Reorder the words to make a correct sentence.
onions / she / buying / some / is / .
She is some buying onions.
Is she buying some onions.
She buying is some onions.
She is buying some onions.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: D
A sai vì sai trật tự giữa “buying” và “some”.
B sai vì đây là dạng câu hỏi và thiếu dấu hỏi (?), trong khi yêu cầu là câu khẳng định.
C sai vì sai trật tự giữa “buying” và “is”.
D đúng cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn:
S + am/is/are + V-ing + …
Câu đúng: She is buying some onions.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang mua một ít hành.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Công thức cần sử dụng bánh tráng.
Thông tin: You need some rice paper and some fish sauce. (Bạn cần chuẩn bị một ít bánh tráng và nước mắm.)
→ Chọn đáp án A.
Câu 2
A. Melons and lemonade
B. Beef with mushrooms and onions
C. Fish sauce and sugar
D. Ice tea and soda
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Mark thích ăn gì cho bữa tối?
A. Dưa lưới và nước chanh
B. Thịt bò xào nấm và hành tây
C. Nước mắm và đường
D. Trà đá và nước ngọt
Thông tin: Mark likes beef with mushrooms and onions for dinner. (Mark thích ăn thịt bò với nấm và hành tây cho bữa tối.)
Câu 3
My favorite is food fried chicken.
My is favorite fried chicken food.
My favorite food is fried chicken.
Favorite my food is fried chicken.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
There is some bread on the table.
There are some bread on the table.
Some bread there is on the table.
There is bread some on the table.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
I want buy some carrot.
I want to buy some carrot.
I want to buy any carrots.
I want to buy some carrots.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Reorder the words to make a correct sentence.
some / we / Could / sandwiches / , / please / have / ?
Could we have sandwiches some, please?
Could have some we sandwiches, please?
Could we have some sandwiches, please?
Could have we some sandwiches, please?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.