Questions 1-10. Read and fill in the blanks.
(1) _______ the future, people will travel in new ways. They may go into space (2) _______ spaceship or fly in supersonic planes for long trips. Cities (3) _______ change, and roads may become less (4) _______ because traffic will (5) ________ smarter. People will use (6) _______ technology to save time and energy. (7) _______ will help with dangerous jobs, and students may study online instead of using notebooks. There won’t be (8) _______ big, old computers in schools (9) _______ tablets and laptops will be more common. Life will become easier, and people will have more (10) _______ to relax and enjoy their vacations.
Questions 1-10. Read and fill in the blanks.
(1) _______ the future, people will travel in new ways. They may go into space (2) _______ spaceship or fly in supersonic planes for long trips. Cities (3) _______ change, and roads may become less (4) _______ because traffic will (5) ________ smarter. People will use (6) _______ technology to save time and energy. (7) _______ will help with dangerous jobs, and students may study online instead of using notebooks. There won’t be (8) _______ big, old computers in schools (9) _______ tablets and laptops will be more common. Life will become easier, and people will have more (10) _______ to relax and enjoy their vacations.
(1) _______ the future, people will travel in new ways.
A. With
B. In
C. On
D. Under
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
in the future: trong tương lai
Dịch nghĩa: Trong tương lai, con người sẽ đi du lịch theo những cách thức mới.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
They may go into space (2) _______ spaceship or fly in supersonic planes for long trips.
A. from
B. and
C. by
D. of
Đáp án đúng: C
by + phương tiện: bằng phương tiện gì
Dịch nghĩa: Họ có thể du hành vào không gian bằng tàu vũ trụ hoặc bay trên máy bay siêu thanh cho những chuyến đi dài.
Câu 3:
Cities (3) _______ change, and roads may become less (4) _______
A. will
B. will to
C. wills
D. wants
Đáp án đúng: A
Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể → Loại B và C.
Loại D vì chủ ngữ “Cities” là số nhiều, động từ “want” không chia.
Chọn A.
Dịch nghĩa: Các thành phố sẽ thay đổi, và đường sá có thể trở nên bớt (4) _______
Câu 4:
Cities (3) _______ change, and roads may become less (4) _______
A. traffic
B. dark
C. crowded
D. healthy
Đáp án đúng: C
A. traffic: giao thông
B. dark: tối
C. crowded: đông đúc
D. healthy: lành mạnh
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Các thành phố sẽ thay đổi, và đường sá có thể trở nên bớt đông đúc hơn
Câu 5:
Cities (3) _______ change, and roads may become less (4) _______ because traffic will (5) ________ smarter.
A. becoming
B. becomes
C. became
D. become
Đáp án đúng: D
Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể
Dịch nghĩa: Các thành phố sẽ thay đổi, và đường sá có thể trở nên bớt tắc nghẽn hơn vì giao thông sẽ trở nên thông minh hơn.
Câu 6:
People will use (6) _______ technology to save time and energy.
A. old
B. new
C. long
D. crowded
Đáp án đúng: B
A. old: cũ
B. new: mới
C. long: dài
D. crowded: đông đúc
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Mọi người sẽ sử dụng công nghệ mới để tiết kiệm thời gian và năng lượng.
Câu 7:
(7) _______ will help with dangerous jobs, and students may study online instead of using notebooks.
A. Traffic
B. Roads
C. Robots
D. Astronauts
Đáp án đúng: C
A. Traffic: Giao thông
B. Roads: Đường
C. Robots: Robot
D. Astronauts: Phi hành gia
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Robot sẽ hỗ trợ các công việc nguy hiểm, và sinh viên có thể học trực tuyến thay vì dùng vở ghi chép.
Câu 8:
There won’t be (8) _______ big, old computers in schools (9) _______ tablets and laptops will be more common.
A. any more
B. much
C. no
D. with
Đáp án đúng: A
Cấu trúc đúng là: There will/won’t be + (any more) + danh từ.
