Choose the correct answer.
The weather was cloudy, but we still _______ a great time at the beach.
have
has
having
had
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: D
Đây là câu kể lại sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ thường: S + V-ed/Vp2 + O.
Động từ “have” bất quy tắc, có dạng quá khứ là “had”.
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Thời tiết có mây nhưng chúng tôi vẫn có khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
didn’t has
didn’t have
not have
no have
Lời giải
Đáp án đúng: B
Đây là câu kể lại sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn ở thể phủ định: S + didn’t + V-inf + O.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Cô ấy không có ô, vì vậy cô ấy đã bị ướt trong trận bão.
Câu 2
was
were
is
be
Lời giải
Đáp án đúng: A
Đây là câu kể lại sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn với “to be”: S + was/were + (not) + O.
Chủ ngữ “I” đi với “to be” là “was”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Tôi đã rất mệt mỏi sau chuyến bay dài tới Mỹ.
Câu 3
was
are
were
is
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
No, it was.
Yes, it wasn’t.
Yes, it was. It was very hot.
No, it wasn’t. It was very hot.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Did they had a picnic last weekend?
Were they had a picnic last weekend?
Did they have a picnic last weekend?
Did they have a picnic next weekend?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.