Complete the sentence.
bananas / this market / very / fresh / .
Bananas this market very fresh.
Bananas in this market are very fresh.
Bananas in this market is very fresh.
Bananas are very fresh in this market is.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
A sai vì thiếu động từ to be (are) và giới từ “in”.
B đúng cấu trúc:
Danh từ số nhiều (Bananas) + are + very + tính từ (fresh).
C sai vì “Bananas” là số nhiều → phải dùng “are”, không dùng “is”.
D sai vì thừa “is” và sai trật tự từ.
Dịch nghĩa: Chuối ở chợ này rất tươi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Công thức cần sử dụng bánh tráng.
Thông tin: You need some rice paper and some fish sauce. (Bạn cần chuẩn bị một ít bánh tráng và nước mắm.)
→ Chọn đáp án A.
Câu 2
A. Melons and lemonade
B. Beef with mushrooms and onions
C. Fish sauce and sugar
D. Ice tea and soda
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Mark thích ăn gì cho bữa tối?
A. Dưa lưới và nước chanh
B. Thịt bò xào nấm và hành tây
C. Nước mắm và đường
D. Trà đá và nước ngọt
Thông tin: Mark likes beef with mushrooms and onions for dinner. (Mark thích ăn thịt bò với nấm và hành tây cho bữa tối.)
Câu 3
My favorite is food fried chicken.
My is favorite fried chicken food.
My favorite food is fried chicken.
Favorite my food is fried chicken.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
There is some bread on the table.
There are some bread on the table.
Some bread there is on the table.
There is bread some on the table.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
I want buy some carrot.
I want to buy some carrot.
I want to buy any carrots.
I want to buy some carrots.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Let’s go supermarket to buy rice.
Let’s go to the supermarket to buy some rice.
Let’s go to supermarket buy rice.
Let’s go the supermarket to buy rice.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
What does she cook for lunch?
What do she cook for lunch?
What is she cook for lunch?
What does she cooks for lunch?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.