Câu hỏi:

18/03/2026 53 Lưu

Task 4. Supply the correct form of the words given in each sentence.

The _________ of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (vibrant)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. vibrancy

vibrancy

The __________________ of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (vibrant)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: __________________ của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.

- Từ cần điền đứng giữa mạo từ the và giới từ of " Từ cần điền là một danh từ.

+ vibrant (adj): sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

+ vibrancy (n): sự sôi động, náo nhiệt, nhộn nhịp

" Từ cần điền là vibrancy.

Dịch:

The vibrancy of this city, with a wide variety of leisure facilities and sports events, has never failed to impress tourists. (Sự sôi động của thành phố này, với nhiều cơ sở giải trí và sự kiện thể thao đa dạng, luôn gây ấn tượng với du khách.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

These kindergartens __________ are well-equipped with modern facilities for the development of children. (they)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. themselves

themselves

These kindergartens __________________ are well-equipped with modern facilities for the development of children. (they)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: Những ngôi trường mầm non này __________________ được trang bị cơ sở vật chất hiện đại nhằm phục vụ sự phát triển của trẻ nhỏ.

- Câu đang nhấn mạnh bản thân these kindergartens. " Từ cần điền là đại từ nhấn mạnh của these kindergartens.

" Từ cần điền là themselves.

Dịch:

These kindergartens themselves are well-equipped with modern facilities for the development of children. (Chính những ngôi trường mầm non này được trang bị cơ sở vật chất hiện đại nhằm phục vụ sự phát triển của trẻ nhỏ.)

Câu 3:

The football team performed so __________ that their fans were extremely angry and left early. (ridicule)              

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. ridiculously

ridiculously

The football team performed so __________________ that their fans were extremely angry and left early. (ridicule)          

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: Đội bóng đá đã chơi __________________ đến mức người hâm mộ của họ đã rất tức giận và bỏ về sớm

- Áp dụng cấu trúc so … that: S + V + so + adj / adv + that S + V + O

- Ta có performed là động từ thường " Từ cần điền là trạng từ (nhằm bổ nghĩa cho performed).

+ ridicule (n) / (v) : (sự) chế nhạo, cười nhạo

+ ridiculous (adj): nực cười, lố bịch

+ ridiculously (adv): một cách nực cười, lố bịch

" Từ cần điền là ridiculously.

Dịch:

The football team performed so ridiculously that their fans were extremely angry and left early. (Đội bóng đá đã chơi nực cười đến mức người hâm mộ của họ đã rất tức giận và bỏ về sớm.)

Câu 4:

My daughter has a vivid imagination. She had an __________ friend when she was six. She often described her to us. (imagination)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. imaginary

imaginary

My daughter has a vivid imagination. She had an __________________ friend when she was six. She often described her to us. (imagination)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: Con gái tôi có trí tưởng tượng sinh động. Cô bé có __________________ bạn lúc còn 6 tuổi. Cô bé thường xuyên miêu tả người bạn đó cho chúng tôi.

- Từ cần điền đứng giữa mạo từ an và danh từ friend " Từ cần điền là một tính từ (nhằm bổ nghĩa cho friend).

+ imagination (n): trí tưởng tượng

+ imaginary (adj): không có thực, chỉ có trong tưởng tượng

+ imaginative (adj): giàu trí tưởng tượng

+ imaginable (adj): có thể tưởng tượng được

- Ta thấy thông tin My daughter has a vivid imagination (Con gái tôi có trí tưởng tượng sinh động).

" Từ cần điền là imaginary, các tính từ khác không thích hợp về nghĩa

Dịch:

My daughter has a vivid imagination. She had an imaginary friend when she was six. She often described her to us. (Con gái tôi có trí tưởng tượng sinh động. Cô bé có một người bạn không có thật lúc còn 6 tuổi. Cô bé thường xuyên miêu tả người bạn đó cho chúng tôi.)

