Câu hỏi:

04/03/2026 33 Lưu

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 2 tấn 78 kg … 2,98 tấn                         b) 0,87 km2 … 9 ha

c) 4 km 9 m … 4,82 km                           d) 5 ha 870 m2 … 0,06 km2

e) 5 kg 980 g … 0,6 yến                           f) 7 m 9 cm … 0,008 km

g) 1 km2 65 ha … 201 km2                       h) 1,092 m2 … 28 900 cm2

i) 3,09 m2 … 5 900 dm2                            j) 5 dm2 7 cm2 … 0,6 m2

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a)

2 tấn 78 kg = 2,078 tấn

So sánh: 2,078 < 2,98

Vậy: 2 tấn 78 kg < 2,98 tấn

b)

0,87 km2 = 87 ha

So sánh: 87 > 9

Vậy: 0,87 km2 > 9 ha

c)

4 km 9 m = 4,009 km

So sánh: 4,009 < 4,82

Vậy: 4 km 9 m < 4,82 km

d)

5 ha 870 m2 = 50 870 m2

0,06 km2 = 60 000 m2

So sánh: 50 870 < 60 000

Vậy: 5 ha 870 m2 < 0,06 km2

e)

5 kg 980 g = 5 980 g

0,6 yến = 6 000 g

So sánh: 5 980 < 6 000

Vậy: 5 kg 980 g < 0,6 yến

f)

7 m 9 cm = 709 cm

0,008 km = 800 cm

So sánh: 709 < 800

Vậy: 7 m 9 cm < 0,008 km

g)

1 km2 65 ha = 1,65 km2

So sánh: 1,65 < 201

Vậy: 1 km2 65 ha < 201 km2

h)

1,092 m2 = 10 920 cm2

So sánh: 10 920 < 28 900

Vậy: 1,092 m2 < 28 900 cm2

i)

3,09 m2 = 309 dm2

So sánh: 309 < 5 900

Vậy: 3,09 m2 < 5 900 dm2

j)

5 dm2 7 cm2 = 507 cm2

0,6 m2 = 6 000 cm2

So sánh: 507 < 6 000

Vậy: 5 dm2 7 cm2 < 0,6 m2

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Phân số thập phân

Đọc phân số thập phân

\[\frac{{13}}{{100}}\]

Mười ba phần một trăm

\[\frac{{231}}{{100}}\]

Hai trăm ba mươi mốt phần một trăm

\[\frac{{19}}{{10}}\]

Mười chín phần mười

\[\frac{{21}}{{10}}\]

Hai mươi mốt phần mười

\(\frac{{73}}{{100}}\)

Bảy mươi ba phần một trăm

\[\frac{{2\,\,198}}{{100}}\]

Hai nghìn một trăm chín mươi tám

\[\frac{{329}}{{1000}}\]

Ba trăm hai mươi chín phần một nghìn

Lời giải

a) 

So sánh: 0,12 < 2,09 < 4,56 < 5,70 < 7,98 < 9,04 < 12,36

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,12; 2,09; 4,56; 5,70; 7,98; 9,04; 12,36

b)

So sánh: 0,65 < 1,8 < 2,91 < 3,21 < 3,76 < 5,02 < 8,90

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,65; 1,8; 2,91; 3,21; 3,76; 5,02; 8,90

c)

So sánh: 0,098 < 0,52 < 2,15 < 3,14 < 6,98 < 9,3 < 12,01

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,098; 0,52; 2,15; 3,14; 6,98; 9,3; 12,01

d)

So sánh: 0,21 < 1,2 < 4,5 < 5,19 < 6,513 < 7,1 < 9,80

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,21; 1,2; 4,5; 5,19; 6,513; 7,1; 9,80

e)

So sánh: 0,53 < 2,09 < 3,71 < 8,15 < 9,652 < 10,48 < 12,98

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,53; 2,09; 3,71; 8,15; 9,652; 10,48; 12,98

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP