Câu hỏi:

11/03/2026 7 Lưu

Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 631 to 635.

In the future, transportation is likely to undergo significant changes. Firstly, we may see more electric vehicles on the roads, (631) _______ will help reduce air pollution and reliance on fossil fuels. These vehicles are powered by electricity instead of gasoline or diesel, making them more environmentally friendly. (632) ______ change could be advancements in autonomous vehicles, also known as self-driving cars. These vehicles can operate without human input (633) ______ they potentially make transportation safer and more efficient. Additionally, we might see the (634) _______ of high-speed trains and hyperloop systems, allowing people to travel faster between cities. Overall, future transportation (635) ________ the promise of being cleaner, safer, and more convenient for everyone.

(Adapted from www.plugandplaytechcenter.com)

Firstly, we may see more electric vehicles on the roads, (631) _______ will help reduce air pollution and reliance on fossil fuels.

A. which                   

B. that                          
C. what                       
D. who

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Phương pháp giải

Đại từ quan hệ

Giải chi tiết

Which thay thế cho mệnh đề đứng trước nó, được ngăn cách bởi dấu phẩy

Thông tin:

Firstly, we may see more electric vehicles on the roads, which will help reduce air pollution and reliance on fossil fuels.

Tạm dịch:

Trước tiên, chúng ta có thể thấy nhiều phương tiện điện hơn trên đường, điều này sẽ giúp giảm ô nhiễm không khí và sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

(632) ______ change could be advancements in autonomous vehicles, also known as self-driving cars.

A. Other       
B. Another    
C. The other 
D. Others

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Phương pháp giải

Ngữ pháp

Giải chi tiết

A. Other: khác (dùng cho danh từ số nhiều, không phù hợp)

B. Another: một cái khác (dùng với danh từ số ít, phù hợp)

C. The other: cái còn lại (không đúng ngữ cảnh)

D. Others: những cái khác (không phù hợp vì thiếu danh từ phía sau)

Thông tin:

Another change could be advancements in autonomous vehicles.

Tạm dịch:

Một thay đổi khác có thể là những tiến bộ trong các phương tiện tự hành.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 3:

These vehicles can operate without human input (633) ______ they potentially make transportation safer and more efficient.

A. so                           

B. nor                         
C. either                      
D. or

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Phương pháp giải

Liên từ

Giải chi tiết

A. so: vì vậy (phù hợp)

B. nor: cũng không (không phù hợp)

C. either: hoặc (không đúng ngữ cảnh)

D. or: hoặc (không đúng)

Thông tin:

These vehicles can operate without human input so they potentially make transportation safer and more efficient.

Tạm dịch:

Những phương tiện này có thể hoạt động mà không cần sự can thiệp của con người, vì vậy chúng có thể làm cho việc di chuyển an toàn hơn và hiệu quả hơn.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 4:

Additionally, we might see the (634) _______ of high-speed trains and hyperloop systems, allowing people to travel faster between cities.

A. entertainment     
B. development       
C. management       
D. investment

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Phương pháp giải

Từ vựng

Giải chi tiết

A. entertainment: sự giải trí (không phù hợp)

B. development: sự phát triển (phù hợp)

C. management: sự quản lý (không đúng ngữ cảnh)

D. investment: sự đầu tư (có thể hợp lý nhưng "development" phù hợp hơn)

Thông tin:

Additionally, we might see the development of high-speed trains and hyperloop systems.

Tạm dịch:

Thêm vào đó, chúng ta có thể thấy sự phát triển của các đoàn tàu cao tốc và hệ thống hyperloop.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 5:

Overall, future transportation (635) ________ the promise of being cleaner, safer, and more convenient for everyone.

A. keeps       
B. breaks      
C. makes      
D. holds

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Phương pháp giải

Thành ngữ

Giải chi tiết

hold the promise: đầy hứa hẹn

Thông tin:

Overall, future transportation holds the promise of being cleaner, safer, and more convenient for everyone.

Tạm dịch:

Tổng thể, giao thông trong tương lai hứa hẹn sẽ sạch hơn, an toàn hơn, và tiện lợi hơn cho mọi người.

Chú ý khi giải

Nội dung dịch:

Trong tương lai, giao thông có khả năng sẽ trải qua những thay đổi đáng kể. Trước tiên, chúng ta có thể thấy nhiều phương tiện điện hơn trên đường, điều này sẽ giúp giảm ô nhiễm không khí và sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch. Những phương tiện này được chạy bằng điện thay vì xăng hoặc dầu diesel, làm cho chúng thân thiện hơn với môi trường.

Một thay đổi khác có thể là những tiến bộ trong các phương tiện tự hành, còn được gọi là xe tự lái. Những phương tiện này có thể hoạt động mà không cần sự can thiệp của con người, vì vậy chúng có thể làm cho việc di chuyển an toàn hơn và hiệu quả hơn.

Hơn nữa, chúng ta có thể thấy sự phát triển của các đoàn tàu cao tốc và hệ thống hyperloop, cho phép mọi người di chuyển nhanh hơn giữa các thành phố. Nhìn chung, giao thông trong tương lai hứa hẹn sẽ sạch hơn, an toàn hơn và tiện lợi hơn cho mọi người.

Đáp án cần chọn là: D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.   Nói quá                           

B.    So sánh                            

C.   Nhân hóa                         

D.   Ẩn dụ

Lời giải

Phương pháp giải

Vận dụng kiến thức đã học về biện pháp tu từ

Giải chi tiết

Biện pháp tu từ được sử dụng trong câu trên là nhân hóa (rừng xà nu ưỡn tấm ngực lớn của mình ra, che chở cho làng).

Câu 2

A.   Hạnh phúc                     

B.    Mãn nguyện           

C.   Êm ấm                   

D.   Dễ chịu

Lời giải

Phương pháp giải

Đọc văn bản, tìm ý.

Giải chi tiết

Hạnh phúc, Mãn nguyện, Dễ chịu:  đều mô tả trạng thái tinh thần tích cực, là kết quả hoặc đích đến của sự thành công theo quan niệm của người viết.

Êm ấm: chủ yếu dùng để mô tả trạng thái của một đối tượng cụ thể (gia đình) – là một trong những Định nghĩa của Thành công mà mọi người theo đuổi (Đoạn 1), chứ không phải là cảm giác tinh thần cuối cùng (mãn nguyện, hạnh phúc).

Câu 3

A.   Nhiệt độ cơ thể luôn ở mức khoảng 37 độ C.

B.    Nhiệt liên tục được sản sinh.

C.   Trên 70% tổng số năng lượng được chuyển hóa thành nhiệt, phát tán ra môi trường

D.   Nhiệt sản sinh ra được não điều khiển để cân bằng với nhiệt bài tiết ra môi trường.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. CaOs + CO2g  CaCO3s        rH2980 = 179,2 kJ

B.CaOs + CO2g  CaCO3s         rH2980 = +179,2 kJ

C. CaCO3s  CaOs + CO2g         rH2980 = +179,2 kJ

D. CaCO3s  CaOs + CO2g         rH2980 = 179,2 kJ

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.   Sáu chữ                 

B.    Lục bát.                 

C.   Tám chữ                

D.   Tự do

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. hẹp và nông ở phía nam.

B. rộng và sâu ở miền Trung.

C. rộng dần từ bắc vào nam.

D. nông và rộng ở phía bắc.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP