Câu hỏi:

10/03/2026 22 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.

a. Grace: Almost! I just need to add a few final touches. It's been a fun but challenging project.

b. Alex: Have you finished your painting for the art exhibit?

c. Alex: I'm sure it'll turn out amazing. Your work always impresses us!

A. c-a-b                        

B. c-b-a                    
C. a-c-b  
D. b-a-c

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức sắp xếp câu thành đoạn hội thoại

Thứ tự sắp xếp đúng:

b. Alex: Have you finished your painting for the art exhibit?

a. Grace: Almost! I just need to add a few final touches. It's been a fun but challenging project.

c. Alex: I'm sure it'll turn out amazing. Your work always impresses us!

Dịch:

b. Alex: Cậu đã hoàn thành bức tranh cho triển lãm nghệ thuật chưa?

a. Grace: Gần xong rồi! Tớ chỉ cần thêm một vài chi tiết cuối cùng nữa thôi. Đây là một dự án thú vị nhưng cũng đầy thử thách.

c. Alex: Tớ chắc chắn bức tranh sẽ rất đẹp. Tác phẩm của cậu luôn khiến chúng tớ ấn tượng!

Chọn D.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

a. Janet: I feel more flexible, but some poses are still difficult.

b. Janet: I've been practising yoga for a month.

c. Janet: Not yet, but I will consider it.

d. Rachel: That's awesome! Have you noticed any differences so far?

e. Rachel: Why don't you join a class?

A. e-c-d-a-b                 

B. e-b-d-a-c             
C. b-d-a-e-c  
D. b-e-a-d-c

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức sắp xếp câu thành đoạn hội thoại

Thứ tự sắp xếp đúng:

b. Janet: I've been practising yoga for a month.

d. Rachel: That's awesome! Have you noticed any differences so far?

a. Janet: I feel more flexible, but some poses are still difficult.

e. Rachel: Why don't you join a class?

c. Janet: Not yet, but I will consider it.

Dịch:

b. Janet: Tớ đã tập yoga được một tháng rồi.

d. Rachel: Tuyệt đấy! Cậu có thấy sự khác biệt nào không?

a. Janet: Tớ cảm thấy dẻo dai hơn, nhưng một số tư thế vẫn còn khó.

e. Rachel: Sao cậu không tham gia một lớp học?

c. Janet: Chưa, nhưng tớ sẽ cân nhắc.

Chọn C.

Câu 3:

Hey Kyle,

a. I've been looking forward to spending some time outdoors and relaxing by the campfire.

b. Can't wait to escape the city and enjoy nature with everyone!

c. I wanted to see if you're still planning that weekend camping trip next month.

d. I'll bring my guitar, so we can have some fun singing songs together.

e. Also, let me know if you need any help with the supplies or planning.

Talk soon,

Jordan

A. c-a-d-e-b                 

B. b-a-c-d-e             
C. a-c-b-d-e     
D. e-a-c-d-b

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức sắp xếp câu thành một lá thư

Thứ tự sắp xếp đúng:

Hey Kyle,

c. I wanted to see if you're still planning that weekend camping trip next month.

a. I've been looking forward to spending some time outdoors and relaxing by the campfire.

d. I'll bring my guitar, so we can have some fun singing songs together.

e. Also, let me know if you need any help with the supplies or planning.

b. Can't wait to escape the city and enjoy nature with everyone!

Talk soon,

Jordan

Dịch:

Chào Kyle,

c. Tớ muốn hỏi cậu xem liệu cậu còn dự định đi cắm trại cuối tuần tháng tới không.

a. Tớ rất mong được dành thời gian ở ngoài trời và thư giãn bên lửa trại.

d. Tớ sẽ mang theo đàn guitar để chúng ta có thể cùng nhau hát hò vui vẻ.

e. Ngoài ra, hãy cho tớ biết nếu cậu cần giúp đỡ gì về đồ dùng hoặc lên kế hoạch nhé.

b. Tớ rất háo hức được thoát khỏi thành phố và tận hưởng thiên nhiên cùng mọi người!

Nói chuyện sau nhé,

Jordan

Chọn A.

Câu 4:

a. The rising demand for electricity raises concerns about possible shortages.

b. The summer heat has arrived earlier than usual this year.

c. Therefore, communities are discussing ways to promote energy efficiency in their homes.

d. This change has led to an increase in energy consumption for cooling.

e. Many people are experiencing higher temperatures than last summer.

A. b-e-d-a-c                 

B. d-e-a-c-b             
C. a-d-e-b-c  
D. e-c-d-b-a

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức sắp xếp câu thành đoạn văn

Thứ tự sắp xếp đúng:

b. The summer heat has arrived earlier than usual this year.

e. Many people are experiencing higher temperatures than last summer.

d. This change has led to an increase in energy consumption for cooling.

a. The rising demand for electricity raises concerns about possible shortages.

c. Therefore, communities are discussing ways to promote energy efficiency in their homes.

Dịch:

b. Mùa hè năm nay đến sớm hơn thường lệ.

e. Nhiều người đang trải qua nhiệt độ cao hơn so với mùa hè năm ngoái.

d. Sự thay đổi này đã dẫn đến việc tiêu thụ năng lượng cho việc làm mát tăng lên.

a. Nhu cầu điện năng tăng cao làm dấy lên lo ngại về khả năng thiếu hụt nguồn cung.

c. Do đó, các cộng đồng đang thảo luận về các cách thức để thúc đẩy tiết kiệm năng lượng trong nhà của họ.

Chọn A.

Câu 5:

a. Although it was initially difficult to adjust, I've grown accustomed to the fast-paced work environment.

b. My team and I collaborate regularly to meet tight deadlines, which keeps me on my toes.

c. For instance, we're currently working on an important project that requires constant communication and creativity.

d. Since joining this company, I've gained a tremendous amount of experience in managing complex tasks.

e. Overall, I feel proud of the work we've accomplished and how far we've come as a team.

A. b-c-a-d-e                 

B. d-a-b-c-e             
C. d-c-b-a-e  
D. c-b-d-a-e

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức sắp xếp câu thành đoạn văn

Thứ tự sắp xếp đúng:

d. Since joining this company, I've gained a tremendous amount of experience in managing complex tasks.

a. Although it was initially difficult to adjust, I've grown accustomed to the fast-paced work environment.

b. My team and I collaborate regularly to meet tight deadlines, which keeps me on my toes.

c. For instance, we're currently working on an important project that requires constant communication and creativity.

e. Overall, I feel proud of the work we've accomplished and how far we've come as a team.

Dịch:

d. Kể từ khi làm việc tại công ty này, tôi đã tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm trong việc quản lý các nhiệm vụ phức tạp.

a. Mặc dù ban đầu khá khó khăn để thích nghi, nhưng tôi đã quen với môi trường làm việc nhịp độ nhanh.

b. Tôi và nhóm của mình thường xuyên cộng tác để đáp ứng các thời hạn chặt chẽ, điều này giúp tôi luôn năng động.

c. Ví dụ, hiện tại chúng tôi đang thực hiện một dự án quan trọng đòi hỏi sự giao tiếp liên tục và tính sáng tạo.

e. Nhìn chung, tôi cảm thấy tự hào về những công việc chúng tôi đã hoàn thành và những tiến bộ mà cả nhóm đã đạt được.

Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức về điền câu phù hợp vào đoạn

Câu sau đây phù hợp nhất ở vị trí nào trong đoạn 1?

Sự thay đổi nhanh chóng này đang tạo ra cả những cơ hội thú vị và những thách thức lớn cho các khu vực đô thị đang phát triển này, khi họ cố gắng hỗ trợ một lượng lớn cư dân mới.

A. [II]                      B. [III]                 C. [IV] D. [I]

→ Câu trên phù hợp ở vị trí [IV] vì nó phù hợp làm câu kết đoạn và liên kết mạch lạc với những câu phía trước đề cập về những thay đổi mà đô thị hóa đem lại.

Chọn C.

D. [I]

Câu 2

A. squares                    

B. shops                   
C. tourists       
D. market stalls 

Lời giải

Kiến thức về từ quy chiếu

Từ ‘they’ trong đoạn 1 chỉ ______.

A. squares (n): quảng trường                  

B. shops (n): cửa hàng

C. tourists (n): du khách

D. market stalls (n): quầy hàng chợ

Thông tin: Today, visitors can spend their time walking across Lisbon's beautiful squares, exploring the city's narrow streets and wide range of shopping opportunities - from high-end designer shops to market stalls. Or, they can simply sit in the wonderful cafés and restaurants which serve great local food. (Ngày nay, du khách có thể dành thời gian đi dạo quanh những quảng trường xinh đẹp của Lisbon, khám phá những con phố nhỏ hẹp và vô số cơ hội mua sắm - từ các cửa hàng thiết kế cao cấp đến các quầy hàng chợ. Hoặc, đơn giản là họ có thể ngồi trong những quán cà phê và nhà hàng tuyệt vời phục vụ các món ăn địa phương ngon miệng.)

→ Từ ‘they’ nhắc tới ‘visitors’ ở phía trước.

Chọn C.

Câu 3

A. sustain    

B. sustainability 
C. sustainable      
D. sustaining

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. thrown away                       

B. cut down         
C. pulled down                                       
D. run out

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. of which intellectual exploration and achievement were created through a platform 
B. creates a platform for intellectual exploration and achievement 
C. that created a platform for intellectual exploration and achievement 
D. having been created as a platform for intellectual exploration and achievement

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. breakthrough global campaign                       
B. campaign breakthrough global                    
C. global breakthrough campaign   
D. campaign global breakthrough

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP