Questions 6-10. Read the passage and choose the correct answers.
Hello, my name is Daisy. I’m ten years old. Every day, I get up at six o’clock. First, I brush my teeth at six-fifteen and get dressed at seven o’clock. I always have breakfast with my family. Then, I ride my bike to school. I study at school from 7.00 am to 11.00 am. In the afternoon, I usually study in the library from 1.30 pm to 4.30 pm. After that, I go to the market to buy food for dinner. After dinner, I do my homework with my mom and go to bed at ten o’clock.
Questions 6-10. Read the passage and choose the correct answers.
Hello, my name is Daisy. I’m ten years old. Every day, I get up at six o’clock. First, I brush my teeth at six-fifteen and get dressed at seven o’clock. I always have breakfast with my family. Then, I ride my bike to school. I study at school from 7.00 am to 11.00 am. In the afternoon, I usually study in the library from 1.30 pm to 4.30 pm. After that, I go to the market to buy food for dinner. After dinner, I do my homework with my mom and go to bed at ten o’clock.
What does Daisy do after she gets up?
A. She gets dressed immediately.
B. She has breakfast first.
C. She brushes her teeth.
D. She goes to school.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Daisy làm gì sau khi thức dậy?
A. Cậu ấy mặc quần áo ngay lập tức.
B. Cậu ấy ăn sáng trước.
C. Cậu ấy đánh răng.
D. Cậu ấy đi học.
Thông tin: Every day, I get up at six o’clock. First, I brush my teeth at six-fifteen ... (Hàng ngày, tớ thức dậy lúc 6 giờ sáng. Đầu tiên, tớ đánh răng lúc 6 giờ 15 ...)
Chọn đáp án C.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
What does Daisy always do with her family?
A. Study in the library
B. Cook dinner
C. Go to bed
D. Have breakfast
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Daisy luôn làm gì với gia đình?
A. Học ở thư viện
B. Nấu bữa tối
C. Đi ngủ
D. Ăn sáng
Thông tin: I always have breakfast with my family. (Tớ luôn ăn sáng cùng gia đình.)
Chọn đáp án D.
Câu 3:
When does Daisy study at school?
A. From 6.00 am to 10.00 am
B. From 7.00 am to 11.00 am
C. From 7.30 am to 12.00 pm
D. From 1.30 pm to 4.30 pm
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Daisy học ở trường vào lúc nào?
A. Từ 6 giờ đến 10 giờ sáng
B. Từ 7 giờ đến 11 giờ sáng
C. Từ 7 giờ 30 sáng đến 12 giờ trưa
D. Từ 1 giờ 30 đến 4 giờ 30 chiều
Thông tin: I study at school from 7.00 am to 11.00 am. (Tớ học ở trường từ 7 giờ đến 11 giờ sáng.)
Chọn đáp án B.
Câu 4:
What does Daisy do at the market?
A. She buys food for dinner.
B. She buys books for school.
C. She meets her friends.
D. She eats lunch.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Daisy làm gì ở chợ?
A. Cậu ấy mua đồ ăn cho bữa tối.
B. Cậu ấy mua sách vở cho trường.
C. Cậu ấy gặp bạn bè.
D. Cậu ấy ăn trưa.
Thông tin: After that, I go to the market to buy food for dinner. (Sau đó, tớ đi chợ mua đồ ăn cho bữa tối.)
Chọn đáp án A.
Câu 5:
Who does Daisy do her homework with?
A. Her teacher
B. Her mom
C. Her father
D. Her brother
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Daisy làm bài tập về nhà với ai?
A. Giáo viên của cậu ấy
B. Mẹ của cậu ấy
C. Bố của cậu ấy
D. Anh trai của cậu ấy
Thông tin: After dinner, I do my homework with my mom ... (Sau bữa tối, tớ làm bài tập về nhà với mẹ ...)
Chọn đáp án B.
Dịch bài đọc:
Xin chào, tên tớ là Daisy. Tớ 10 tuổi. Hàng ngày, tớ thức dậy lúc 6 giờ sáng. Đầu tiên, tớ đánh răng lúc 6 giờ 15 và mặc quần áo lúc 7 giờ. Tớ luôn ăn sáng cùng gia đình. Sau đó, tớ đạp xe đến trường. Tớ học ở trường từ 7 giờ đến 11 giờ sáng. Buổi chiều, tớ thường học ở thư viện từ 1 giờ 30 đến 4 giờ 30 chiều. Sau đó, tớ đi chợ mua đồ ăn cho bữa tối. Sau bữa tối, tớ làm bài tập về nhà với mẹ và đi ngủ lúc 10 giờ.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Mây thức dậy lúc 7 giờ.
Thông tin: My name’s May. I get up at six o’clock in the morning. (Tên tớ là Mây. Tớ thức dậy lúc 6 giờ sáng.)
→ False
Câu 2
I take shower every a day.
I every day take a shower.
I take a shower every day.
Every day I take shower a.
Lời giải
Đáp án đúng: C
- Cụm từ đúng: take a shower (v. phr): tắm.
- Cấu trúc thì hiện tại đơn ở thể khẳng định: S + V(s/es) + O + cụm từ chỉ tần suất.
→ I take a shower every day.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Tớ tắm mỗi ngày.
Câu 3
Khang sometimes catches the bus to school.
Khang catches sometimes the bus to school.
Sometimes Khang the bus catches to school.
Khang catches the to school sometimes bus.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
What time you do get dressed?
What time get dressed do you?
Do what time you get dressed?
What time do you get dressed?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
They go at seven o’clock to school.
They go to school at seven o’clock.
They at seven o’clock go school to.
They to school go at seven o’clock.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
My father go to work seven o’clock every day.
My father goes to work at seven o’clock everyday.
My father go to work at seven o’clock every day.
My father goes to work at seven o’clock every day.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.