Câu 5:

The new drug for curing cancer has been _______ on guinea pigs. (test)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. tested

tested

The new drug for curing cancer has been __________________ on guinea pigs. (test)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: Loại thuốc mới nhằm điều trị ung thư đã được __________________ trên chuột lang.

" Câu thiếu một động từ để hoàn chỉnh nghĩa, và đây phải là câu bị động (vì loại thuốc không thể tự thực hiện hành động được).

" Cụm động từ has been __________________ là cấu trúc bị động của thì Hiện tại hoàn thành.

" Từ cần điền là một quá khứ phân từ (V-ed / V3).

+ test (n) / (v): thử nghiệm, kiểm tra

" Từ cần điền là tested.

Dịch:

The new drug for curing cancer has been tested on guinea pigs. (Loại thuốc mới nhằm điều trị ung thư đã được thử nghiệm trên chuột lang.)

Câu 6:

Lots of traffic participants don’t conform to traffic laws. This is one of the main reasons for many __________. (fatal)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. fatalities

fatalities

Lots of traffic participants don’t conform to traffic laws. This is one of the main reasons for many __________________. (fatal)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: Nhiều người tham gia giao thông không tuân thủ luật giao thông. Đây là một trong những lí do chính gây ra nhiều __________________.

- Từ cần điền đứng ngay sau lượng từ many.

" Từ cần điền là một danh từ số nhiều.

+ fatal (adj): gây chết người, chí mạng. dẫn đến hậu quả không lường

+ fatality (n): ca tử vong

" Từ cần điền là fatalities.

Dịch:

Lots of traffic participants don’t conform to traffic laws. This is one of the main reasons for many fatalities. (Nhiều người tham gia giao thông không tuân thủ luật giao thông. Đây là một trong những lí do chính gây ra nhiều ca tử vong.)

Câu 7:

This __________, which was directed by Mstyslav Chernov, won the Oscar Award in 2024. (document)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. documentary

documentary

This __________________, which was directed by Mstyslav Chernov, won the Oscar Award in 2024. (document)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: __________________ này, được đạo diễn bởi Mstyslav Chernov, đã giành giải Oscar vào năm 2024.

- Từ cần điền đứng ngay sau đại từ chỉ định This " Từ cần điền là một danh từ số ít.

+ document (n) / (v): tài liệu / ghi chép tài liệu

+ documentation (n): tư liệu chứng minh, việc ghi chép tài liệu

+ documentary (n): phim tài liệu

" Từ cần điền là documentary.

Dịch:

This documentary, which was directed by Mstyslav Chernov, won the Oscar Award in 2024. (Bộ phim tài liệu này, được đạo diễn bởi Mstyslav Chernov, đã giành giải Oscar vào năm 2024.)

Câu 8:

Imperial Citadel of Thang Long, which is a __________ significant site in Vietnam, has been recognized as a UNESCO Heritage Site. (history)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. historically

historically

Imperial Citadel of Thang Long, which is a __________________ significant site in Vietnam, has been recognized as a UNESCO Heritage Site. (history)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: Hoàng Thành Thăng Long, một địa điểm giàu __________________ ở Việt Nam, đã được công nhận là Di sản Thế giới UNESCO

- Từ cần điền đứng trước tính từ significant " Từ cần điền là một trạng từ (nhằm bổ nghĩa cho tính từ significant).

+ history (n): lịch sử

+ historic (adj): có ý nghĩa lịch sử, mang tính bước ngoặt

+ historical (adj): liên quan, thuộc về lịch sử / quá khứ

+ historically (adv): về mặt lịch sử

" Từ cần điền là historically.

Dịch:

Imperial Citadel of Thang Long, which is a historically significant site in Vietnam, has been recognized as a UNESCO Heritage Site. (Hoàng Thành Thăng Long, một địa điểm quan trọng về lịch sử ở Việt Nam, đã được công nhận là Di sản Thế giới UNESCO.)

Câu 9:

Many teachers don’t like her because of her __________ attitude. She doesn’t often wear uniforms and conform to school regulations. (rebel)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. rebellious

rebellious

Many teachers don’t like her because of her __________________ attitude. She doesn’t often wear uniforms and conform to school regulations. (rebel)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: Nhiều giáo viên không thích cô ấy vì thái độ __________________ của cô ấy. Cô ấy thường xuyên không mặc đồng phục và không tuân thủ các quy định trường học.

- Từ cần điền đứng sau tính từ sở hữu her và trước danh từ attitude " Từ cần điền là một tính từ (bổ nghĩa cho attitude).

+ rebel (n): người nổi loạn

+ rebellious (adj): nổi loạn, ương ngạnh

+ rebelliousness (n): tính cách nổi loạn, ương ngạnh

" Từ cần điền là rebellious.

Dịch:

Many teachers don’t like her because of her rebellious attitude. She doesn’t often wear uniforms and conform to school regulations. (Nhiều giáo viên không thích cô ấy vì thái độ nổi loạn của cô ấy. Cô ấy thường xuyên không mặc đồng phục và không tuân thủ các quy định trường học.)

Câu 10:

This priceless treasure was unearthed by a builder during a house __________ in 2004. (renovate)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. renovation

renovation

This priceless treasure was unearthed by a builder during a house __________________ in 2004. (renovate)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: Kho báu vô giá này đã được một thợ xây khai quật trong quá trình __________________ một ngôi nhà vào năm 2004.

- Ta có: during + (cụm) danh từ

" a house __________________  là cụm danh từ, trong đó house bổ nghĩa cho từ cần điền

" Từ cần điền là một danh từ.

+ renovate (v): cải tạo, nâng cấp (nhà cửa, công trình, phòng ốc)

+ renovation (n): sự cải tạo, nâng cấp (nhà cửa, công trình, phòng ốc)

" Từ cần điền là renovation.

Dịch:

This priceless treasure was unearthed by a builder during a house renovation in 2004. (Kho báu vô giá này đã được một thợ xây khai quật trong quá trình cải tạo một ngôi nhà vào năm 2004.)

Câu 11:

It was such a serious wrist _______ that he couldn’t play goalie for two months. (sprained)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. sprain

 sprain

It was such a serious wrist __________________ that he couldn’t play goalie for two months. (sprained)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: Đó là một __________________ cổ tay nghiêm trọng đến mức anh ta không thể chơi vị trí thủ môn trong hai tháng.

- Áp dụng công thức such … that: S + V + such + (a/an) adj + N + that + S + V + O

Trong cụm such a serious wrist __________________, serious là tính từ (adj).

" wrist __________________ là một cụm danh từ, trong đó wrist bổ nghĩa cho từ cần điền.

" Từ cần điền phải là một danh từ.

+ sprained (adj): bị bong gân

+ sprain (n): sự bong gân

+ sprain (v): làm bong gân

" Từ cần điền là sprain.

Dịch:

It was such a serious wrist sprain that he couldn’t play goalie for two months. (Đó là một ca bong gân cổ tay nghiêm trọng đến mức anh ấy không thể chơi vị trí thủ môn trong hai tháng.)

Câu 12:

My travel agent often uses leaflets and brochures to __________ new services or tourist destinations. (advertisement)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. advertise

advertise

My travel agent often uses leaflets and brochures to __________________ new services or tourist destinations. (advertisement)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: Công ty du lịch của tôi thường sử dụng tờ rơi và tờ gấp quảng cáo để __________________ những dịch vụ hoặc những điểm đến du lịch mới.

- Cụm __________________ new services or tourist destinations đang diễn tả mục đích của hành động uses leaflets and brochures.

Khi diễn tả mục đích, chúng ta dùng to + Vnguyên thể

" Từ cần điền phải là một động từ nguyên thể. 

+ advertisement (n): quảng cáo

+ advertise (v): quảng cáo, quảng bá

" Từ cần điền là advertise.

Dịch:

My travel agent often uses leaflets and brochures to advertise new services or tourist destinations. (Công ty du lịch của tôi thường sử dụng tờ rơi và tờ gấp quảng cáo để quảng bá những dịch vụ hoặc những điểm đến du lịch mới.)

Câu 13:

During the lesson about Albert Einstein, one of the most legendary scientists, Nga was not as ________ as Minh because he is more interested in discoveries and inventions. (excitement)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. excited

excited

During the lesson about Albert Einstein, one of the most legendary scientists, Nga was not as __________________ as Minh because he is more interested in discoveries and inventions. (excitement)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: Trong bài học về Albert Einstein, một trong những nhà khoa học huyền thoại nhất, Nga không __________________ bằng Minh vì cậu bé hứng thú với các khám phá và phát minh hơn.

- Ta có công thức so sánh bằng của tính từ: S + to be + (not) + as + adj + as + N / pronoun

" Từ cần điền là một tính từ.

+ excitement (n): sự hào hứng, phấn khích

+ excite (v): làm hào hứng, làm phấn khích

+ exciting (adj): thú vị, gây hào hứng (chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật / sự việc)

+ excited (adj): háo hứng, háo hức (cảm xúc, tâm trạng)

" Từ cần điền là excited.

Dịch:

During the lesson about Albert Einstein, one of the most legendary scientists, Nga was not as excited as Minh because he is more interested in discoveries and inventions. (Trong bài học về Albert Einstein, một trong những nhà khoa học huyền thoại nhất, Nga không hào hứng bằng Minh vì cậu bé hứng thú với các khám phá và phát minh hơn.)

Câu 14:

The team of  __________ kept exploring along the stream until it was dark. (adventure)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. adventurers

adventurers

The team of __________________ kept exploring along the stream until it was dark. (adventure)

Giải thích:

- Xét nghĩa câu: Nhóm __________________ không ngừng khám phá dọc theo con suối cho đến khi trời tối.

- Ta có cấu trúc: a team of + danh từ số nhiều (một nhóm / đội gồm nhiều … )

" Từ cần điền là một danh từ số nhiều.

+ adventure (n): chuyến phiêu lưu, sự mạo hiểm

+ adventurous (adj): liều lĩnh, thích phiêu lưu mạo hiểm

+ adventurer (n): người phiêu lưu, nhà thám hiểm

" Từ cần điền là adventurers.

Dịch:

The team of adventurers kept exploring along the stream until it was dark. (Nhóm gồm các nhà thám hiểm không ngừng khám phá

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. separating                   

B. supporting              
C. promoting             
D. encouraging

Lời giải

A

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions.

- going hand in hand (idiom): song hành, đi đôi với, liên quan mật thiết đến

A. separating (v): chia rẽ, tách riêng             

B. supporting (v): hỗ trợ, ủng hộ                   

C. promoting (v): tăng cường, thúc đẩy, đẩy mạnh                           

D. encouraging (v): khuyến khích

" going hand in hand >< separating

Dịch:

The spread of English never stops going hand in hand with the sharing of discoveries and inventions. (Sự lan tỏa rộng rãi của tiếng Anh không bao giờ ngừng liên quan mật thiết với sự chia sẻ những khám phá và phát minh.)

Câu 2

A. turned into                  

B. carried out              
C. conducted              
D. built

Lời giải

A

An elevated railway line has been transformed into an urban oasis.

- transform: biến đổi, chuyển thành

A. turned into (phrasal verb): chuyển đổi thành                               

B. carried out (phrasal verb): thực hiện, tiến hành

C. conducted (v): thực hiện, tiến hành         

D. built (v): xây dựng

" transformed = turned into

Dịch:

An elevated railway line has been transformed into an urban oasis. (Một tuyến đường sắt trên cao đã được chuyển đổi thành một ốc đảo đô thị.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP