Trong mỗi mạch mắc điện trờ, Ampe kế có điện trờ là 2. Mạch điện nào Ampe kế có số chỉ lớn nhất khi cùng một hiệu điện thế được đặt vào các điểm P và Q?
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Hình A
|
Hình B
|
Hình C
|
Hình D
|
A. Hình A
B. Hình B
C. Hình C
D. Hình D
Quảng cáo
Trả lời:
Phương pháp giải
So sánh cường độ dòng điện qua ampe kế \(\left. {I}_{A} \right.\) trong các mạch bằng cách sừ dụng Định luật Ohm: \(I=\frac{U}{{R}_{nhánh}}\)
Mạch nào có \({R}_{nhánh}\) nhỏ nhất thì \({I}_{A}\) lớn nhất.
Giài chi tiết
Gọi hiệu điện thế đặt vào P và Q là \(U\).
Mạch A (Nối tiếp): \({R}_{td}={R}_{1}+{R}_{A}+{R}_{2}=1+2+2=5Ω⇒{I}_{A}=\frac{U}{5}\)
Mạch B \(\left. {R}_{1}//{R}_{2} \right.ntA\) :
\({R}_{td}=\frac{{R}_{1}⋅{R}_{2}}{{R}_{1}+{R}_{2}}+{R}_{A}=\frac{1.2}{1+2}+2=\frac{8}{3}Ω⇒{I}_{B}=\frac{U}{8/3}=\frac{3}{8}U\)
Mạch C : (Ampe kế mắc nối tiếp với \(\left. {R}_{1} \right.//{R}_{2}\).
\({R}_{1A}=1+2=3Ω{I}_{C}={I}_{{R}_{1}}=\frac{U}{3}=\frac{U}{3}\)
Mạch D : \({R}_{1}//{R}_{2}//A\)
\({I}_{D}=\frac{U}{{R}_{A}}=\frac{U}{2}\)Số chỉ ampe kế lớn nhất
Đáp đúng là D
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải

\( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}A'(5,{\mkern 1mu} 0,{\mkern 1mu} 0)\\B'(5,{\mkern 1mu} 10,{\mkern 1mu} 0)\end{array} \right. \Rightarrow A'B' = 10.\)
Phương trình mặt phẳng (Oxy) là z = 0
Do \({z_A} \cdot {z_B} > 0 \Rightarrow A,B\) cùng phía so với (Oxy).
Gọi A', B' là hình chiếu của A, B lên (Oxy):
Ta có:\(AA' = 2,\qquad BB' = 4.\)
Đặt MA' = x, MB' = y.
Lại có: \(A'M + MN + NB' \ge A'B' = 10.\)
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi A', M, N, B' thẳng hàng:
\( \Rightarrow x + y \ge A'B' - MN = 8.\)
Vậy:\(AM + BN \ge \sqrt {{{(MA' + NB')}^2} + {{(AA' + BB')}^2}} = \sqrt {{8^2} + {6^2}} = 10.\)
Lời giải
\[\int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {{{(3\tan x + 2\cot x)}^2}dx} = \int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {(9{{\tan }^2}x + 12 + 4{{\cot }^2}x)} dx\]
\( = \int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {(9{{\tan }^2}x + 9)} dx + \int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {(4 + 4{{\cot }^2}x)} dx - \int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {dx} \)
\[ = 9\int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}} {\mkern 1mu} dx + 4\int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} {\mkern 1mu} dx - \int\limits_{\frac{\pi }{4}}^{\frac{\pi }{3}} {dx} \]
\( = 9\left( {\tan \frac{\pi }{3} - \tan \frac{\pi }{4}} \right) - 4\left( {\cot \frac{\pi }{3} - \cot \frac{\pi }{4}} \right) - \left( {\frac{\pi }{3} - \frac{\pi }{4}} \right)\)
\( = 9(\sqrt 3 - 1) - 4\left( {\frac{{\sqrt 3 }}{3} - 1} \right) - \left( {\frac{\pi }{3} - \frac{\pi }{4}} \right)\)
\( = - 5 + 23\frac{{\sqrt 3 }}{3} - \frac{\pi }{{12}}.\)
Vậy 𝑎 = − 5 , 𝑏 = 23 , 𝑐=− 1 .
Vậy T= a + b + c = 17
Câu 3
A. The Changing Dynamics of Work in the Modern Era
B. The Rise of Remote Work and Its Implications
C. The Impact of Technology on the World of Work
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Phần lớn lao động tập trung ở khu vực I.
B. Tỉ trọng khu vực II giảm dần, thấp nhất.
C. Sự chuyển dịch chủ yếu do đô thị hoá.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





