Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 tấn 78 kg … 2,98 tấn b) 0,87 km2 … 9 ha
c) 4 km 9 m … 4,82 km d) 5 ha 870 m2 … 0,06 km2
e) 5 kg 980 g … 0,6 yến f) 7 m 9 cm … 0,008 km
g) 1 km2 65 ha … 201 km2 h) 1,092 m2 … 28 900 cm2
i) 3,09 m2 … 5 900 dm2 j) 5 dm2 7 cm2 … 0,6 m2
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) 2 tấn 78 kg … 2,98 tấn b) 0,87 km2 … 9 ha
c) 4 km 9 m … 4,82 km d) 5 ha 870 m2 … 0,06 km2
e) 5 kg 980 g … 0,6 yến f) 7 m 9 cm … 0,008 km
g) 1 km2 65 ha … 201 km2 h) 1,092 m2 … 28 900 cm2
i) 3,09 m2 … 5 900 dm2 j) 5 dm2 7 cm2 … 0,6 m2
Quảng cáo
Trả lời:
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a)
So sánh: 0,12 < 2,09 < 4,56 < 5,70 < 7,98 < 9,04 < 12,36
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
0,12; 2,09; 4,56; 5,70; 7,98; 9,04; 12,36
b)
So sánh: 0,65 < 1,8 < 2,91 < 3,21 < 3,76 < 5,02 < 8,90
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
0,65; 1,8; 2,91; 3,21; 3,76; 5,02; 8,90
c)
So sánh: 0,098 < 0,52 < 2,15 < 3,14 < 6,98 < 9,3 < 12,01
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
0,098; 0,52; 2,15; 3,14; 6,98; 9,3; 12,01
d)
So sánh: 0,21 < 1,2 < 4,5 < 5,19 < 6,513 < 7,1 < 9,80
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
0,21; 1,2; 4,5; 5,19; 6,513; 7,1; 9,80
e)
So sánh: 0,53 < 2,09 < 3,71 < 8,15 < 9,652 < 10,48 < 12,98
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:
0,53; 2,09; 3,71; 8,15; 9,652; 10,48; 12,98
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.