Câu hỏi:

07/03/2026 8 Lưu

Write the correct question for the underlined part.

She cooks noodles for lunch.

A.

What does she cook for lunch?

B.

What do she cook for lunch?

C.

What is she cook for lunch?

D.

What does she cooks for lunch?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Cụm từ được gạch chân là “noodles” (tân ngữ – đồ vật). Vì vậy, ta cần đặt câu hỏi bắt đầu bằng “What” để hỏi về vật.

Câu ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ “She”, nên:

Trợ động từ: does

Động từ chính phải ở nguyên thể → cook

Cấu trúc đúng: What + does + S + V (nguyên thể) + ...?

Dịch nghĩa:

Cô ấy nấu cho bữa trưa.

→ Cô ấy nấu gì cho bữa trưa?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Công thức cần sử dụng bánh tráng.

Thông tin: You need some rice paper and some fish sauce. (Bạn cần chuẩn bị một ít bánh tráng và nước mắm.)

→ Chọn đáp án A.

Câu 2

A. Melons and lemonade

B. Beef with mushrooms and onions

C. Fish sauce and sugar

D. Ice tea and soda

Lời giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Mark thích ăn gì cho bữa tối?

A. Dưa lưới và nước chanh

B. Thịt bò xào nấm và hành tây

C. Nước mắm và đường

D. Trà đá và nước ngọt

Thông tin: Mark likes beef with mushrooms and onions for dinner. (Mark thích ăn thịt bò với nấm và hành tây cho bữa tối.)

Câu 3

A.

My favorite is food fried chicken.

B.

My is favorite fried chicken food.

C.

My favorite food is fried chicken.

D.

Favorite my food is fried chicken.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

There is some bread on the table.

B.

There are some bread on the table.

C.

Some bread there is on the table.

D.

There is bread some on the table.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Could we have sandwiches some, please?

B.

Could have some we sandwiches, please?

C.

Could we have some sandwiches, please?

D.

Could have we some sandwiches, please?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

I want buy some carrot.

B.

I want to buy some carrot.

C.

I want to buy any carrots.

D.

I want to buy some carrots.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

She is some buying onions.

B.

Is she buying some onions.

C.

She buying is some onions.

D.

She is buying some onions.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP