khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/03/2026 134 Lưu

Reorder the words to make a correct sentence.

onions / she / buying / some / is / .

A.

She is some buying onions.

B.

Is she buying some onions.

C.

She buying is some onions.

D.

She is buying some onions.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

A sai vì sai trật tự giữa “buying” và “some”.

B sai vì đây là dạng câu hỏi và thiếu dấu hỏi (?), trong khi yêu cầu là câu khẳng định.

C sai vì sai trật tự giữa “buying” và “is”.

D đúng cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn:

S + am/is/are + V-ing + …

Câu đúng: She is buying some onions.

Dịch nghĩa: Cô ấy đang mua một ít hành.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Công thức cần sử dụng bánh tráng.

Thông tin: You need some rice paper and some fish sauce. (Bạn cần chuẩn bị một ít bánh tráng và nước mắm.)

→ Chọn đáp án A.

Câu 2

A. Melons and lemonade

B. Beef with mushrooms and onions

C. Fish sauce and sugar

D. Ice tea and soda

Lời giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Mark thích ăn gì cho bữa tối?

A. Dưa lưới và nước chanh

B. Thịt bò xào nấm và hành tây

C. Nước mắm và đường

D. Trà đá và nước ngọt

Thông tin: Mark likes beef with mushrooms and onions for dinner. (Mark thích ăn thịt bò với nấm và hành tây cho bữa tối.)

Câu 3

A.

My favorite is food fried chicken.

B.

My is favorite fried chicken food.

C.

My favorite food is fried chicken.

D.

Favorite my food is fried chicken.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

There is some bread on the table.

B.

There are some bread on the table.

C.

Some bread there is on the table.

D.

There is bread some on the table.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

I want buy some carrot.

B.

I want to buy some carrot.

C.

I want to buy any carrots.

D.

I want to buy some carrots.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Let’s go supermarket to buy rice.

B.

Let’s go to the supermarket to buy some rice.

C.

Let’s go to supermarket buy rice.

D.

Let’s go the supermarket to buy rice.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

What does she cook for lunch?

B.

What do she cook for lunch?

C.

What is she cook for lunch?

D.

What does she cooks for lunch?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP