You can spend the weekend working on your presentation, ______ you can relax and do it next week.
Quảng cáo
Trả lời:
B
A. but + S + V: nhưng
B. or + S + V: hoặc
C. yet + S + V: nhưng mà
D. so + S + V: vì vậy
Câu này đưa ra hai lựa chọn.
Chọn B. or
→ You can spend the weekend working on your presentation, or you can relax and do it next week.
Dịch: Bạn có thể dành cuối tuần để làm bài thuyết trình, hoặc thư giãn và làm nó vào tuần sau.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. In
Lời giải
C
Câu này dùng sai trạng từ liên kết. ‘Instead’ nghĩa là “thay vào đó” → không phù hợp vì câu mang nghĩa “nếu không làm theo kế hoạch sơ tán thì sẽ gặp nguy hiểm”.
Sửa: instead → otherwise
Câu đúng: In the event of a natural disaster, follow the evacuation plan posted near the exit; otherwise, you may be at risk.
Dịch: Trong trường hợp có thiên tai, hãy làm theo kế hoạch sơ tán được dán gần lối ra; nếu không, bạn có thể gặp nguy hiểm.
Câu 2
Lời giải
D
A. for + S + V: vì
B. and + S + V: và
C. but also + S + V: nhưng cũng
D. so that + S + V: để mà
Vế sau ‘everyone at the back of the room could hear him clearly’ (mọi người ở cuối phòng đều có thể nghe rõ anh ấy) là mục đích của việc “nói to” ở vế trước.
Chọn D. so that
→ He spoke loudly so that everyone at the back of the room could hear him clearly.
Dịch: Anh ấy nói to để mọi người ở cuối phòng có thể nghe rõ.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.