20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
57 người thi tuần này 4.6 125 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Questions 1-10. Read and fill in the blanks.
(1) _______ the future, people will travel in new ways. They may go into space (2) _______ spaceship or fly in supersonic planes for long trips. Cities (3) _______ change, and roads may become less (4) _______ because traffic will (5) ________ smarter. People will use (6) _______ technology to save time and energy. (7) _______ will help with dangerous jobs, and students may study online instead of using notebooks. There won’t be (8) _______ big, old computers in schools (9) _______ tablets and laptops will be more common. Life will become easier, and people will have more (10) _______ to relax and enjoy their vacations.
Lời giải
Đáp án đúng: B
in the future: trong tương lai
Dịch nghĩa: Trong tương lai, con người sẽ đi du lịch theo những cách thức mới.
Câu 2/20
A. from
B. and
C. by
D. of
Lời giải
Đáp án đúng: C
by + phương tiện: bằng phương tiện gì
Dịch nghĩa: Họ có thể du hành vào không gian bằng tàu vũ trụ hoặc bay trên máy bay siêu thanh cho những chuyến đi dài.
Câu 3/20
A. will
B. will to
C. wills
D. wants
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể → Loại B và C.
Loại D vì chủ ngữ “Cities” là số nhiều, động từ “want” không chia.
Chọn A.
Dịch nghĩa: Các thành phố sẽ thay đổi, và đường sá có thể trở nên bớt (4) _______
Câu 4/20
A. traffic
B. dark
C. crowded
D. healthy
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. traffic: giao thông
B. dark: tối
C. crowded: đông đúc
D. healthy: lành mạnh
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Các thành phố sẽ thay đổi, và đường sá có thể trở nên bớt đông đúc hơn
Câu 5/20
A. becoming
B. becomes
C. became
D. become
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể
Dịch nghĩa: Các thành phố sẽ thay đổi, và đường sá có thể trở nên bớt tắc nghẽn hơn vì giao thông sẽ trở nên thông minh hơn.
Câu 6/20
A. old
B. new
C. long
D. crowded
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. old: cũ
B. new: mới
C. long: dài
D. crowded: đông đúc
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Mọi người sẽ sử dụng công nghệ mới để tiết kiệm thời gian và năng lượng.
Câu 7/20
(7) _______ will help with dangerous jobs, and students may study online instead of using notebooks.
A. Traffic
B. Roads
C. Robots
D. Astronauts
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. Traffic: Giao thông
B. Roads: Đường
C. Robots: Robot
D. Astronauts: Phi hành gia
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Robot sẽ hỗ trợ các công việc nguy hiểm, và sinh viên có thể học trực tuyến thay vì dùng vở ghi chép.
Câu 8/20
A. any more
B. much
C. no
D. with
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cấu trúc đúng là: There will/won’t be + (any more) + danh từ.
Ngoài ra, trong câu phủ định dùng any more, không dùng hai phủ định cùng lúc, loại C.
Chọn A.
Dịch nghĩa: Sẽ không còn máy tính cũ, to lớn nào trong trường học nữa (9) _______ máy tính bảng và máy tính xách tay sẽ phổ biến hơn.
Câu 9/20
A. but
B. without
C. from
D. because
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. future
B. time
C. storms
D. headache
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Question 11-15. Read and answer the questions.
Hi, I’m Anna. After school, my siblings and I go home and help with the housework. I will take a shower first, then I will clean my room and fold my clothes. I will also help my mom prepare dinner. Tom will water the plants and feed the dog. Mary will sweep the floor and take out the trash. After that, we will set the table and wash the dishes together. We will be very happy because helping our parents will make our home clean and comfortable.
Câu 11/20
A. She will feed the dog.
B. She will take a shower.
C. She will sweep the floor.
D. She will water the plants.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. He will wash the dishes.
B. He will clean his room.
C. He will water the plants and feed the dog.
D. He will take out the trash.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. Because they will play games.
B. Because they will go out.
C. Because helping their parents will make the home clean.
D. Because they will watch TV.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
He an astronaut will be.
Will he be an astronaut.
He will be an astronaut.
He will an astronaut be.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
You will go the moon to?
Will you go to the moon?
You go will to the moon?
Will go you to the moon?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
I won’t travel to Hanoi by plane.
I will not travel Hanoi by plane.
I won’t travel Hanoi plane.
I will travel to Hanoi by plane.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
We will have a good time on Cat Ba Island.
We will have good time at Cat Ba Island.
We won’t have a good time on Cat Ba Island.
We will has a good time on Cat Ba Island.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
What will your mom do at the weekend?
When will your mom go shopping?
Where will your mom go shopping?
Who will go shopping at the weekend?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.