Câu hỏi:

07/03/2026 51 Lưu

Questions 1-5. Read and choose.

This is how to make my favorite dish. You need some rice paper and some fish sauce. You cook chicken and garlic in a pot. Then you add mushrooms and bean sprouts. Put everything on the rice paper and eat them with the fish sauce. That’s my favorite dish!

The recipe requires the use of rice paper.

A. True

B. False

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Công thức cần sử dụng bánh tráng.

Thông tin: You need some rice paper and some fish sauce. (Bạn cần chuẩn bị một ít bánh tráng và nước mắm.)

→ Chọn đáp án A.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The chicken should be cooked in a pot along with the mushrooms from the very beginning.

A. True

B. False

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Thịt gà nên được cho vào nồi nấu cùng với nấm ngay từ đầu.

Thông tin: You cook chicken and garlic in a pot. (Đầu tiên, bạn nấu thịt gà và tỏi trong nồi.)

→ Nấm dược thêm vào sau, không phải từ đầu, nên câu này sai.

→ Chọn đáp án B.

Câu 3:

Garlic is one of the ingredients used to flavor the chicken.

A. True

B. False

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tỏi là một trong những nguyên liệu được dùng để tạo hương vị cho món gà.

Thông tin: You cook chicken and garlic in a pot. (Đầu tiên, bạn nấu thịt gà và tỏi trong nồi.)

→ Chọn đáp án A.

Câu 4:

The bean sprouts are meant to be added to the pot after the chicken and garlic.

A. True

B. False

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Giá đỗ được cho vào nồi sau khi đã cho thịt gà và tỏi.

Thông tin: You cook chicken and garlic in a pot. Then you add mushrooms and bean sprouts. (Đầu tiên, bạn nấu thịt gà và tỏi trong nồi. Sau đó, bạn cho thêm nấm và giá đỗ vào.)

→ Chọn đáp án A.

Câu 5:

The dish is served with a side of soy sauce.

A. True

B. False

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Món này được phục vụ kèm với một chén nước tương.

Thông tin: Put everything on the rice paper and eat them with the fish sauce. (Cuối cùng, hãy cho tất cả nguyên liệu lên bánh tráng và thưởng thức cùng với nước mắm.)

→ Chọn đáp án B.

Dịch bài đọc:

Đây là cách chế biến món ăn mà tớ yêu thích nhất. Bạn cần chuẩn bị một ít bánh tráng và nước mắm. Đầu tiên, bạn nấu thịt gà và tỏi trong nồi. Sau đó, bạn cho thêm nấm và giá đỗ vào. Cuối cùng, hãy cho tất cả nguyên liệu lên bánh tráng và thưởng thức cùng với nước mắm. Đó chính là món ăn khoái khẩu của tớ!

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Melons and lemonade

B. Beef with mushrooms and onions

C. Fish sauce and sugar

D. Ice tea and soda

Lời giải

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Mark thích ăn gì cho bữa tối?

A. Dưa lưới và nước chanh

B. Thịt bò xào nấm và hành tây

C. Nước mắm và đường

D. Trà đá và nước ngọt

Thông tin: Mark likes beef with mushrooms and onions for dinner. (Mark thích ăn thịt bò với nấm và hành tây cho bữa tối.)

Câu 2

A.

My favorite is food fried chicken.

B.

My is favorite fried chicken food.

C.

My favorite food is fried chicken.

D.

Favorite my food is fried chicken.

Lời giải

Đáp án đúng: C

C đúng cấu trúc câu:

Tính từ sở hữu (My) + favorite food + is + danh từ (fried chicken).

A sai trật tự giữa “favorite” và “food”.

B sai trật tự giữa “is” và “favorite”.

D sai vì sai trật tự của cụm danh từ “My favorite food”.

Dịch nghĩa: Món ăn yêu thích của tôi là gà rán.

Câu 3

A.

There is some bread on the table.

B.

There are some bread on the table.

C.

Some bread there is on the table.

D.

There is bread some on the table.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

She is some buying onions.

B.

Is she buying some onions.

C.

She buying is some onions.

D.

She is buying some onions.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

I want buy some carrot.

B.

I want to buy some carrot.

C.

I want to buy any carrots.

D.

I want to buy some carrots.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Could we have sandwiches some, please?

B.

Could have some we sandwiches, please?

C.

Could we have some sandwiches, please?

D.

Could have we some sandwiches, please?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP