Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Save Our Forests
Let's protect nature for future generations
v Facts and figures
Every year, the world loses vast areas of forests, with nearly 15 billion trees being (7) ______ annually. Forests, which cover 31% of the Earth's land area, are crucial for maintaining biodiversity and regulating the climate. The deforestation rate in tropical regions, particularly in countries like Brazil and Indonesia, is dangerously high. This rapid forest loss accelerates global warming and the extinction of (8) ______ species.
v What we can do
· Reducing demand for products linked to deforestation, like palm oil and unsustainable paper, can help. Consumers can choose (9) ______ sustainable products to reduce their ecological footprint.
· Governments must pass stricter regulations to protect forests, such as enforcing land-use (10) ______ and penalizing illegal logging. Holding corporations accountable for environmental damage is crucial, (11) ______ it directly influences corporate behavior.
· Local communities should be given the tools and knowledge to protect their forests. Supporting indigenous groups and forest conservation (12) ______ is essential for long-term sustainability.
Every year, the world loses vast areas of forests, with nearly 15 billion trees being (7) ______ annually.
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Save Our Forests
Let's protect nature for future generations
v Facts and figures
Every year, the world loses vast areas of forests, with nearly 15 billion trees being (7) ______ annually. Forests, which cover 31% of the Earth's land area, are crucial for maintaining biodiversity and regulating the climate. The deforestation rate in tropical regions, particularly in countries like Brazil and Indonesia, is dangerously high. This rapid forest loss accelerates global warming and the extinction of (8) ______ species.
v What we can do
· Reducing demand for products linked to deforestation, like palm oil and unsustainable paper, can help. Consumers can choose (9) ______ sustainable products to reduce their ecological footprint.
· Governments must pass stricter regulations to protect forests, such as enforcing land-use (10) ______ and penalizing illegal logging. Holding corporations accountable for environmental damage is crucial, (11) ______ it directly influences corporate behavior.
· Local communities should be given the tools and knowledge to protect their forests. Supporting indigenous groups and forest conservation (12) ______ is essential for long-term sustainability.
A. thrown away
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức về cụm động từ
A. thrown away - throw away (phr. v): vứt cái gì không cần nữa
B. cut down (phr. v): cắt giảm, giảm bớt
C. run out (phr. v): dùng hết sạch, cạn kiệt
D. pulled down - pull down (phr. v): phá hủy; kiếm tiền
- Dựa vào ngữ cảnh, ‘cut down’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Mỗi năm, thế giới mất đi những khu vực rừng rộng lớn, với gần 15 tỷ cây bị chặt hạ hàng năm.
Chọn B.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
This rapid forest loss accelerates global warming and the extinction of (8) ______ species.
This rapid forest loss accelerates global warming and the extinction of (8) ______ species.
A. each
Kiến thức về lượng từ
A. each + N (đếm được số ít): mỗi
B. much + N (không đếm được): nhiều
C. many + N (đếm được số nhiều): nhiều
D. little + N (không đếm được): rất ít, hầu như không có
Xét danh từ ‘species’ là danh từ đếm được số ít/số nhiều → loại B, D.
Dựa vào ngữ cảnh, ‘many’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Sự mất rừng nhanh chóng này làm tăng tốc độ nóng lên toàn cầu và sự tuyệt chủng của nhiều loài sinh vật.
Chọn C.
Câu 3:
· Consumers can choose (9) ______ sustainable products to reduce their ecological footprint.
· Consumers can choose (9) ______ sustainable products to reduce their ecological footprint.
A. certified
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. certified /ˈsɜːtɪfaɪd/ (adj): được chứng nhận, được chứng thực, được công nhận chính thức bởi một cơ quan có thẩm quyền (chứng tỏ cá nhân hoặc sản phẩm đạt một tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn, hoặc chất lượng nhất định)
B. qualified /ˈkwɒlɪfaɪd/ (adj): đủ tư cách; đủ khả năng; đủ điều kiện; đạt tiêu chuẩn (mô tả một người có đủ trình độ, kỹ năng, hoặc phẩm chất để thực hiện một công việc nào đó)
C. identified /aɪˈdentɪfaɪd/ (adj): được nhận dạng, được xác định
D. verified /ˈverɪfaɪd/ (adj): được kiểm tra, chứng nhận, hoặc xác thực tính đúng đắn, chính xác và hợp lệ của thông tin, danh tính, hoặc đối tượng nào đó
Ta có: certified product – sản phẩm đã được chứng nhận đảm bảo.
Dịch: Người tiêu dùng có thể chọn các sản phẩm bền vững đã được chứng nhận để giảm dấu chân sinh thái của mình.
Chọn A.
Câu 4:
• Governments must pass stricter regulations to protect forests, such as enforcing land-use (10) ______ and penalizing illegal logging.
A. properties
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. properties - property /'prɒpəti/ (n): tài sản, của cải; đất đai, bất động sản
B. penalties - penalty /'penəlti/( n): hình phạt; cú phạt đền (bóng đá)
C. incentives - incentive /ɪn'sentɪv/ (n): sự khuyến khích, sự khích lệ
D. policies - policy /'pɒləsi/ (n): chính sách
Câu đang nói về việc chính phủ cần có những quy định, chính sách nghiêm ngặt hơn để bảo vệ rừng. Do đó, ‘policies’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Chính phủ cần ban hành những quy định nghiêm ngặt hơn để bảo vệ rừng, chẳng hạn như thực thi các chính sách sử dụng đất và trừng phạt nạn khai thác gỗ bất hợp pháp.
Chọn D.
Câu 5:
· Holding corporations accountable for environmental damage is crucial, (11) ______ it directly influences corporate behavior.
· Holding corporations accountable for environmental damage is crucial, (11) ______ it directly influences corporate behavior.
A. for fear that
Kiến thức về liên từ
A. for fear that: vì sợ rằng
B. given that: vì, xét rằng
C. regardless of: bất chấp, bất kể điều gì
D. instead of: thay vì
Câu này đang nói về việc khi các công ty buộc phải chịu trách nhiệm cho những tổn hại gây ra với môi trường, các công ty sẽ có sự thay đổi trong hành động. Hai ý được đưa ra có mối quan hệ nguyên nhân – kết quả với nhau. Do đó, ‘given that’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Việc buộc các công ty chịu trách nhiệm về những tổn hại môi trường là điều rất quan trọng, vì nó ảnh hưởng trực tiếp đến hành vi của họ.
Chọn B.
Câu 6:
· Supporting indigenous groups and forest conservation (12) ______ is essential for long-term sustainability.
· Supporting indigenous groups and forest conservation (12) ______ is essential for long-term sustainability.
A. initiatives
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. initiatives - initiative /ɪ'nɪʃətɪv/ (n): sáng kiến
B. intimacies - intimacy /'ɪntɪməsi/ (n): sự thân mật, sự gần gũi
C. imitations - imitation /,ɪmɪ'teɪʃn/ (n): sự bắt chước
D. indications - indication /,ɪndɪ'keɪʃn /(n): dấu hiệu; sự biểu thị
Câu này nói về việc hỗ trợ các nhóm người bản địa và các sáng kiến bảo tồn rừng sẽ đóng góp vào quá trình bền vững lâu dài. Do đó, ‘initiatives’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Việc hỗ trợ các nhóm bản địa và các sáng kiến bảo tồn rừng là điều cần thiết để đảm bảo sự bền vững lâu dài.
Chọn A.
Bài hoàn chỉnh:
Save Our Forests
Let's protect nature for future generations
v Facts and figures
Every year, the world loses vast areas of forests, with nearly 15 billion trees being cut down annually. Forests, which cover 31% of the Earth's land area, are crucial for maintaining biodiversity and regulating the climate. The deforestation rate in tropical regions, particularly in countries like Brazil and Indonesia, is dangerously high. This rapid forest loss accelerates global warming and the extinction of many species.
v What we can do
· Reducing demand for products linked to deforestation, like palm oil and unsustainable paper, can help. Consumers can choose certified sustainable products to reduce their ecological footprint.
