20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 1. Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
5 người thi tuần này 4.6 5 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Ôn tập chương 8 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 9. Tính chất ba đường phân giác của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 8. Tính chất ba đường cao của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 7. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 6. Tính chất ba đường trung trực của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 5. Đường trung trực của một đoạn thẳng (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 4. Đường vuông góc và đường xiên (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 3. Tam giác cân (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Một hình hộp chữ nhật gồm 6 mặt (2 mặt đáy và 4 mặt bên).
Câu 2
Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Nhận thấy, các hình 1, 2, 4 có dạng hình hộp chữ nhật và hình 3 là hình lập phương (khối rubic).
Câu 3
Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Tấm bìa không thể lập được một hình lập phương là tấm bìa Hình 4.
Câu 4
A. \[\widehat {ABC};\,\,\widehat {ABF};\,\,\widehat {CBF}\].
B. \[\widehat {ABC}\].
C. \[\widehat {ABC};\,\,\widehat {BAF};\,\,\widehat {CBF}\].
D. \[\widehat {ABF}\].
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Các góc đỉnh \[B\] của hình hộp chữ nhật đó là \[\widehat {ABC};\,\,\widehat {ABF};\,\,\widehat {CBF}\].
Câu 5
A. \[AC\].
B. \[BQ\].
C. \[AN\].
D. \[NQ\].
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Đường chéo của hình hộp chữ nhật \(ABCD.MNPQ\) là \[BQ\].
Câu 6
\[1\,\,{{\rm{m}}^3}.\]
\[0,1\,\,{{\rm{m}}^3}.\]
\[0,01\,\,{{\rm{m}}^3}.\]
\[10\,\,{{\rm{m}}^3}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
\[{\rm{1}}\,\,{\rm{900 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
\[{\rm{1}}\,\,{\rm{800 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
\[{\rm{1}}\,\,{\rm{400 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
\[{\rm{900 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
\[{\rm{792 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{729 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{528 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{600 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
\[{\rm{216 c}}{{\rm{m}}^3}\] và \[{\rm{144 c}}{{\rm{m}}^2}\].
\[{\rm{144 c}}{{\rm{m}}^3}\] và \[{\rm{216 c}}{{\rm{m}}^2}.\]
\[{\rm{216 c}}{{\rm{m}}^3}\] và \[{\rm{216 c}}{{\rm{m}}^2}.\]
\[{\rm{64 c}}{{\rm{m}}^3}\] và \[{\rm{216 c}}{{\rm{m}}^2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
\[900\] lít.
\[4\,\,500\] lít.
\[3\,\,600\] lít.
\[3\,\,500\] lít.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. Các mặt bên của hình lập phương là \(DD'C'C;\,\,ADD'A';\,\,ABB'A';\,\,BCC'B'\).
B. Các đường chéo của hình lập phương là \(AC,\,\,BD,\,\,A'C',\,\,B'D'\).
C. Các góc đỉnh \(D\) là
D. Các đoạn thẳng song song với \(AD\) là \(A'D',\,\,B'C',\,BC\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \(GF = PN = QM = 3\,\,{\rm{cm}}\).
B. \(HQ = GP = EM = 6\,\,{\rm{cm}}\).
C. Chu vi đáy \(MNPQ\) bằng \(18\,\,{\rm{cm}}\).
D. Chu vi mặt bên \(HGPQ\) hơn chu vi đáy \(MNPQ\) 3 cm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. Thể tích cái thùng là 4 913 dm3.
B. Thể tích của 35 viên gạch bằng 35 dm3.
C. Thể tích phần nước có trong thùng lớn hơn 4 000 dm3.
D. Chiều cao phần chưa có nước trong thùng lớn hơn 3 dm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. Thể tích của lòng thùng container là \(37,12{\rm{ }}{{\rm{m}}^3}.\)
B. Thể tích của các thùng hàng là \({\rm{0,4 }}{{\rm{m}}^3}.\)
C. Xe container đó chở được nhiều hơn \(900\) thùng hàng.
D. Xe nhận được \(4{\rm{ }}640{\rm{ }}000\) đồng tiền công.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. Cạnh của hộp thiết bị là 4 dm.
B. Diện tích một mặt của thùng đựng hàng là 16 dm2.
C. Cạnh của thùng đựng hàng là 8 dm.
D. Số hộp thiết bị đựng trong thùng đó lớn hơn 8 thùng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.