Ngoài ra, trong câu phủ định dùng any more, không dùng hai phủ định cùng lúc, loại C.
Chọn A.
Dịch nghĩa: Sẽ không còn máy tính cũ, to lớn nào trong trường học nữa (9) _______ máy tính bảng và máy tính xách tay sẽ phổ biến hơn.
Câu 9:
There won’t be (8) _______ big, old computers in schools (9) _______ tablets and laptops will be more common.
A. but
B. without
C. from
D. because
Đáp án đúng: D
A. but: nhưng
B. without: mà không
C. from: từ
D. because: bởi vì
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Sẽ không còn những chiếc máy tính cũ kỹ, cồng kềnh trong trường học nữa vì máy tính bảng và máy tính xách tay sẽ trở nên phổ biến hơn.
Câu 10:
Life will become easier, and people will have more (10) _______ to relax and enjoy their vacations.
A. future
B. time
C. storms
D. headache
Đáp án đúng: B
A. future: tương lai
B. time: thời gian
C. storms: cơn bão
D. headache: đau đầu
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Cuộc sống sẽ trở nên dễ dàng hơn, và mọi người sẽ có nhiều thời gian hơn để thư giãn và tận hưởng kỳ nghỉ của mình.
Dịch bài đọc:
Trong tương lai, con người sẽ di chuyển theo những cách thức mới. Họ có thể đi vào không gian bằng tàu vũ trụ hoặc bay trên những chiếc máy bay siêu thanh cho những chuyến đi dài. Các thành phố sẽ thay đổi, và đường sá có thể trở nên bớt tắc nghẽn hơn vì hệ thống giao thông sẽ thông minh hơn. Mọi người sẽ sử dụng công nghệ mới để tiết kiệm thời gian và năng lượng. Robot sẽ hỗ trợ những công việc nguy hiểm, và học sinh có thể học trực tuyến thay vì dùng vở. Sẽ không còn những chiếc máy tính cũ kỹ, cồng kềnh trong trường học nữa vì máy tính bảng và máy tính xách tay sẽ phổ biến hơn. Cuộc sống sẽ trở nên dễ dàng hơn, và mọi người sẽ có nhiều thời gian hơn để thư giãn và tận hưởng kỳ nghỉ của mình.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. She will feed the dog.
B. She will take a shower.
C. She will sweep the floor.
D. She will water the plants.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Anna sẽ làm gì đầu tiên sau giờ học?
A. Cô ấy sẽ cho chó ăn.
B. Cô ấy sẽ tắm.
C. Cô ấy sẽ quét nhà.
D. Cô ấy sẽ tưới cây.
Thông tin: I will take a shower first, then I will clean my room and fold my clothes. (Tôi sẽ đi tắm trước, sau đó dọn phòng và gấp quần áo.)
Chọn B.
Câu 2
You will go the moon to?
Will you go to the moon?
You go will to the moon?
Will go you to the moon?
Lời giải
Đáp án đúng: B
Câu cần sắp xếp theo thì tương lai đơn. Tuy nhiên, vì có dấu hỏi (?), đây là câu nghi vấn, nên cấu trúc đúng là:
Will + S + V (nguyên thể)?
Chọn B.
Xét các đáp án khác:
A. You will go the moon to? → Sai trật tự cụm to the moon.
C. You go will to the moon? → Sai vị trí will.
D. Will go you to the moon? → Sai trật tự S.
Dịch nghĩa: Bạn sẽ đi tới Mặt Trăng chứ?
Câu 3
I won’t travel to Hanoi by plane.
I will not travel Hanoi by plane.
I won’t travel Hanoi plane.
I will travel to Hanoi by plane.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
We will have a good time on Cat Ba Island.
We will have good time at Cat Ba Island.
We won’t have a good time on Cat Ba Island.
We will has a good time on Cat Ba Island.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
What will your mom do at the weekend?
When will your mom go shopping?
Where will your mom go shopping?
Who will go shopping at the weekend?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
He an astronaut will be.
Will he be an astronaut.
He will be an astronaut.
He will an astronaut be.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.