30 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài tập cuối chương 2 có đáp án
74 người thi tuần này 4.0 1.7 K lượt thi 30 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Trắc nghiệm
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Ôn tập chương VII (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 13. Tính chất ba đường cao của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Nếu \(a \in \mathbb{Q}\) thì a không thể là số vô tỉ;
B. Nếu \(a \in \mathbb{Z}\) thì a không thể là số vô tỉ;
C. Nếu \(a \in \mathbb{N}\) thì a không thể là số vô tỉ;
D. Nếu \(a \in \mathbb{R}\) thì a không thể là số vô tỉ;
Lời giải
Đáp án đúng là: D.
Tập hợp ℚ là tập hợp các số hữu tỉ nên không thể là số vô tỉ. Do đó phương án A là phát biểu đúng.
Tập hợp ℤ là tập hợp các số nguyên nên không thể là số vô tỉ. Do đó phương án B là phát biểu đúng.
Tập hợp ℕ là tập hợp các số tự nhiên nên không thể là số vô tỉ. Do đó phương án C là phát biểu đúng.
Tập hợp ℝ là tập hợp các số thực, bao gồm các số vô tỉ. Do đó phương án D là phát biểu sai.
Câu 2/30
A. 0;
B. \( - \frac{{64}}{5};\)
C. \(\frac{{64}}{5};\)
D. \( - \frac{{136}}{5}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B.
\(\left( { - 12} \right):\sqrt {0,36} - \left( { - 7,2} \right)\)
\( = \left( { - 12} \right):\sqrt {0,{6^2}} + 7,2\)
= (–12) : 0,6 + 7,2
\[ = \left( { - 12} \right):\frac{6}{{10}} + \frac{{72}}{{10}}\]
\[ = \left( { - 12} \right).\frac{{10}}{6} + \frac{{36}}{5}\]
\( = - 20 + \frac{{36}}{5}\)
\( = \frac{{ - 100}}{5} + \frac{{36}}{5}\)
\( = - \frac{{64}}{5}\)
Vậy giá trị của biểu thức \( - 12.\sqrt {0,36} - \left( { - 7,2} \right)\) là \( - \frac{{64}}{5}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B.
Ta có: \(\sqrt {2x + 3} = 25\)
Suy ra \({\left( {\sqrt {2x + 3} } \right)^2} = {25^2}\)
Do đó 2x + 3= 625
2x = 625 – 3
2x = 622
x = 311.
Vậy có 1 giá trị của x thoả mãn.
Câu 4/30
A. –1,4;
B. 1,4;
C. 21,4;
D. 18,6.
Lời giải
Đáp án đúng là: B.
|–3,7| + 6,3 + |–1,4| – |3,7| – |6,3|
= –(–3,7) + 6,3 + [–(–1,4)] – 3,7 – 6,3
= 3,7 + 6,3 + 1,4 – 3,7 – 6,3
= (3,7 + 6,3) + 1,4 – (3,7 + 6,3)
= 10 + 1,4 – 10
= (10 – 10) + 1,4
= 0 + 1,4
= 1,4.
Câu 5/30
A. Điểm A;
B. Điểm B;
C. Điểm O;
D. Điểm A và điểm B.
Lời giải
Đáp án đúng là: D.
Ta có \(\left| x \right| = \sqrt 3 \)
Nên \(x = \sqrt 3 \) hoặc \(x = - \sqrt 3 \)

Số \(\sqrt 3 \) được biểu diễn bởi điểm B trên trục số, số \( - \sqrt 3 \) được biểu diễn bởi điểm A trên trục số.
Do đó điểm A và điểm B biểu diễn giá trị x thoả mãn |x| = \(\sqrt 3 \).
Câu 6/30
A. x = −1;
B. x = 0;
C. x = −1 hoặc x = 0;
D. x = 1;
Lời giải
Đáp án đúng là: B.
