Choose the correct sentence.
I shouted loudly but I saw a rainbow.
I shouted loud when I saw a rainbow.
I shouted loudly when I see a rainbow.
I shouted loudly when I saw a rainbow.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: D
“shouted” và “saw” đều ở thì quá khứ đơn → thì phải nhất quán trong câu.
“loudly” là trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa đúng cho động từ “shouted”.
“when” dùng đúng để nối hai hành động xảy ra trong quá khứ.
Xét các đáp án khác:
A: “but” không phù hợp về nghĩa (không phải quan hệ đối lập).
B: “loud” là tính từ, cần trạng từ “loudly”.
C: “see” ở hiện tại, sai thì (phải là “saw”).
Chọn D.
Dịch nghĩa: Tôi đã hét to khi tôi nhìn thấy một cầu vồng.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
loud
loudly
louder
many loud
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ “talk” → dùng “loudly”
Dịch nghĩa: Đừng nói chuyện ồn ào trong thư viện.
Câu 2
Don’t speak loudly in the library.
Don’t speak loud in the library.
Don’t speaking loudly in library.
Don’t speak loudly at library.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Câu mệnh lệnh phủ định: Don’t + V (nguyên mẫu) → Don’t speak
“loudly” là trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ “speak”
Giới từ đúng: in the library
B: “loud” là tính từ, không phù hợp
C: sai cấu trúc (Don’t + V-ing)
D: sai giới từ (at → in)
Chọn A.
Dịch nghĩa: Đừng nói chuyện to trong thư viện.
Câu 3
careful
care
carefully
careless
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
play
played
playing
to play
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.