Choose the correct answer.
_________________
– No, we aren’t.
What channel are we going to watch tonight?
Are we going to watch that TV show tonight?
When are we going to watch a movie?
Where are we going to watch the cartoon?
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Câu trả lời là “No. we aren’t.” → đây là câu trả lời Yes/No, không dùng từ hỏi.
Chọn B.
Dịch nghĩa:
_________________
– Không, chúng ta không.
A. Tối nay chúng ta sẽ xem kênh nào?
B. Tối nay chúng ta sẽ xem chương trình truyền hình đó chứ?
C. Khi nào chúng ta sẽ xem phim?
D. Chúng ta sẽ xem phim hoạt hình ở đâu?
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: C
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Trong đó:
I → am
You, we, they → are
He, she, it → is
Chọn C.
Dịch nghĩa: Chúng ta sẽ xem chương trình truyền hình đó.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Với câu hỏi, ta đảo “Am/Is/Are” lên trước chủ ngữ: Am/Is/Are + S + going to + V (nguyên thể)?
Trong đó:
I → am
You, we, they → are
He, she, it → is
Chọn B.
Dịch nghĩa: Bạn có định xem chương trình đố vui không?
Câu 3
watching
watches
watch
watched
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
are
channel
our
yesterday
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
She is going to watch cartoon tonight.
She going to watch a cartoon tonight.
She is going to watch a cartoon tonight.
She is going watch a cartoon tonight.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.