\(\frac{1}{2} - \left( {\frac{1}{3} + \frac{3}{4}} \right) \le x \le \frac{1}{{24}} - \left( {\frac{1}{8} - \frac{1}{3}} \right)\)
\(\frac{1}{2} - \left( {\frac{4}{{12}} + \frac{9}{{12}}} \right) \le x \le \frac{1}{{24}} - \left( {\frac{3}{{24}} - \frac{8}{{24}}} \right)\)
\(\frac{1}{2} - \frac{{13}}{{12}} \le x \le \frac{1}{{24}} - \frac{{ - 5}}{{24}}\)
\(\frac{6}{{12}} - \frac{{13}}{{12}} \le x \le \frac{1}{{24}} + \frac{5}{{24}}\)
\(\frac{{ - 7}}{{12}} \le x \le \frac{6}{{24}}\)
\(\frac{{ - 7}}{{12}} \le x \le \frac{1}{4}\)
Ta có \(\frac{{ - 12}}{{12}} < \frac{{ - 7}}{{12}} \le x \le \frac{1}{4} < \frac{4}{4}\)
Hay \( - 1 < \frac{{ - 7}}{{12}} \le x \le \frac{1}{4} < 1\)
Do đó giá trị x nguyên thoả mãn là x = 0.
Câu 7/30
A. \( - \frac{{880}}{{63}}\);
B. \(\frac{{ - 495}}{{28}};\)
C. \(\frac{{880}}{{63}};\)
D. \(\frac{{ - 495}}{{28}}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B.
\[13\frac{2}{7}:\left( {\frac{{ - 8}}{9}} \right) + 2\frac{5}{7}:\left( {\frac{{ - 8}}{9}} \right)\]
\( = \frac{{93}}{7}.\frac{9}{{ - 8}} + \frac{{19}}{7}.\frac{9}{{ - 8}}\)
\( = \left( {\frac{{93}}{7} + \frac{{19}}{7}} \right).\frac{9}{{ - 8}}\)
\( = \frac{{110}}{7}.\frac{9}{{ - 8}}\)
\( = \frac{{110.9}}{{7.\left( { - 8} \right)}}\)
\( = \frac{{55.9}}{{7.\left( { - 4} \right)}}\)
\( = \frac{{495}}{{ - 28}}\)
\( = \frac{{ - 495}}{{28}}\)
Câu 8/30
A. x = −10;
B. x = 10;
C. x = 3,6;
D. x = −3,6.
Lời giải
Đáp án đúng là: B.
Từ tỉ lệ thức \[\frac{{ - 6}}{x} = \frac{9}{{ - 15}}\] ta có 9x = (−6).(−15)
Do đó 9x = 90.
Suy ra x = 90 : 9
x = 10.
Vậy x = 10.
Câu 9/30
A. \( - \frac{{14}}{5};\)
B. \(\frac{4}{5};\)
C. \( - \frac{4}{5};\)
D. \(\frac{{14}}{5}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. 93;
B. 95;
C. 34;
D. 35.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. −1,2; \(\frac{{ - 1}}{2}\); 0; \(\sqrt 3 \); 2;
B. \(\frac{{ - 1}}{2}\); −1,2; 0; \(\sqrt 3 \); 2;
C. \(\frac{{ - 1}}{2}\); −1,2; 0; 2; \(\sqrt 3 ;\)
D. −1,2; \(\frac{{ - 1}}{2}\); 0; \(\sqrt 3 \); 2;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. 1,3;
B. −1,3;
C. 2,9;
D. −2,9.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. \(\frac{2}{{14}} = \frac{{0,25}}{{1,75}}\);
B. \(\frac{2}{{1,75}} = \frac{{0,25}}{{14}}\);
C. \(\frac{2}{{0,25}} = \frac{{1,75}}{{14}}\);
D. \(\frac{{0,25}}{2} = \frac{{14}}{{1,75}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. a = b;
B. b = c;
C. a = c;
D. a = d.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. \(\frac{{8a + 3b}}{{8a - 3b}} = \frac{{8c - 3d}}{{8c + 3d}}\);
B. \(\frac{{8a - 3b}}{{8a - 3b}} = \frac{{8c - 3d}}{{8c + 3d}}\);
C. \(\frac{{8a + 3b}}{{8a - 3b}} = \frac{{8c + 3d}}{{8c - 3d}}\);
D. \(\frac{{8a + 3b}}{{8a + 3b}} = \frac{{8c - 3d}}{{8c + 3d}}\);
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. x = 9; y = 18; z = 27;
B. x = −9; y = −18; z = −27;
C. x = −9; y = 18; z = 27;
D. x = −9; y = 18; z = −27.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật có diện tích cho trước;
B. Năng suất lao động và thời gian để làm xong một công việc;
C. Vận tốc và thời gian khi đi trên cùng một quãng đường;
D. Chu vi và bán kính của một đường tròn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. x = 5; y = 9;
B. x = 2; y = 3;
C. x = − 20; y = −36;
D. x = 20; y = 36.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.