20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Grammar - Family and Friends có đáp án
61 người thi tuần này 4.6 141 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Trong đó:
I → am
You, we, they → are
He, she, it → is
Chọn B.
Dịch nghĩa: Tối nay tôi sẽ đi xem phim.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Trong đó:
I → am
You, we, they → are
He, she, it → is
Chọn B.
Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ chơi trò chơi điện tử.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Trong đó:
I → am
You, we, they → are
He, she, it → is
Chọn C.
Dịch nghĩa: Chúng ta sẽ xem chương trình truyền hình đó.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Với câu hỏi, ta đảo “Am/Is/Are” lên trước chủ ngữ: Am/Is/Are + S + going to + V (nguyên thể)?
Trong đó:
I → am
You, we, they → are
He, she, it → is
Chọn B.
Dịch nghĩa: Bạn có định xem chương trình đố vui không?
Câu 5/20
watching
watches
watch
watched
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Dịch nghĩa: Tối nay anh ấy sẽ không xem tivi.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Với câu hỏi, ta đảo “Am/Is/Are” lên trước chủ ngữ: Am/Is/Are + S + going to + V (nguyên thể)?
Trong đó:
I → am
You, we, they → are
He, she, it → is
Chọn B.
Dịch nghĩa: Họ sẽ làm gì vào ngày mai?
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Với câu hỏi, ta đảo “Am/Is/Are” lên trước chủ ngữ: Am/Is/Are + S + going to + V (nguyên thể)?
Trong đó:
I → am
You, we, they → are
He, she, it → is
Chọn C.
Dịch nghĩa: Anh ấy sẽ gặp bạn mình ở đâu?
Câu 8/20
meet
meets
meeting
met
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Dịch nghĩa: Họ sắp được gặp một ngôi sao điện ảnh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
I should buy
I’m going to buy
I’ll buy
I bought
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
She going to take part in the basketball team.
She is going to take part in the basketball team.
She is go to take part in the basketball team.
She going take part in the basketball team.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
will
watch
stadium
this
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
are
channel
our
yesterday
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
singer
sings
in front of
of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Yes, she is.
Yes, she going to.
No, she does.
No, she going.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
What channel are we going to watch tonight?
Are we going to watch that TV show tonight?
When are we going to watch a movie?
Where are we going to watch the cartoon?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Match.
| 1. Will he become a doctor? | a. Yes, they are. |
| 2. Did they go to the stadium? | b. No, they didn’t. |
| 3. Are Mark and Lily going to fix the tablet? | c. No, he won’t. |
1-c, 2-a, 3-b
1-b, 2-a, 3-c
1-c, 2-b, 3-a
1-a, 2-c, 3-b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
She is going to watch cartoon tonight.
She going to watch a cartoon tonight.
She is going to watch a cartoon tonight.
She is going watch a cartoon tonight.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
What are you going to do?
What you are going to do?
What will you going to do?
What are you going to doing?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Yes, I will.
Yes, I am.
I’m going to play the piano.
I’ll go there.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.