· Governments must pass stricter regulations to protect forests, such as enforcing land-use policies and penalizing illegal logging. Holding corporations accountable for environmental damage is crucial, given that it directly influences corporate behavior.
· Local communities should be given the tools and knowledge to protect their forests. Supporting indigenous groups and forest conservation initiatives is essential for long-term sustainability.
Dịch bài đọc:
Bảo vệ rừng của chúng ta
Hãy bảo vệ thiên nhiên cho các thế hệ tương lai
v Số liệu thực tế
Mỗi năm, thế giới mất đi những khu vực rừng rộng lớn, với gần 15 tỷ cây bị chặt hạ hàng năm. Rừng chiếm 31% diện tích đất của Trái Đất, nó rất quan trọng trong việc duy trì đa dạng sinh học và điều hòa khí hậu. Tỷ lệ phá rừng ở các vùng nhiệt đới, đặc biệt tại các quốc gia như Brazil và Indonesia, đang ở mức báo động. Sự mất rừng nhanh chóng này làm tăng tốc độ nóng lên toàn cầu và sự tuyệt chủng của nhiều loài sinh vật.
v Những việc ta có thể làm
· Giảm nhu cầu sử dụng các sản phẩm có liên quan đến việc chặt phá rừng có thể giúp ích, như dầu cọ và giấy không bền vững. Người tiêu dùng có thể chọn các sản phẩm bền vững đã được chứng nhận để giảm dấu chân sinh thái của mình.
· Chính phủ cần ban hành những quy định nghiêm ngặt hơn để bảo vệ rừng, chẳng hạn như thực thi các chính sách sử dụng đất và trừng phạt nạn khai thác gỗ bất hợp pháp. Việc buộc các công ty chịu trách nhiệm về những tổn hại môi trường là điều rất quan trọng, vì nó ảnh hưởng trực tiếp đến hành vi của họ.
· Các cộng đồng địa phương cần được cung cấp công cụ và kiến thức để bảo vệ rừng. Việc hỗ trợ các nhóm bản địa và các sáng kiến bảo tồn rừng là điều cần thiết để đảm bảo sự bền vững lâu dài.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 khối C00 môn Văn, Sử, Địa (có đáp án chi tiết) ( 98.000₫ )
- 20 đề thi tốt nghiệp môn Giáo dục Kinh tế và pháp luật (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Kiến thức về điền câu phù hợp vào đoạn
Câu sau đây phù hợp nhất ở vị trí nào trong đoạn 1?
Sự thay đổi nhanh chóng này đang tạo ra cả những cơ hội thú vị và những thách thức lớn cho các khu vực đô thị đang phát triển này, khi họ cố gắng hỗ trợ một lượng lớn cư dân mới.
A. [II] B. [III] C. [IV] D. [I]
→ Câu trên phù hợp ở vị trí [IV] vì nó phù hợp làm câu kết đoạn và liên kết mạch lạc với những câu phía trước đề cập về những thay đổi mà đô thị hóa đem lại.
Chọn C.
Câu 2
A. squares
Lời giải
Kiến thức về từ quy chiếu
Từ ‘they’ trong đoạn 1 chỉ ______.
A. squares (n): quảng trường
B. shops (n): cửa hàng
C. tourists (n): du khách
D. market stalls (n): quầy hàng chợ
Thông tin: Today, visitors can spend their time walking across Lisbon's beautiful squares, exploring the city's narrow streets and wide range of shopping opportunities - from high-end designer shops to market stalls. Or, they can simply sit in the wonderful cafés and restaurants which serve great local food. (Ngày nay, du khách có thể dành thời gian đi dạo quanh những quảng trường xinh đẹp của Lisbon, khám phá những con phố nhỏ hẹp và vô số cơ hội mua sắm - từ các cửa hàng thiết kế cao cấp đến các quầy hàng chợ. Hoặc, đơn giản là họ có thể ngồi trong những quán cà phê và nhà hàng tuyệt vời phục vụ các món ăn địa phương ngon miệng.)
→ Từ ‘they’ nhắc tới ‘visitors’ ở phía trước.
Chọn C.
Câu 3
A. sustain
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.