20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 1. Jim's day - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
4.6 0 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 10. What's the matter? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 10. What's the matter? - Grammar - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Questions 1-5. Read the passage and decide whether these statements are True (T) or False (F).
My name’s May. I get up at six o’clock in the morning. I wash my face, comb my hair, brush my teeth, then I get dressed. I have a cheese and egg sandwich for breakfast. My school is near my house, so I walk to school at seven o’clock. The school starts at seven-thirty and finishes at four ten. I play with my friends at the playground and then I go home at five o’clock. At home, I have a shower at five thirty and study for an hour. I have dinner with my family at seven o’clock. Finally, I go to bed at nine o’clock.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Mây thức dậy lúc 7 giờ.
Thông tin: My name’s May. I get up at six o’clock in the morning. (Tên tớ là Mây. Tớ thức dậy lúc 6 giờ sáng.)
→ False
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Cậu ấy ăn sáng bằng bánh mì kẹp phô mai và trứng.
Thông tin: I have a cheese and egg sandwich for breakfast. (Tớ ăn sáng bằng bánh mì kẹp phô mai và trứng.)
→ True
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Cậu ấy đi bộ đến trường vì trường cậu ấy gần nhà.
Thông tin: My school is near my house, so I walk to school at seven o’clock. (Trường tớ gần nhà, nên tớ đi bộ đến trường lúc 7 giờ.)
→ True
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Trường vào học lúc 4 giờ 10 và tan học lúc 7 giờ 30.
Thông tin: The school starts at seven-thirty and finishes at four ten. (Trường vào học lúc 7 giờ 30 và tan học lúc 4 giờ 10.)
→ False
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Cậu ấy ăn tối với bạn bè lúc 9 giờ.
Thông tin: I have dinner with my family at seven o’clock. Finally, I go to bed at nine o’clock. (Tớ ăn tối với gia đình lúc 7 giờ. Cuối cùng, tớ đi ngủ lúc 9 giờ.)
→ False
Dịch bài đọc:
Tên tớ là Mây. Tớ thức dậy lúc 6 giờ sáng. Tớ rửa mặt, chải đầu, đánh răng, rồi mặc quần áo. Tớ ăn sáng bằng bánh mì kẹp phô mai và trứng. Trường tớ gần nhà, nên tớ đi bộ đến trường lúc 7 giờ. Trường vào học lúc 7 giờ 30 và tan học lúc 4 giờ 10. Tớ chơi với bạn bè ở sân chơi rồi về nhà lúc 5 giờ. Về nhà, tớ tắm lúc 5 giờ 30 và học bài 1 tiếng. Tớ ăn tối với gia đình lúc 7 giờ. Cuối cùng, tớ đi ngủ lúc 9 giờ.
Đoạn văn 2
Questions 6-10. Read the passage and choose the correct answers.
Hello, my name is Daisy. I’m ten years old. Every day, I get up at six o’clock. First, I brush my teeth at six-fifteen and get dressed at seven o’clock. I always have breakfast with my family. Then, I ride my bike to school. I study at school from 7.00 am to 11.00 am. In the afternoon, I usually study in the library from 1.30 pm to 4.30 pm. After that, I go to the market to buy food for dinner. After dinner, I do my homework with my mom and go to bed at ten o’clock.
Câu 6
A. She gets dressed immediately.
B. She has breakfast first.
C. She brushes her teeth.
D. She goes to school.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Study in the library
B. Cook dinner
C. Go to bed
D. Have breakfast
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. From 6.00 am to 10.00 am
B. From 7.00 am to 11.00 am
C. From 7.30 am to 12.00 pm
D. From 1.30 pm to 4.30 pm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. She buys food for dinner.
B. She buys books for school.
C. She meets her friends.
D. She eats lunch.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
I take shower every a day.
I every day take a shower.
I take a shower every day.
Every day I take shower a.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
We don’t have a dinner before snack.
We have don’t a snack before dinner.
We don’t have a snack before dinner.
We have a snack don’t before dinner.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
Khang sometimes catches the bus to school.
Khang catches sometimes the bus to school.
Sometimes Khang the bus catches to school.
Khang catches the to school sometimes bus.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
What time you do get dressed?
What time get dressed do you?
Do what time you get dressed?
What time do you get dressed?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
They go at seven o’clock to school.
They go to school at seven o’clock.
They at seven o’clock go school to.
They to school go at seven o’clock.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
What time your mother get up?
What time does your mother gets up?
What time does your mother get up?
What time do your mother get up?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
My father go to work seven o’clock every day.
My father goes to work at seven o’clock everyday.
My father go to work at seven o’clock every day.
My father goes to work at seven o’clock every day.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
After school, I do my homework and play badminton.
After school I does my homework and play badminton.
After school, I do my homework but play badminton.
After school, I am do my homework and play badminton.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
Write the correct question for the underlined part.
Mia has English on Mondays and Maths on Fridays.
Who has English on Mondays and Maths on Fridays?
What does Mia have on Mondays and Fridays?
Does Mia have English on Mondays?
When does Mia have English?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
What do the children drink and go to bed?
Do the children go to bed at ten o’clock?
What time do the children go to bed?
When the children go to bed?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.