh: 3 924 < 4 700

Vậy: 39 km2 24 ha < 4 700 ha

d)

0,95 km2 = 95 ha

So sánh: 87,1 < 95

Vậy: 87,1 ha < 0,95 km2

e) 8,9 km2 … 892 ha

8,9 km2 = 890 ha

So sánh: 890 < 892

Vậy: 8,9 km2 < 892 ha

f)

4,05 km2 = 405 ha

So sánh: 405 = 405

Vậy: 4,05 km2 = 405 ha

g)

3 km2 15 ha = 3,15 km2

So sánh: 3,15 < 3,16

Vậy: 3 km2 15 ha < 3,16 km2

h)

6,01 km2 = 601 ha

So sánh: 560 < 601

Vậy: 560 ha < 6,01 km2

i)

0,25 km2 = 25 ha

So sánh: 24,76 < 25

Vậy: 24,76 ha < 0,25 km2

j)

5,706 km2 = 570,6 ha

So sánh: 570,6 < 690

Vậy: 5,706 km2 < 690 ha

k)

10 km2 67 ha = 1 067 ha

So sánh: 1 067 = 1 067

Vậy: 10 km2 67 ha = 1 067 ha

l)

6 km2 1 ha = 6,01 km2

So sánh: 6,01 < 7,08

Vậy: 6 km2 1 ha < 7,08 km2

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Phân số thập phân

Đọc phân số thập phân

\[\frac{{13}}{{100}}\]

Mười ba phần một trăm

\[\frac{{231}}{{100}}\]

Hai trăm ba mươi mốt phần một trăm

\[\frac{{19}}{{10}}\]

Mười chín phần mười

\[\frac{{21}}{{10}}\]

Hai mươi mốt phần mười

\(\frac{{73}}{{100}}\)

Bảy mươi ba phần một trăm

\[\frac{{2\,\,198}}{{100}}\]

Hai nghìn một trăm chín mươi tám

\[\frac{{329}}{{1000}}\]

Ba trăm hai mươi chín phần một nghìn

Lời giải

a) 

So sánh: 0,12 < 2,09 < 4,56 < 5,70 < 7,98 < 9,04 < 12,36

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,12; 2,09; 4,56; 5,70; 7,98; 9,04; 12,36

b)

So sánh: 0,65 < 1,8 < 2,91 < 3,21 < 3,76 < 5,02 < 8,90

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,65; 1,8; 2,91; 3,21; 3,76; 5,02; 8,90

c)

So sánh: 0,098 < 0,52 < 2,15 < 3,14 < 6,98 < 9,3 < 12,01

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,098; 0,52; 2,15; 3,14; 6,98; 9,3; 12,01

d)

So sánh: 0,21 < 1,2 < 4,5 < 5,19 < 6,513 < 7,1 < 9,80

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,21; 1,2; 4,5; 5,19; 6,513; 7,1; 9,80

e)

So sánh: 0,53 < 2,09 < 3,71 < 8,15 < 9,652 < 10,48 < 12,98

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,53; 2,09; 3,71; 8,15; 9,652; 10,48; 12,98

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP