20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 5. They had a long trip - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
33 người thi tuần này 4.6 75 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Questions 1-5. Read the passage and choose True (T) or False (F).
Last summer, we went to Singapore. The weather was humid and cloudy. The hotel was very comfortable, but it wasn’t near the beach. We had a lot of fun visiting famous places. One day, it was stormy, and we didn’t have umbrellas. Did we enjoy the trip? Yes, we did!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Chuyến đi tới Singapore là vào mùa đông năm ngoái.
Thông tin: Last summer, we went to Singapore. (Mùa hè năm ngoái, chúng tôi đã đi Singapore.)
→ Chọn đáp án B.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Ở Singapore trời ẩm ướt và có mây.
Thông tin: The weather was humid and cloudy. (Thời tiết thì ẩm ướt và nhiều mây.)
→ Chọn đáp án A.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Khách sạn thì gần bãi biển.
Thông tin: The hotel was very comfortable, but it wasn’t near the beach. (Khách sạn rất thoải mái, nhưng nó không gần bãi biển.)
→ Chọn đáp án B.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Một ngày nọ, thời tiết có bão và họ không mang ô.
Thông tin: One day, it was stormy, and we didn’t have umbrellas. (Một ngày nọ, trời có bão, và chúng tôi không mang ô.)
→ Chọn đáp án A.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Họ không thích chuyến đi.
Thông tin: Did we enjoy the trip? Yes, we did! (Chúng tôi có thích chuyến đi không à? Có, chúng tôi rất thích!)
→ Chọn đáp án B.
Dịch bài đọc:
Mùa hè năm ngoái, chúng tôi đã đi Singapore. Thời tiết thì ẩm ướt và nhiều mây. Khách sạn rất thoải mái, nhưng nó không gần bãi biển. Chúng tôi đã rất vui khi tham quan những địa điểm nổi tiếng. Một ngày nọ, trời có bão, và chúng tôi không mang ô. Chúng tôi có thích chuyến đi không à? Có, chúng tôi rất thích!
Đoạn văn 2
Questions 6-10. Read the passage and choose the correct answers.
Two years ago, Anna and Tom were in Australia. It was stormy and windy on the first day. They had a long trip from the U.S.A. to get there. They weren’t tired, so they went to the beach. Anna didn’t have her camera, so she couldn’t take photos. They had a lot of fun there!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Hai năm trước, Anna và Tom đã ở đâu?
Mỹ
Úc
Bãi biển
Châu Âu
Thông tin: Two years ago, Anna and Tom were in Australia. (Cách đây hai năm, Anna và Tom đã ở Úc.)
→ Chọn đáp án B.
Câu 7/20
A. Sunny and warm
B. Stormy and windy
C. Cloudy and humid
D. Cold and snowy
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Thời tiết như thế nào vào ngày đầu tiên?
Nắng và ấm áp
Có bão và gió lớn
Nhiều mây và ẩm ướt
Lạnh và có tuyết
Thông tin: It was stormy and windy on the first day. (Ngày đầu tiên trời có bão và gió lớn.)
→ Chọn đáp án B.
Câu 8/20
A. Very tired
B. Excited to go home
C. Not tired
D. Sick
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Anna và Tom cảm thấy thế nào sau chuyến đi dài?
Rất mệt mỏi
Hào hứng muốn về nhà
Không mệt
Bị ốm
Thông tin: They weren’t tired, so they went to the beach. (Họ không thấy mệt nên đã đi ra bãi biển.)
→ Chọn đáp án C.
Câu 9/20
A. She forgot her camera at home.
B. She didn’t want to take photos.
C. Her camera was broken.
D. She couldn’t find a nice spot.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. Took photos
B. Had a lot of fun
C. Stayed in the hotel
D. Went shopping
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
They from Canada are not.
Not they are from Canada.
They are not from Canada.
From Canada they are not.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Favorite country is my England.
B. England is favorite my country.
C. My favorite country is England.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. I want visit to the U.S.A.
B. I want to visit the U.S.A.
C. The U.S.A. I want to visit.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. Your vacation was fun?
B. Was fun your vacation?
C. Fun was your vacation?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. Quang and Xuan were late?
B. Were Quang and Xuan late?
C. Quang and Xuan late were?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. Was it cold in the U.S.A.
B. It was cold in the U.S.A.
C. Was cold it in the U.S.A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. Were they in vacation on Cambodia?
B. They were on vacation in Cambodia?
C. Were they on vacation in Cambodia?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. You did have a good vacation?
B. You did have a vacation good?
C. Did you have a vacation good?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. She was in vacation on Thailand last week.
B. She was on vacation in Thailand last week.
C. Last week on vacation she in Thailand was.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. They had a beach on the picnic.
B. They had a picnic on the beach.
C. A picnic they had on the beach.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.