Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Keeping Kids Safe on Social Media: A Parent's Guide
Let's work together to create a safer online environment for our children.
v The Issue
Social media offers a great way for kids to connect and learn from (7) ______, but it also comes with risks. Many children can run into inappropriate content, cyberbullying, or online predators without knowing how to protect themselves. It's crucial for parents to understand these dangers and (8) ______ for potential issues to ensure a safe online experience for their kids.
v Tips for Keeping Your Kids Safe
· Set Up Strong Privacy Settings: Make sure all social media (9) ______ have privacy settings enabled. This helps control who can see your child's posts and limits contact from strangers.
· Have Open Conversations: Talk regularly with them about their online activities (10) ______ their safety. Encourage them to share their experiences, and (11) ______ them that they can always come to you if they ever feel uncomfortable.
· Monitor Their Usage: Keep an eye on how much time your kids spend online and what platforms they use. Use (12) ______ control apps if needed and check their friend lists to ensure they're interacting with people they know.
Social media offers a great way for kids to connect and learn from (7) ______, but it also comes with risks.
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Keeping Kids Safe on Social Media: A Parent's Guide
Let's work together to create a safer online environment for our children.
v The Issue
Social media offers a great way for kids to connect and learn from (7) ______, but it also comes with risks. Many children can run into inappropriate content, cyberbullying, or online predators without knowing how to protect themselves. It's crucial for parents to understand these dangers and (8) ______ for potential issues to ensure a safe online experience for their kids.
v Tips for Keeping Your Kids Safe
· Set Up Strong Privacy Settings: Make sure all social media (9) ______ have privacy settings enabled. This helps control who can see your child's posts and limits contact from strangers.
· Have Open Conversations: Talk regularly with them about their online activities (10) ______ their safety. Encourage them to share their experiences, and (11) ______ them that they can always come to you if they ever feel uncomfortable.
· Monitor Their Usage: Keep an eye on how much time your kids spend online and what platforms they use. Use (12) ______ control apps if needed and check their friend lists to ensure they're interacting with people they know.
A. another
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức về đại từ bất định
A. another + N (đếm được số ít): một cái khác/người khác
B. others: những cái khác/người khác, được sử dụng như đại từ, theo sau không có bất kì danh từ nào
C. the other + N (số ít): cái/người còn lại trong bộ hai cái/người
Hoặc: the other + N (số nhiều) = the others: những cái/người còn lại trong bộ nhiều cái/người
D. other + N (không đếm được/đếm được số nhiều): những cái khác/người khác
Chỗ trống cần một từ chỉ người nói chung - những người mà trẻ con có thể kết nối và học hỏi được thông qua mạng xã hội → đại từ ‘others’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Mạng xã hội mang đến cơ hội tuyệt vời để trẻ kết nối và học hỏi từ người khác, nhưng cũng tiềm ẩn nhiều rủi ro.
Chọn B.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
It's crucial for parents to understand these dangers and (8) ______ for potential issues to ensure a safe online experience for their kids.
It's crucial for parents to understand these dangers and (8) ______ for potential issues to ensure a safe online experience for their kids.
A. make out
Kiến thức về cụm động từ
A. make out (phr. v): hiểu ra, nhận ra (trong tình huống khó khăn)
B. take out (phr. v): lấy ra, mang ra ngoài; mời ai đó đi ăn hoặc đi chơi
C. turn out (phr. v): kết quả là, hóa ra
D. watch out (phr. v): cẩn thận, coi chừng
Dựa vào ngữ cảnh, ‘watch out’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Việc phụ huynh hiểu rõ những nguy cơ này và chú ý đến các vấn đề tiềm ẩn là vô cùng quan trọng để đảm bảo con em mình có trải nghiệm trực tuyến an toàn.
Chọn D.
Câu 3:
Make sure all social media (9) ______ have privacy settings enabled.
