Câu hỏi:

04/03/2026 64 Lưu

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm

a) Năm phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{6}{5};\frac{7}{2};\frac{5}{4};\frac{{19}}{{25}};\frac{{210}}{{300}}\] là: \(\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}}\)

b) Năm phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{9}{4};\frac{1}{2};\frac{{21}}{{50}};\frac{{11}}{{25}};\frac{7}{8}\] là: \(\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}}\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a)

\[\frac{6}{5} = \frac{{6 \times 20}}{{5 \times 20}} = \frac{{120}}{{100}}\]; \[\frac{7}{2} = \frac{{7 \times 50}}{{2 \times 50}} = \frac{{350}}{{100}}\]; \[\frac{5}{4} = \frac{{5 \times 25}}{{4 \times 25}} = \frac{{125}}{{100}}\];\[\frac{{19}}{{25}} = \frac{{19 \times 4}}{{25 \times 4}} = \frac{{76}}{{100}}\];

\[\frac{{210}}{{300}} = \frac{{210:3}}{{300:3}} = \frac{{70}}{{100}}\]

Vậy: Năm phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{6}{5};\frac{7}{2};\frac{5}{4};\frac{{19}}{{25}};\frac{{210}}{{300}}\] là: \[\frac{{120}}{{100}};\frac{{350}}{{100}};\frac{{125}}{{100}};\frac{{76}}{{100}};\frac{{70}}{{100}}\]

b)

\[\frac{9}{4} = \frac{{9 \times 25}}{{4 \times 25}} = \frac{{225}}{{100}}\]; \[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 50}}{{2 \times 50}} = \frac{{50}}{{100}}\]; \[\frac{{21}}{{50}} = \frac{{21 \times 2}}{{50 \times 2}} = \frac{{42}}{{100}}\]; \[\frac{{11}}{{25}} = \frac{{11 \times 4}}{{25 \times 4}} = \frac{{44}}{{100}}\];

\[\frac{7}{5} = \frac{{7 \times 20}}{{5 \times 20}} = \frac{{140}}{{100}}\]

Vậy: Năm phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{9}{4};\frac{1}{2};\frac{{21}}{{50}};\frac{{11}}{{25}};\frac{7}{8}\] là: \[\frac{{225}}{{100}};\frac{{50}}{{100}};\frac{{42}}{{100}};\frac{{44}}{{100}};\frac{{140}}{{100}}\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Phân số thập phân

Đọc phân số thập phân

\[\frac{{13}}{{100}}\]

Mười ba phần một trăm

\[\frac{{231}}{{100}}\]

Hai trăm ba mươi mốt phần một trăm

\[\frac{{19}}{{10}}\]

Mười chín phần mười

\[\frac{{21}}{{10}}\]

Hai mươi mốt phần mười

\(\frac{{73}}{{100}}\)

Bảy mươi ba phần một trăm

\[\frac{{2\,\,198}}{{100}}\]

Hai nghìn một trăm chín mươi tám

\[\frac{{329}}{{1000}}\]

Ba trăm hai mươi chín phần một nghìn

Lời giải

a) 

So sánh: 0,12 < 2,09 < 4,56 < 5,70 < 7,98 < 9,04 < 12,36

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,12; 2,09; 4,56; 5,70; 7,98; 9,04; 12,36

b)

So sánh: 0,65 < 1,8 < 2,91 < 3,21 < 3,76 < 5,02 < 8,90

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,65; 1,8; 2,91; 3,21; 3,76; 5,02; 8,90

c)

So sánh: 0,098 < 0,52 < 2,15 < 3,14 < 6,98 < 9,3 < 12,01

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,098; 0,52; 2,15; 3,14; 6,98; 9,3; 12,01

d)

So sánh: 0,21 < 1,2 < 4,5 < 5,19 < 6,513 < 7,1 < 9,80

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,21; 1,2; 4,5; 5,19; 6,513; 7,1; 9,80

e)

So sánh: 0,53 < 2,09 < 3,71 < 8,15 < 9,652 < 10,48 < 12,98

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,53; 2,09; 3,71; 8,15; 9,652; 10,48; 12,98

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP