20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 9. In the park - Grammar - Family and Friends có đáp án
44 người thi tuần này 4.6 100 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
play
played
playing
to play
Lời giải
Đáp án đúng: B
yesterday afternoon → dấu hiệu của thì quá khứ đơn
Cấu trúc: S + V-ed
Chọn B.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đã chơi trong công viên chiều hôm qua.
Câu 2/20
flew
flies
flying
fly
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cấu trúc câu hỏi quá khứ đơn: Did + S + V (nguyên mẫu)
Chọn D.
Dịch nghĩa: Hôm qua cô ấy có thả diều trên cánh đồng không?
Câu 3/20
loud
loudly
louder
many loud
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ “talk” → dùng “loudly”
Dịch nghĩa: Đừng nói chuyện ồn ào trong thư viện.
Câu 4/20
careful
care
carefully
careless
Lời giải
Đáp án đúng: C
“listen” là động từ → cần trạng từ “carefully”
Chọn C.
Dịch nghĩa: Làm ơn lắng nghe giáo viên cẩn thận.
Câu 5/20
clear
clearly
to clear
clearer
Lời giải
Đáp án đúng: B
“write” là động từ → dùng trạng từ “clearly”
Chọn B.
Dịch nghĩa: Làm ơn viết rõ ràng. Tôi không đọc được chữ của bạn.
Câu 6/20
went
goes
go
going
Lời giải
Đáp án đúng: C
Phủ định quá khứ đơn: didn’t + V (nguyên mẫu)
Chọn C.
Dịch nghĩa: Sáng hôm qua họ đã không đi đến công viên trượt ván.
Câu 7/20
sit
sits
sat
sitting
Lời giải
Đáp án đúng: C
yesterday evening → thì quá khứ đơn
sit → sat (bất quy tắc)
Chọn C.
Dịch nghĩa: Bọn trẻ đã ngồi trên bãi cỏ tối hôm qua.
Lời giải
Đáp án đúng: C
“sings” là động từ, nên cần trạng từ chỉ cách thức để bổ nghĩa.
“well” là trạng từ, dùng để chỉ cách hát.
“good” và “neat” là tính từ, không dùng để bổ nghĩa cho động từ.
“loud” thường là tính từ (trạng từ đúng là “loudly”).
Dịch nghĩa: Cô ấy hát hay.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
She runs slowly.
She run slowly.
She runs slow.
She is run slowly.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Don’t speak loudly in the library.
Don’t speak loud in the library.
Don’t speaking loudly in library.
Don’t speak loudly at library.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
polite
her
when
a
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
quickly
but
stop
the
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
slowly
across
and
of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Match.
| 1. Is the boy running quickly in the park? | a. Yes, he does. |
| 2. Did he run quickly yesterday morning? | b. No, he isn’t. |
| 3. Does he run quickly every day? | c. No, he didn’t. |
1-c, 2-a, 3-b
1-b, 2-a, 3-c
1-c, 2-b, 3-a
1-b, 2-c, 3-a
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
I shouted loudly but I saw a rainbow.
I shouted loud when I saw a rainbow.
I shouted loudly when I see a rainbow.
I shouted loudly when I saw a rainbow.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
You mustn’t ridely your bike on the grass.
You mustn’t ride your bike on the grass.
You mustn’t ride your bike with the grass.
You mustn’t to ride your bike on the grass.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
She can swims well.
She can swim good.
She can swim well.
She swim can well.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.