Câu hỏi:

10/03/2026 18 Lưu

Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.

SMARTPHONES

    Smartphones have become an essential part of our daily lives, (1) ______ a variety of apps that can help us with various tasks. One particularly (2) ______ is Giant. It allows users to create to-do lists and set reminders for (3) ______ deadlines. The app provides users (4) ______ a well-organized way to organize tasks effectively.

    With this app, users can easily set their schedules, making it simpler to (5) ______ track of what needs to be done. Many people also enjoy the feature that allows them (6) ______ their progress daily, which can be very motivating. It’s a useful way to ensure that nothing gets overlooked.

Smartphones have become an essential part of our daily lives, (1) ______ a variety of apps that can help us with various tasks.

A. offered                    

B. offering                       
C. to offer                     
D. is offering

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ

- Trước dấu phẩy đã có mệnh đề hoàn chỉnh với động từ chính ‘have become’, nên phần sau cần mệnh đề rút gọn ở dạng V-ing để bổ nghĩa cho cả mệnh đề trước.

→ Động từ ‘offer’ đổi thành ‘offering’.

Dịch: Điện thoại thông minh đã trở thành một phần thiết yếu trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta, đem đến nhiều ứng dụng giúp ta thực hiện được nhiều việc khác nhau.

Chọn B.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

One particularly (2) ______ is Giant.

A. useful smartphone app                           

B. useful app smartphone                     
C. app useful smartphone                
D. smartphone useful app

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về trật tự từ, cụm từ

- Ta có cụm danh từ: smartphone app – ứng dụng điện thoại

- Ta có quy tắc tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘useful’ phải đứng trước cụm danh từ ‘smartphone app’

→ trật tự đúng: useful smartphone app

Dịch: Một ứng dụng điện thoại thông minh đặc biệt hữu ích là Giant.

Chọn A.

Câu 3:

It allows users to create to-do lists and set reminders for (3) ______ deadlines.

A. importance              

B. importantly         
C. important                     
D. import

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

 Kiến thức về từ loại

A. importance /ɪmˈpɔː.təns/ (n): tầm quan trọng

B. importantly /ɪmˈpɔː.tənt.li/ (adv): một cách quan trọng

C. important /ɪmˈpɔː.tənt/ (adj): quan trọng

D. import /ɪmˈpɔːt/ (v): nhập khẩu, du nhập

Ở sau chỗ trống có danh từ ‘deadlines’

→ Chỗ trống cần điền một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ phía sau. Tính từ ‘important’ là đáp án phù hợp, diễn tả tính chất quan trọng của các thời hạn được đặt lời nhắc.

Dịch: Ứng dụng này cho phép người dùng tạo danh sách việc cần làm và đặt lời nhắc cho các thời hạn quan trọng.

Chọn C.

Câu 4:

The app provides users (4) ______ a well-organized way to organize tasks effectively.

A. at                             

B. for                      
C. with                     
D. in

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về giới từ

Ta có cấu trúc: provide somebody with something – cung cấp, đem lại cho ai đó cái gì

Dịch: Ứng dụng cung cấp cho người dùng một cách thức có tổ chức để sắp xếp các đầu việc một cách hiệu quả.

Chọn C.

Câu 5:

With this app, users can easily set their schedules, making it simpler to (5) ______ track of what needs to be done.

A. set                           

B. keep                            
C. pay                     
D. take

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cụm từ cố định

Ta có cụm từ: keep track of something – theo dõi cái gì

Dịch: Với ứng dụng này, người dùng có thể dễ dàng thiết lập lịch trình của mình, giúp việc theo dõi những việc cần làm trở nên đơn giản hơn.

Chọn B.

Câu 6:

Many people also enjoy the feature that allows them (6) ______ their progress daily, which can be very motivating.

A. check                      

B. checking                     
C. to checking                     
D. to check

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về động từ nguyên mẫu

Ta có cụm từ: allow somebody to V – cho phép ai làm gì

Dịch: Nhiều người cũng thích tính năng cho phép họ kiểm tra tiến độ hàng ngày, điều này có thể rất tạo động lực.

Chọn D.

Bài hoàn chỉnh:

SMARTPHONES

Smartphones have become an essential part of our daily lives, offering a variety of apps that can help us with various tasks. One particularly useful smartphone app is Giant. It allows users to create to-do lists and set reminders for important deadlines. The app provides users with a well-organized way to organize tasks effectively.

With this app, users can easily set their schedules, making it simpler to keep track of what needs to be done. Many people also enjoy the feature that allows them to check their progress daily, which can be very motivating. It’s a useful way to ensure that nothing gets overlooked.

Dịch bài đọc:

ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH

Điện thoại thông minh đã trở thành một phần thiết yếu trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta, đem đến nhiều ứng dụng giúp ta thực hiện được nhiều việc khác nhau. Một ứng dụng điện thoại thông minh đặc biệt hữu ích là Giant. Ứng dụng này cho phép người dùng tạo danh sách việc cần làm và đặt lời nhắc cho các thời hạn quan trọng. Ứng dụng cung cấp cho người dùng một cách thức có tổ chức để sắp xếp các đầu việc một cách hiệu quả.

Với ứng dụng này, người dùng có thể dễ dàng thiết lập lịch trình của mình, giúp việc theo dõi những việc cần làm trở nên đơn giản hơn. Nhiều người cũng thích tính năng cho phép họ kiểm tra tiến độ hàng ngày, điều này có thể rất tạo động lực. Đó là một cách hữu ích để đảm bảo không có điều gì bị bỏ sót.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức về điền câu phù hợp vào đoạn

Câu sau đây phù hợp nhất ở vị trí nào trong đoạn 1?

Nhiều người lựa chọn rời khỏi các thành phố đông đúc như Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh để tìm đến những môi trường yên tĩnh hơn và rộng rãi hơn ở vùng nông thôn.

A. [I]                        B. [II]                   C. [III]                          D. [IV]

→ Câu trên phù hợp ở vị trí [II] vì nó bổ sung dẫn chứng cho câu trước đề cập về hiện tượng phản đô thị hóa đang gia tăng ở Việt Nam ‘Counter-urbanisation, which refers to the process of people moving from urban areas to rural regions, has become an increasingly common phenomenon in Vietnam in recent years’.

Chọn B.

Câu 2

A. others      

B. another            
C. the other         
D. the others

Lời giải

Kiến thức về từ hạn định

A. others: những cái khác/ người khác, được sử dụng như đại từ, theo sau không có bất kì danh từ nào

B. another + N (đếm được số ít): một cái khác/người khác.

C. the other + N (số ít): cái/người còn lại trong bộ hai cái/người

Hoặc: the other + N (số nhiều) = the others: những cái/người còn lại trong bộ nhiều cái/người

D. the others: những cái còn lại hoặc những người còn lại trong một nhóm có nhiều thứ hoặc nhiều người, được sử dụng như đại từ, theo sau không có bất kì danh từ nào

- Xét danh từ ‘approach’ là danh từ đếm được số ít → loại A, D.

Dựa vào ngữ cảnh, ta suy ra được ‘approach’ ở đây chỉ đến một cách tiếp cận khác nói chung. Do đó, ‘another’ là đáp án phù hợp.

Dịch: Chúng ta cần một cách tiếp cận khác trong phát triển nhân tài, bởi các phương pháp đào tạo truyền thống đang dần trở nên lỗi thời.

Chọn B.

Câu 3

A. Isolation from real-life interactions 
B. Reducing meaningful connections 
C. Limiting exposure to diverse perspectives 
D. Increasing cost of subscription services

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. a-b-c                       

B. b-c-a                    
C. c-b-a                                     
D. c-a-b

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. that has talent and empowerment celebrated 
B. of which talent and empowerment were celebrated 
C. stands as a celebration of talent and empowerment 
D. having been regarded as a symbol of talent and empowerment

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. useful smartphone app                           

B. useful app smartphone                     
C. app useful smartphone                
D. smartphone useful app

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP