20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 3. Could you give me a melon, please? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
31 người thi tuần này 4.6 81 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Questions 1-5. Read and choose.
This is how to make my favorite dish. You need some rice paper and some fish sauce. You cook chicken and garlic in a pot. Then you add mushrooms and bean sprouts. Put everything on the rice paper and eat them with the fish sauce. That’s my favorite dish!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Công thức cần sử dụng bánh tráng.
Thông tin: You need some rice paper and some fish sauce. (Bạn cần chuẩn bị một ít bánh tráng và nước mắm.)
→ Chọn đáp án A.
Câu 2/20
A. True
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Thịt gà nên được cho vào nồi nấu cùng với nấm ngay từ đầu.
Thông tin: You cook chicken and garlic in a pot. (Đầu tiên, bạn nấu thịt gà và tỏi trong nồi.)
→ Nấm dược thêm vào sau, không phải từ đầu, nên câu này sai.
→ Chọn đáp án B.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tỏi là một trong những nguyên liệu được dùng để tạo hương vị cho món gà.
Thông tin: You cook chicken and garlic in a pot. (Đầu tiên, bạn nấu thịt gà và tỏi trong nồi.)
→ Chọn đáp án A.
Câu 4/20
A. True
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Giá đỗ được cho vào nồi sau khi đã cho thịt gà và tỏi.
Thông tin: You cook chicken and garlic in a pot. Then you add mushrooms and bean sprouts. (Đầu tiên, bạn nấu thịt gà và tỏi trong nồi. Sau đó, bạn cho thêm nấm và giá đỗ vào.)
→ Chọn đáp án A.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Món này được phục vụ kèm với một chén nước tương.
Thông tin: Put everything on the rice paper and eat them with the fish sauce. (Cuối cùng, hãy cho tất cả nguyên liệu lên bánh tráng và thưởng thức cùng với nước mắm.)
→ Chọn đáp án B.
Dịch bài đọc:
Đây là cách chế biến món ăn mà tớ yêu thích nhất. Bạn cần chuẩn bị một ít bánh tráng và nước mắm. Đầu tiên, bạn nấu thịt gà và tỏi trong nồi. Sau đó, bạn cho thêm nấm và giá đỗ vào. Cuối cùng, hãy cho tất cả nguyên liệu lên bánh tráng và thưởng thức cùng với nước mắm. Đó chính là món ăn khoái khẩu của tớ!
Đoạn văn 2
Questions 6-10. Read the passage and choose the correct answers.
Mark’s family has different favorite food and drinks. Mark likes beef with mushrooms and onions for dinner. He also enjoys bean sprouts and cucumbers in his salad. His sister loves melons and often asks, “Could you give me a melon, please?” She drinks lemonade or soda in the afternoon. Their father likes meat with garlic and black pepper, and he sometimes adds fish sauce to his food. He often says, “Could I have some ice tea, please?” Mark’s mother prefers a healthy meal with a lot of vegetables. She asks, “How many onions do we need?” and “How much sugar is there in the lemonade?” In this family, everyone enjoys delicious food and drinks together every day.
Câu 6/20
A. Melons and lemonade
B. Beef with mushrooms and onions
C. Fish sauce and sugar
D. Ice tea and soda
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Mark thích ăn gì cho bữa tối?
A. Dưa lưới và nước chanh
B. Thịt bò xào nấm và hành tây
C. Nước mắm và đường
D. Trà đá và nước ngọt
Thông tin: Mark likes beef with mushrooms and onions for dinner. (Mark thích ăn thịt bò với nấm và hành tây cho bữa tối.)
Câu 7/20
A. Some beef
B. A melon
C. Some garlic
D. Some black pepper
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Em gái của Mark thường hay đòi món gì?
A. Một ít thịt bò
B. Một quả dưa
C. Một ít tỏi
D. Một ít tiêu đen
Thông tin: His sister loves melons and often asks, “Could you give me a melon, please?” (Em gái anh ấy rất thích dưa và thường hỏi, “Anh cho em một quả dưa được không ạ?”)
Câu 8/20
A. Ice tea
B. Milk
C. Lemonade or soda
D. Orange juice
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Em gái của Mark thường uống gì vào buổi chiều?
A. Trà đá
B. Sữa
C. Nước chanh hoặc nước ngọt
D. Nước cam
Thông tin: She drinks lemonade or soda in the afternoon. (Cô ấy thường uống nước chanh hoặc nước ngọt vào buổi chiều.)
Câu 9/20
A. How many onions do we need?
B. I don’t like ice tea.
C. Could I have some ice tea, please?
D. Give me a soda.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. A meal with a lot of vegetables
B. A meal with a lot of sugar
C. Only meat
D. Only soda
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Reorder the words to make a correct sentence.
some / we / Could / sandwiches / , / please / have / ?
Could we have sandwiches some, please?
Could have some we sandwiches, please?
Could we have some sandwiches, please?
Could have we some sandwiches, please?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
She is some buying onions.
Is she buying some onions.
She buying is some onions.
She is buying some onions.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
There is some bread on the table.
There are some bread on the table.
Some bread there is on the table.
There is bread some on the table.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
We would like some meat and three cucumbers.
We would like three some meat and cucumbers.
Would like we some meat and three cucumbers.
We like would some meat and three cucumbers.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
My favorite is food fried chicken.
My is favorite fried chicken food.
My favorite food is fried chicken.
Favorite my food is fried chicken.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
I want buy some carrot.
I want to buy some carrot.
I want to buy any carrots.
I want to buy some carrots.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Bananas this market very fresh.
Bananas in this market are very fresh.
Bananas in this market is very fresh.
Bananas are very fresh in this market is.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Let’s go supermarket to buy rice.
Let’s go to the supermarket to buy some rice.
Let’s go to supermarket buy rice.
Let’s go the supermarket to buy rice.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
What does she cook for lunch?
What do she cook for lunch?
What is she cook for lunch?
What does she cooks for lunch?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Where does Cindy buy some rice paper?
Where is Cindy buy some rice paper?
Where is Cindy buying some rice paper?
Where does Cindy buying some rice paper?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.