20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 6. The Ancient Mayans - Grammar - Family and Friends có đáp án
8 người thi tuần này 4.6 8 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 10. What's the matter? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 10. What's the matter? - Grammar - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: B
last night: đêm qua → dùng thì quá khứ đơn
Cấu trúc: S + V-ed
Chọn B.
Dịch nghĩa: Họ đã xem tivi đêm qua.
Câu 2
plays
didn’t played
didn’t play
is playing
Lời giải
Đáp án đúng: C
yesterday morning: sáng hôm qua → dùng thì quá khứ đơn
Cấu trúc khẳng định: S + V-ed
Cấu trúc phủ định: S + did not/ didn’t + V (nguyên thể)
Chọn C.
Dịch nghĩa: Jane không chơi cờ vua sáng hôm qua.
Câu 3
last Sunday
next Sunday
every Sunday
to Sunday
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. last Sunday: Chủ nhật tuần trước
B. next Sunday: Chủ nhật tuần tới
C. every Sunday: mỗi Chủ nhật
D. to Sunday: tới Chủ nhật
painted (động từ thì quá khứ đơn): đã sơn → dùng thời gian trong quá khứ
Chọn A.
Dịch nghĩa: Các em nhỏ đã vẽ một số bức tranh vào Chủ nhật tuần trước.
Lời giải
Đáp án đúng: D
last weekend: cuối tuần trước → dùng thì quá khứ đơn
Cấu trúc khẳng định: S + V-ed
Loại C.
A. had: đã có
B. were: đã là/ở
D. visited: đã tới thăm
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã đến thăm sở thú vào cuối tuần trước.
Câu 5
had
have
has
haves
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc nghi vấn thì quá khứ đơn với động từ thường: Did + S + V (nguyên thể)?
Chọn B.
Dịch nghĩa: Tối qua cô ấy có ăn cơm không?
Câu 6
they do
they don’t
they did
they didn’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
want
will want
wanted
were want
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
don’t live - lived
didn’t live - lived
not lived - lived
no living - are living
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
enjoys – does not want
enjoyed – not wanted
enjoyed – didn’t want
is enjoying – can’t want
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lily didn’t finished her homework last night.
Lily doesn’t finish her homework last night.
Lily didn’t finish her homework last night.
Lily wasn’t finish her homework last night.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
The children didn’t hated the cake.
The children didn’t hate the cake.
The children don’t hate the cake.
The children weren’t hate the cake.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
were
because
want
some
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
receives
of
money
last
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
travelled
to
but
not visited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
Yes, I did.
No, I didn’t.
I played badminton with my friend.
I often play badminton with my friend.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
What did they have to eat?
Did they have meat to eat?
Why did they have meat to eat?
Where did they have meat to eat?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
Match.
| 1. Is she cooking in the kitchen? | a. Yes, she does. |
| 2. Did she cook yesterday evening? | b. No, she isn’t. |
| 3. Does she cook every day? | c. No, she didn’t. |
1-c, 2-a, 3-b
1-b, 2-a, 3-c
1-c, 2-b, 3-a
1-b, 2-c, 3-a
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
He wanted a cat when he was small.
He wanted a cat when he is small.
He wants a cat when he was small.
He wanted a cat when he were small.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
We watch fireworks in the park last night.
We didn’t watched fireworks in the park last night.
We watched fireworks in the park last night.
Watched we fireworks in the park last night.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
The class started at eight o’clock yesterday.
The class started at eight o’clock tomorrow.
The class is starting at eight o’clock yesterday.
The class started on eight o’clock yesterday.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.