Câu hỏi:

12/03/2026 8 Lưu

Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây? (ảnh 1)

A. \(y = {x^3} + 2x + 1\).  
B. \(y = {x^3} - 2x + 1\).           
C. \(y =  - {x^3} + 2x + 1\). 
D. \(y = {x^3} - 2{x^2} + 1\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải

Chọn B  

Dựa vào hình vẽ suy ra hệ số \(a > 0\). Loại C

Đồ thị của hàm số có \(2\) điểm cực trị nên phương trình \(y' = 0\) có \(2\) nghiệm phân biệt. Loại A.

Đồ thị của hàm số giao với trục \[{\rm{Ox}}\] là \(y = 0 \Leftrightarrow {x^3} - 2{x^2} + 1 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1\\x \approx  - 0,6\\x \approx 1,6\end{array} \right.\). Loại D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Lời giải

Đáp số: \(140\)

Lợi nhuận của Bên B thu được là: \(L(x) = R(x) - [p \cdot x + C(x)]\)

\(L(x) = (300x - {x^2}) - [p \cdot x + ({x^2} + 20x + 500)]\)

\(L(x) =  - 2{x^2} + (280 - p)x - 500\)

Để Bên B đạt lợi nhuận cao nhất tại \(x = \frac{{280 - p}}{4} = 70 - \frac{p}{4}\)

Tổng doanh thu của nông trại (Bên A) từ việc bán hàng cho Bên B là:

\(T(p) = p \cdot x = p\left( {70 - \frac{p}{4}} \right)\)\( = 70p - \frac{{{p^2}}}{4}\)

Để doanh thu của nông trại lớn nhất:

\(T'(p) = 70 - \frac{p}{2} = 0\) \( \Rightarrow p = 140\)

Với \(p = 140\), ta có \(x = 70 - \frac{{140}}{4} = 35\) (thỏa mãn điều kiện \(0 < x < 150\)).

Vậy mức giá sỉ \(p\) mà nông trại nên thiết lập là 140 (nghìn đồng).

Lời giải

Lời giải

Đáp án: 3

Tìm điều kiện xác định (Tập xác định):

Hàm số có nghĩa khi biểu thức trong logarit lớn hơn 0: \(\frac{{{{(x - 2)}^2}(x + 5)}}{{(x - 4)(x + 1)}} > 0\)

Lập bảng xét dấu, ta tìm được tập xác định của hàm số là: \(D = ( - 5; - 1) \cup (4; + \infty )\)

2. Xét Tiệm cận ngang (TCN):

Dựa vào tập xác định, ta chỉ xét giới hạn khi \(x \to  + \infty \): \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \ln \frac{{{{(x - 2)}^2}(x + 5)}}{{(x - 4)(x + 1)}}\)

Do \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{{{{(x - 2)}^2}(x + 5)}}{{(x - 4)(x + 1)}} =  + \infty \) nên \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } y =  + \infty \).

\( \Rightarrow \) Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

3. Xét Tiệm cận đứng (TCĐ):

Ta xét giới hạn của hàm số tại các đầu mút của tập xác định \(D\):

·        Tại \(x =  - 5\): Do \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - {5^ + }} \frac{{{{(x - 2)}^2}(x + 5)}}{{(x - 4)(x + 1)}} = {0^ + }\) \( \Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {5^ + }} y =  - \infty  \Rightarrow {\bf{x}} =  - {\bf{5}}\) là một đường tiệm cận đứng.

·        Tại \(x =  - 1\): Do\(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ - }} \frac{{{{(x - 2)}^2}(x + 5)}}{{(x - 4)(x + 1)}} =  + \infty \)\( \Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to  - {1^ - }} y =  + \infty  \Rightarrow {\bf{x}} =  - {\bf{1}}\) là một đường tiệm cận đứng.

·        Tại \(x = 4\): Do \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ + }} \frac{{{{(x - 2)}^2}(x + 5)}}{{(x - 4)(x + 1)}} =  + \infty \) \( \Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ + }} y =  + \infty  \Rightarrow {\bf{x}} = {\bf{4}}\) là một đường tiệm cận đứng.

(Lưu ý: Tại \(x = 2\), hàm số không xác định và xung quanh \(x = 2\) cũng không thuộc tập xác định nên không tồn tại giới hạn để xét tiệm cận).

Kết luận: Đồ thị hàm số có tổng cộng 3 đường tiệm cận (đều là tiệm cận đứng: \(x =  - 5,x =  - 1,x = 4\)).

Câu 3

a) Gọi \(\alpha \) là số đo góc phẳng nhị diện \[\left[ {S,CD,A} \right]\], khi đó \(\tan \alpha  = \frac{2}{3}\).
Đúng
Sai
b) Thể tích khối chóp \(S.ABCD\) bằng \(8{a^3}\).
Đúng
Sai
c) Góc tạo bởi đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng \((SAC)\) bằng \(\widehat {BSH}\).
Đúng
Sai
d) Gọi \(M,N,P\)lần lượt là trung điểm của ba cạnh \(CD\), \(BC\)và \(SA\). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(PN\) và \(SM\)bằng \(\frac{{2a\sqrt {39} }}{{13}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( { - \infty ;2} \right)\). 
B. \(\left( {3;4} \right)\). 
C. \(\left( {4; + \infty } \right)\).
D. \(\left( {1;3} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(y = 1\).  
B. \(x =  - 3\).
C. \(x = 1\).
D. \(x =  - 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP