Choose the underlined part (A, B, C or D) that needs correcting.
Try not making any noise when you come home; everyone might be sleeping.
Choose the underlined part (A, B, C or D) that needs correcting.
Try not making any noise when you come home; everyone might be sleeping.
A. Try
Quảng cáo
Trả lời:
B
try to V: cố gắng, nỗ lực làm gì.
try V-ing: thử làm một việc gì đó.
Sửa: not making → not to make
Câu đúng: Try not to make any noise when you come home; everyone might be sleeping.
Dịch: Cố gắng đừng gây tiếng động khi bạn về nhà; có thể mọi người vẫn đang ngủ.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
She didn’t mean being rude; she was just trying to explain her opinion clearly.
She didn’t mean being rude; she was just trying to explain her opinion clearly.
B
mean + to V: có ý định, dự định làm gì.
mean + V-ing: có nghĩa là, liên quan đến.
Sửa: being → to be
Câu đúng: She didn’t mean to be rude; she was just trying to explain her opinion clearly.
Dịch: Cô ấy không có ý thô lỗ; cô ấy chỉ đang cố gắng giải thích rõ ràng quan điểm của mình.
Câu 3:
He admitted to cheat during the final exam and apologized to his classmates.
He admitted to cheat during the final exam and apologized to his classmates.
A. admitted
B
admit V-ing: thừa nhận làm gì
Sửa: to cheat → cheating
Câu đúng: He admitted cheating during the final exam and apologized to his classmates.
Dịch: Anh thừa nhận đã gian lận trong kỳ thi cuối kỳ và đã xin lỗi các bạn cùng lớp.
Câu 4:
I didn’t expect her inviting so many people without asking me first.
I didn’t expect her inviting so many people without asking me first.
A. didn’t expect
B
expect sb to do sth: hi vọng ai làm gì
Sửa: inviting → to invite
Câu đúng: I didn’t expect her to invite so many people without asking me first.
Dịch: Tôi không ngờ cô ấy lại mời nhiều người đến vậy mà không hỏi ý kiến tôi trước.
Câu 5:
He kept to send messages while he was driving, which was very dangerous.
He kept to send messages while he was driving, which was very dangerous.
A. kept
B
keep + V-ing: tiếp tục làm một hành động
Sửa: to send → sending
Câu đúng: He kept sending messages while he was driving, which was very dangerous.
Dịch: Anh ta liên tục nhắn tin khi đang lái xe, điều này rất nguy hiểm.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
B
Cấu trúc: prefer V-ing + to + V-ing: thích làm việc này hơn việc kia
Chọn B. buying
→ In the digital age, many students prefer reading e-books to borrowing physical ones from the library.
Dịch: Trong thời đại kỹ thuật số, nhiều sinh viên thích đọc sách điện tử hơn là mượn sách giấy từ thư viện.
Câu 2
Lời giải
C
Cấu trúc: S + be + too + adj + to V: cái gì đó quá... để làm gì.
Chọn C. to drink
→ This tea is too hot to drink right now. Wait a minute.
Dịch: Trà này quá nóng để uống ngay bây giờ. Hãy đợi một chút.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.