A. channels
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ
A. channels /'tʃænəlz/ (n): kênh (truyền hình, liên lạc, truyền thông, v.v.)
B. hashtags /'hæʃtægz/ (n): thẻ bắt đầu bằng dấu #, được sử dụng trên mạng xã hội để gắn nhãn và tìm kiếm các bài viết liên quan
C. accounts /'kaʊnts/ (n): tài khoản (trên mạng xã hội, ngân hàng, v.v.)
D. comments /'kɒments/ (n): bình luận, lời nhận xét
Dựa vào tiêu đề của đoạn ‘set up strong privacy settings’ (thiết lập cài đặt quyền riêng tư mạnh mẽ) và cụm từ khóa ‘control who can see your child’s posts’ (kiểm soát người xem được bài đăng của con bạn) → ‘accounts’ là từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.
Ta có: social media account – tài khoản mạng xã hội.
Dịch: Đảm bảo tất cả các tài khoản mạng xã hội có bật chế độ riêng tư.
Chọn C.
Câu 4:
Talk regularly with them about their online activities (10) ______ their safety.
A. in place of
Kiến thức về cụm giới từ
A. in place of (phr): thay vì, thay cho
B. for the sake of (phr): vì lợi ích của, vì mục đích của
C. for fear of (phr): vì sợ, lo ngại rằng
D. regardless of (phr): bất chấp
Câu này đang muốn đưa lời khuyên trò chuyện thường xuyên với con trẻ về các hoạt động trực tuyến, với mục đích bảo đảm sự an toàn. Do đó, ‘for the sake of’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Thường xuyên trò chuyện với trẻ về các hoạt động trực tuyến để đảm bảo an toàn.
Chọn B.
Câu 5:
· Encourage them to share their experiences, and (11) ______ them that they can always come to you if they ever feel uncomfortable.
· Encourage them to share their experiences, and (11) ______ them that they can always come to you if they ever feel uncomfortable.
A. reassure
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ
A. reassure /ri:ə'ʃʊr/ (v): trấn an, làm yên tâm
B. rehearse /rɪ'hɜ:s/ (v): luyện tập (đặc biệt là cho một buổi diễn, buổi trình diễn), tập dượt
C. remember /rɪ'mɛmbə/ (v): ghi nhớ, nhớ
D. reconcile /'rɛkənsaɪl/ (v): hòa giải, làm cho phù hợp, làm lành (mối quan hệ)
Câu đang đưa lời khuyên trò chuyện và khuyến khích con trẻ chia sẻ, trấn an trẻ để trẻ yên tâm và nhờ sự giúp đỡ khi có khó khăn. Do đó, ‘reassure’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Khuyến khích trẻ chia sẻ trải nghiệm của mình và trấn an rằng trẻ luôn có thể tìm đến bạn nếu cảm thấy không thoải mái.
Chọn A.
Câu 6:
· Use (12) ______ control apps if needed and check their friend lists to ensure they're interacting with people they know.
· Use (12) ______ control apps if needed and check their friend lists to ensure they're interacting with people they know.
A. medical
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ
A. medical /'mɛdɪkel/ (adj): liên quan đến y học, y tế
B. cultural /'kʌltʃərəl/ (adj): liên quan đến văn hóa
C. illegal /ɪ'li:gəl/ (adj): bất hợp pháp, trái pháp luật
D. parental /pə'rɛntəl/ (adj): liên quan đến cha mẹ hoặc gia đình
Ta có: parental control (apps) – (ứng dụng) hỗ trợ phụ huynh quản lý con cái (VD: việc sử dụng Internet của con)
Dịch: Sử dụng ứng dụng kiểm soát của phụ huynh nếu cần và kiểm tra danh sách bạn bè để đảm bảo trẻ chỉ tương tác với những người trẻ quen biết.
Chọn D.
Bài hoàn chỉnh:
Keeping Kids Safe on Social Media: A Parent's Guide
Let's work together to create a safer online environment for our children.
v The Issue
Social media offers a great way for kids to connect and learn from others, but it also comes with risks. Many children can run into inappropriate content, cyberbullying, or online predators without knowing how to protect themselves. It's crucial for parents to understand these dangers and watch out for potential issues to ensure a safe online experience for their kids.
v Tips for Keeping Your Kids Safe
· Set Up Strong Privacy Settings: Make sure all social media accounts have privacy settings enabled. This helps control who can see your child's posts and limits contact from strangers.
· Have Open Conversations: Talk regularly with them about their online activities for the sake of their safety. Encourage them to share their experiences, and reassure them that they can always come to you if they ever feel uncomfortable.
· Monitor Their Usage: Keep an eye on how much time your kids spend online and what platforms they use. Use parental control apps if needed and check their friend lists to ensure they're interacting with people they know.
Dịch bài đọc:
Hướng dẫn bảo vệ trẻ em trên mạng xã hội: Dành cho phụ huynh
Cùng nhau tạo nên một môi trường trực tuyến an toàn hơn cho con em chúng ta.
v Vấn đề
Mạng xã hội mang đến cơ hội tuyệt vời để trẻ kết nối và học hỏi từ người khác, nhưng cũng tiềm ẩn nhiều rủi ro. Nhiều trẻ em có thể gặp phải nội dung không phù hợp, bị bắt nạt qua mạng hoặc đối mặt với những kẻ xấu mà không biết cách tự bảo vệ mình. Việc phụ huynh hiểu rõ những nguy cơ này và chú ý đến các vấn đề tiềm ẩn là vô cùng quan trọng để đảm bảo con em mình có trải nghiệm trực tuyến an toàn.
v Mẹo giúp trẻ an toàn trên mạng xã hội
· Cài đặt chế độ riêng tư mạnh: Đảm bảo tất cả các tài khoản mạng xã hội có bật chế độ riêng tư. Điều này giúp kiểm soát ai có thể xem bài đăng của trẻ và hạn chế tiếp xúc từ người lạ.
· Trao đổi cởi mở: Thường xuyên trò chuyện với trẻ về các hoạt động trực tuyến để đảm bảo an toàn. Khuyến khích trẻ chia sẻ trải nghiệm của mình và trấn an rằng trẻ luôn có thể tìm đến bạn nếu cảm thấy không thoải mái.
· Giám sát thời gian sử dụng: Theo dõi thời gian trẻ dành cho mạng và các nền tảng mà chúng sử dụng. Sử dụng ứng dụng kiểm soát của phụ huynh nếu cần và kiểm tra danh sách bạn bè để đảm bảo trẻ chỉ tương tác với những người trẻ quen biết.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 20 Bộ đề, Tổng ôn, sổ tay môn Lịch Sử (có đáp án chi tiết) ( 70.000₫ )
- Tổng ôn Ngữ văn 12 Form (2025) ( 36.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Kiến thức về cấu trúc câu
- Ta nhận thấy câu đã có chủ ngữ ‘The job market’ kèm theo cụm ‘with new opportunities and challenges emerging every day’, nhưng chưa có động từ chính.
→ Câu cần một động từ chính chia theo chủ ngữ ‘The job market’ để tạo thành câu hoàn chỉnh.
- A sai vì ‘being’ là dạng phân từ hiện tại, không thể đóng vai trò làm động từ chính của câu.
- B đúng vì ‘is evolving’ là động từ đang chia ở thì hiện tại tiếp diễn, phù hợp về mặt nghĩa và ngữ pháp.
- C, D sai vì đây là các mệnh đề quan hệ, không thể đóng vai trò làm động từ chính của câu.
Dịch: Thị trường việc làm, với những cơ hội và thách thức mới xuất hiện mỗi ngày, luôn không ngừng thay đổi.
Chọn B.
Câu 2
A. play
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định
Ta có cụm từ: play a role – đóng một vai trò
Dịch: Câu trả lời không chỉ phụ thuộc vào gen; thói quen hàng ngày của bạn cũng đóng vai trò quan trọng không kém.
Chọn A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.