Câu hỏi:

19/03/2026 10 Lưu

Một xe container có thùng hàng dạng hình hộp chữ nhật, kích thước lòng trong thùng hàng dài \(5,8{\rm{ m,}}\) rộng \(3,2{\rm{ m,}}\) cao \(2{\rm{ m}}{\rm{.}}\) Người ta xếp vào thùng container những thùng hàng có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài \(50{\rm{ cm,}}\) chiều rộng \({\rm{40 cm,}}\) chiều cao\(20{\rm{ cm}}{\rm{.}}\) Biết rằng cứ 10 thùng hàng thì xe container nhận \(5{\rm{ 000}}\) đồng tiền công.

A. Thể tích của lòng thùng container là \(37,12{\rm{ }}{{\rm{m}}^3}.\)

B. Thể tích của các thùng hàng là \({\rm{0,4 }}{{\rm{m}}^3}.\)

C. Xe container đó chở được nhiều hơn \(900\) thùng hàng.

D. Xe nhận được \(4{\rm{ }}640{\rm{ }}000\) đồng tiền công.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng.

Thể tích của lòng thùng container là: \(5,8 \cdot 3,2 \cdot 2 = 37,12{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^3}} \right)\). Do đó, ý a) là đúng.

b) Sai.

Thể tích của các thùng hàng là: \(50 \cdot 40 \cdot 20 = 40{\rm{ }}000\) (cm3).

Đổi \(40{\rm{ }}000{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right) = 0,04{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^3}} \right)\).

Do đó, ý b) là sai.

c) Đúng.

Số thùng hàng mà xe container có thể chở là: \(37,12:0,04 = 928\) (thùng).

Do đó, ý c) là đúng.

d) Sai.

Số tiền công mà xe nhận được là: \(\left( {928:10} \right) \cdot 5{\rm{ }}000 = 464{\rm{ }}000\) (đồng).

Do đo, ý d) là sai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án: 6

Để con kiến đi từ \(A\) đến \(P\) sao cho tổng quãng đường đi bằng 3 cm, tức là đi từ \(A\) đến \(P\) qua 3 cạnh của hình lập phương.

Do đó, các cách đi từ \(A\) đến \(P\) sao cho tổng quãng đường bằng 3 cm là:

+) \(AB \to BC \to CP\)

+) \(AB \to BN \to NP\)

+) \(AD \to DQ \to QP\)

+) \(AD \to DC \to CP\)

+) \(AM \to MN \to NP\)

+) \(AM \to MQ \to QP\).

Do đó, có 6 đường gấp khúc thỏa mãn.

Lời giải

Đáp án: 1888

Thể tích khối gỗ hình hộp chữ nhật là: \[20 \cdot 12 \cdot 10 = 2{\rm{ }}400\] (cm3)

Thể tích phần khối gỗ dạng hình lập phương bị cắt đi là \[{8^3} = 512\] (cm3)

Thể tích phần còn lại của khối gỗ là \[2{\rm{ }}400 - 512 = 1{\rm{ }}888\] (cm3).

Câu 4

A. Các mặt bên của hình lập phương là \(DD'C'C;\,\,ADD'A';\,\,ABB'A';\,\,BCC'B'\).

Đúng
Sai

B. Các đường chéo của hình lập phương là \(AC,\,\,BD,\,\,A'C',\,\,B'D'\).

Đúng
Sai

C. Các góc đỉnh \(D\) là ADC^;  ADD'^;  CDD'^

Đúng
Sai

D. Các đoạn thẳng song song với \(AD\) là \(A'D',\,\,B'C',\,BC\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(GF = PN = QM = 3\,\,{\rm{cm}}\).

Đúng
Sai

B. \(HQ = GP = EM = 6\,\,{\rm{cm}}\).

Đúng
Sai

C. Chu vi đáy \(MNPQ\) bằng \(18\,\,{\rm{cm}}\).

Đúng
Sai

D. Chu vi mặt bên \(HGPQ\) hơn chu vi đáy \(MNPQ\) 3 cm.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Thể tích cái thùng là 4 913 dm3.

Đúng
Sai

B. Thể tích của 35 viên gạch bằng 35 dm3.

Đúng
Sai

C. Thể tích phần nước có trong thùng lớn hơn 4 000 dm3.

Đúng
Sai

D. Chiều cao phần chưa có nước trong thùng lớn hơn 3 dm.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Cạnh của hộp thiết bị là 4 dm.

Đúng
Sai

B. Diện tích một mặt của thùng đựng hàng là 16 dm2.

Đúng
Sai

C. Cạnh của thùng đựng hàng là 8 dm.

Đúng
Sai

D. Số hộp thiết bị đựng trong thùng đó lớn hơn 8 thùng.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP