20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 3. Could you give me a melon, please? - Grammar - Family and Friends có đáp án
32 người thi tuần này 4.6 64 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu yêu cầu lịch sự: Could I have + món ăn, please? (Vui lòng cho tôi mua … được không?)
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Vui lòng cho tôi mua quả dưa vàng kia được không?
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dùng mạo từ “an” trước các danh từ đếm được số ít có phát âm bắt đầu là một nguyên âm.
Từ “onion” /ˈʌnjən/ bắt đầu bằng nguyên âm, nên ta phải dùng “an”.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Chúng ta cần một củ hành tây và một ít tỏi.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu: S + would like ('d like) + món ăn/đồ uống. (Ai đó muốn ăn/uống món ăn/đồ uống nào đó.)
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Cô ấy muốn uống một ít nước xô đa.
Câu 4/20
is
are
be
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu: There is + a/an + danh từ đếm được số ít. (Có bao nhiêu cái gì.)
Quy tắc chia theo danh từ đứng gần nhất “an orange” (số ít) → dùng “is”
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Có một quả cam và một vài quả táo trong bếp.
Câu 5/20
No, thanks.
No, sorry.
No, you don’t.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu yêu cầu lịch sự: Could + S + have + món ăn, please? (Vui lòng cho ai mua … được không?)
Trả lời: Of course. (Tất nhiên rồi.) / No, sorry. (Không được, xin lỗi.)
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể mua quả dưa chuột đó được không? - Không được, xin lỗi.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Some + danh từ đếm được số nhiều/không đếm được: một số, một vài, một ít.
Danh từ “mushroom” ở dạng số nhiều là “mushrooms”.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Anh ấy muốn mua một ít nấm.
Câu 7/20
a – some
an – some
some – some
Lời giải
Đáp án đúng: C
Lượng từ “a/an” dùng trước danh từ đếm được số ít.
Lượng từ “some” dùng trước danh từ đếm được số nhiều/không đếm được.
Ở đây ta thấy, “bread” (bánh mì) và “meat” (thịt) đều là danh từ không đếm được, nên ta chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Chúng tôi có thể mua một ít bánh mì và một ít thịt được không?
Câu 8/20
have
has
having
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu yêu cầu lịch sự: Could + S + have + món ăn, please? (Vui lòng cho ai mua … được không?)
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Vui lòng cho tôi mua một quả dưa có được không? - Được chứ!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Yes, I do.
Of course.
I like water.
No, I am not.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
are
much
mushrooms
basket
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
is
mushrooms
and
in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
What would you like?
Do you like beef?
How many beef do you want?
Are there beef?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Yes, I do.
Of course.
I don’t like ice tea.
No, I am not.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Match.
| 1. How many melons do we have? | a. Just a little. |
| 2. How much fish sauce do you need? | b. Three melons. |
| 3. Could I have a soda, please? | c. Sure. |
1-c, 2-a, 3-b
1-b, 2-a, 3-c
1-c, 2-b, 3-a
1-a, 2-c, 3-b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
There is some cucumbers on the table.
There are some cucumbers on the table.
There are much cucumbers on the table.
There is any cucumbers on the table.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Could I has some lemonade and a melon, please?
Could I have some lemonade and a melon, please?
Could I have many lemonade and a melon, please?
Could I have some lemonade and a melon, right?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
We need a beef, onions, and mushrooms for dinner tonight.
We need some beef, onions, but mushrooms for dinner tonight.
We need some beef, onions, and mushrooms for dinner tonight.
We need some beef, onions, and much mushrooms for dinner tonight.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.