Câu hỏi:

07/03/2026 32 Lưu

Questions 6-10. Read the passage and choose the correct answers.

Mark’s family has different favorite food and drinks. Mark likes beef with mushrooms and onions for dinner. He also enjoys bean sprouts and cucumbers in his salad. His sister loves melons and often asks, “Could you give me a melon, please?” She drinks lemonade or soda in the afternoon. Their father likes meat with garlic and black pepper, and he sometimes adds fish sauce to his food. He often says, “Could I have some ice tea, please?” Mark’s mother prefers a healthy meal with a lot of vegetables. She asks, “How many onions do we need?” and “How much sugar is there in the lemonade?” In this family, everyone enjoys delicious food and drinks together every day.

What does Mark like for dinner?

A. Melons and lemonade

B. Beef with mushrooms and onions

C. Fish sauce and sugar

D. Ice tea and soda

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Mark thích ăn gì cho bữa tối?

A. Dưa lưới và nước chanh

B. Thịt bò xào nấm và hành tây

C. Nước mắm và đường

D. Trà đá và nước ngọt

Thông tin: Mark likes beef with mushrooms and onions for dinner. (Mark thích ăn thịt bò với nấm và hành tây cho bữa tối.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

What does Mark’s sister often ask for?

A. Some beef

B. A melon

C. Some garlic

D. Some black pepper

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Em gái của Mark thường hay đòi món gì?

A. Một ít thịt bò

B. Một quả dưa

C. Một ít tỏi

D. Một ít tiêu đen

Thông tin: His sister loves melons and often asks, “Could you give me a melon, please?” (Em gái anh ấy rất thích dưa và thường hỏi, “Anh cho em một quả dưa được không ạ?”)

Câu 3:

What does Mark’s sister drink in the afternoon?

A. Ice tea

B. Milk

C. Lemonade or soda

D. Orange juice

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Em gái của Mark thường uống gì vào buổi chiều?

A. Trà đá

B. Sữa

C. Nước chanh hoặc nước ngọt

D. Nước cam

Thông tin: She drinks lemonade or soda in the afternoon. (Cô ấy thường uống nước chanh hoặc nước ngọt vào buổi chiều.)

Câu 4:

What does Mark’s father say when he wants a drink?

A. How many onions do we need?

B. I don’t like ice tea.

C. Could I have some ice tea, please?

D. Give me a soda.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Bố của Mark nói gì khi muốn uống nước?

A. Chúng ta cần bao nhiêu củ hành tây?

B. Tôi không thích trà đá.

C. Cho tôi một ít trà đá được không?

D. Cho tôi một lon soda.

Thông tin: He often says, “Could I have some ice tea, please?” (Ông ấy thường nói, “Cho tôi một ly trà đá được không?”)

Câu 5:

What kind of meal does Mark’s mother prefer?

A. A meal with a lot of vegetables

B. A meal with a lot of sugar

C. Only meat

D. Only soda

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Mẹ của Mark thích ăn loại thức ăn nào?

A. Một bữa ăn nhiều rau củ

B. Một bữa ăn nhiều đường

C. Chỉ có thịt

D. Chỉ có nước ngọt

Thông tin: Mark’s mother prefers a healthy meal with a lot of vegetables. (Mẹ của Mark thích những bữa ăn lành mạnh với nhiều rau củ.)

Dịch bài đọc:

Gia đình Mark có những món ăn và thức uống yêu thích khác nhau. Mark thích ăn thịt bò xào nấm và hành tây cho bữa tối. Cậu ấy cũng thích giá đỗ và dưa chuột trong món salad. Em gái cậu ấy thì thích dưa và thường hỏi: “Cho con dưa được không?”. Cô bé thường uống nước chanh hoặc nước ngọt vào buổi chiều. Bố của họ thích ăn thịt với tỏi và tiêu đen, và đôi khi ông ấy còn cho thêm nước mắm vào thức ăn. Ông ấy thường nói: “Cho bố một ít trà đá được không?”. Mẹ của Mark thích một bữa ăn lành mạnh với nhiều rau củ. Bà ấy thường hỏi: “Chúng ta cần bao nhiêu củ hành tây?” và “Trong nước chanh có bao nhiêu đường?”. Trong gia đình này, mọi người đều cùng nhau thưởng thức những món ăn và thức uống ngon mỗi ngày.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Công thức cần sử dụng bánh tráng.

Thông tin: You need some rice paper and some fish sauce. (Bạn cần chuẩn bị một ít bánh tráng và nước mắm.)

→ Chọn đáp án A.

Câu 2

A.

My favorite is food fried chicken.

B.

My is favorite fried chicken food.

C.

My favorite food is fried chicken.

D.

Favorite my food is fried chicken.

Lời giải

Đáp án đúng: C

C đúng cấu trúc câu:

Tính từ sở hữu (My) + favorite food + is + danh từ (fried chicken).

A sai trật tự giữa “favorite” và “food”.

B sai trật tự giữa “is” và “favorite”.

D sai vì sai trật tự của cụm danh từ “My favorite food”.

Dịch nghĩa: Món ăn yêu thích của tôi là gà rán.

Câu 3

A.

There is some bread on the table.

B.

There are some bread on the table.

C.

Some bread there is on the table.

D.

There is bread some on the table.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Could we have sandwiches some, please?

B.

Could have some we sandwiches, please?

C.

Could we have some sandwiches, please?

D.

Could have we some sandwiches, please?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

She is some buying onions.

B.

Is she buying some onions.

C.

She buying is some onions.

D.

She is buying some onions.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

I want buy some carrot.

B.

I want to buy some carrot.

C.

I want to buy any carrots.

D.

I want to buy some carrots.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP