30 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài tập cuối chương 2 có đáp án
49 người thi tuần này 4.0 2 K lượt thi 30 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Phúc Hòa (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Đỗ Ngọc Du (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Chúc Sơn (Hà Nội) có đáp án
Bài tập Tìm điều kiện để số hữu tỉ là một số nguyên lớp 7 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Nếu \(a \in \mathbb{Q}\) thì a không thể là số vô tỉ;
B. Nếu \(a \in \mathbb{Z}\) thì a không thể là số vô tỉ;
C. Nếu \(a \in \mathbb{N}\) thì a không thể là số vô tỉ;
D. Nếu \(a \in \mathbb{R}\) thì a không thể là số vô tỉ;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D.
Tập hợp ℚ là tập hợp các số hữu tỉ nên không thể là số vô tỉ. Do đó phương án A là phát biểu đúng.
Tập hợp ℤ là tập hợp các số nguyên nên không thể là số vô tỉ. Do đó phương án B là phát biểu đúng.
Tập hợp ℕ là tập hợp các số tự nhiên nên không thể là số vô tỉ. Do đó phương án C là phát biểu đúng.
Tập hợp ℝ là tập hợp các số thực, bao gồm các số vô tỉ. Do đó phương án D là phát biểu sai.
Câu 2/30
A. 0;
B. \( - \frac{{64}}{5};\)
C. \(\frac{{64}}{5};\)
D. \( - \frac{{136}}{5}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B.
\(\left( { - 12} \right):\sqrt {0,36} - \left( { - 7,2} \right)\)
\( = \left( { - 12} \right):\sqrt {0,{6^2}} + 7,2\)
= (–12) : 0,6 + 7,2
\[ = \left( { - 12} \right):\frac{6}{{10}} + \frac{{72}}{{10}}\]
\[ = \left( { - 12} \right).\frac{{10}}{6} + \frac{{36}}{5}\]
\( = - 20 + \frac{{36}}{5}\)
\( = \frac{{ - 100}}{5} + \frac{{36}}{5}\)
\( = - \frac{{64}}{5}\)
Vậy giá trị của biểu thức \( - 12.\sqrt {0,36} - \left( { - 7,2} \right)\) là \( - \frac{{64}}{5}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B.
Ta có: \(\sqrt {2x + 3} = 25\)
Suy ra \({\left( {\sqrt {2x + 3} } \right)^2} = {25^2}\)
Do đó 2x + 3= 625
2x = 625 – 3
2x = 622
x = 311.
Vậy có 1 giá trị của x thoả mãn.
Câu 4/30
A. –1,4;
B. 1,4;
C. 21,4;
D. 18,6.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B.
|–3,7| + 6,3 + |–1,4| – |3,7| – |6,3|
= –(–3,7) + 6,3 + [–(–1,4)] – 3,7 – 6,3
= 3,7 + 6,3 + 1,4 – 3,7 – 6,3
= (3,7 + 6,3) + 1,4 – (3,7 + 6,3)
= 10 + 1,4 – 10
= (10 – 10) + 1,4
= 0 + 1,4
= 1,4.
Câu 5/30
A. Điểm A;
B. Điểm B;
C. Điểm O;
D. Điểm A và điểm B.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D.
Ta có \(\left| x \right| = \sqrt 3 \)
Nên \(x = \sqrt 3 \) hoặc \(x = - \sqrt 3 \)

Số \(\sqrt 3 \) được biểu diễn bởi điểm B trên trục số, số \( - \sqrt 3 \) được biểu diễn bởi điểm A trên trục số.
Do đó điểm A và điểm B biểu diễn giá trị x thoả mãn |x| = \(\sqrt 3 \).
Câu 6/30
A. x = −1;
B. x = 0;
C. x = −1 hoặc x = 0;
D. x = 1;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B.
\(\frac{1}{2} - \left( {\frac{1}{3} + \frac{3}{4}} \right) \le x \le \frac{1}{{24}} - \left( {\frac{1}{8} - \frac{1}{3}} \right)\)
\(\frac{1}{2} - \left( {\frac{4}{{12}} + \frac{9}{{12}}} \right) \le x \le \frac{1}{{24}} - \left( {\frac{3}{{24}} - \frac{8}{{24}}} \right)\)
\(\frac{1}{2} - \frac{{13}}{{12}} \le x \le \frac{1}{{24}} - \frac{{ - 5}}{{24}}\)
\(\frac{6}{{12}} - \frac{{13}}{{12}} \le x \le \frac{1}{{24}} + \frac{5}{{24}}\)
\(\frac{{ - 7}}{{12}} \le x \le \frac{6}{{24}}\)
\(\frac{{ - 7}}{{12}} \le x \le \frac{1}{4}\)
Ta có \(\frac{{ - 12}}{{12}} < \frac{{ - 7}}{{12}} \le x \le \frac{1}{4} < \frac{4}{4}\)
Hay \( - 1 < \frac{{ - 7}}{{12}} \le x \le \frac{1}{4} < 1\)
Do đó giá trị x nguyên thoả mãn là x = 0.
Câu 7/30
A. \( - \frac{{880}}{{63}}\);
B. \(\frac{{ - 495}}{{28}};\)
C. \(\frac{{880}}{{63}};\)
D. \(\frac{{ - 495}}{{28}}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B.
\[13\frac{2}{7}:\left( {\frac{{ - 8}}{9}} \right) + 2\frac{5}{7}:\left( {\frac{{ - 8}}{9}} \right)\]
\( = \frac{{93}}{7}.\frac{9}{{ - 8}} + \frac{{19}}{7}.\frac{9}{{ - 8}}\)
\( = \left( {\frac{{93}}{7} + \frac{{19}}{7}} \right).\frac{9}{{ - 8}}\)
\( = \frac{{110}}{7}.\frac{9}{{ - 8}}\)
\( = \frac{{110.9}}{{7.\left( { - 8} \right)}}\)
\( = \frac{{55.9}}{{7.\left( { - 4} \right)}}\)
\( = \frac{{495}}{{ - 28}}\)
\( = \frac{{ - 495}}{{28}}\)
Câu 8/30
A. x = −10;
B. x = 10;
C. x = 3,6;
D. x = −3,6.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B.
Từ tỉ lệ thức \[\frac{{ - 6}}{x} = \frac{9}{{ - 15}}\] ta có 9x = (−6).(−15)
Do đó 9x = 90.
Suy ra x = 90 : 9
x = 10.
Vậy x = 10.
Câu 9/30
A. \( - \frac{{14}}{5};\)
B. \(\frac{4}{5};\)
C. \( - \frac{4}{5};\)
D. \(\frac{{14}}{5}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. 93;
B. 95;
C. 34;
D. 35.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. −1,2; \(\frac{{ - 1}}{2}\); 0; \(\sqrt 3 \); 2;
B. \(\frac{{ - 1}}{2}\); −1,2; 0; \(\sqrt 3 \); 2;
C. \(\frac{{ - 1}}{2}\); −1,2; 0; 2; \(\sqrt 3 ;\)
D. −1,2; \(\frac{{ - 1}}{2}\); 0; \(\sqrt 3 \); 2;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. 1,3;
B. −1,3;
C. 2,9;
D. −2,9.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. \(\frac{2}{{14}} = \frac{{0,25}}{{1,75}}\);
B. \(\frac{2}{{1,75}} = \frac{{0,25}}{{14}}\);
C. \(\frac{2}{{0,25}} = \frac{{1,75}}{{14}}\);
D. \(\frac{{0,25}}{2} = \frac{{14}}{{1,75}}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. a = b;
B. b = c;
C. a = c;
D. a = d.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. \(\frac{{8a + 3b}}{{8a - 3b}} = \frac{{8c - 3d}}{{8c + 3d}}\);
B. \(\frac{{8a - 3b}}{{8a - 3b}} = \frac{{8c - 3d}}{{8c + 3d}}\);
C. \(\frac{{8a + 3b}}{{8a - 3b}} = \frac{{8c + 3d}}{{8c - 3d}}\);
D. \(\frac{{8a + 3b}}{{8a + 3b}} = \frac{{8c - 3d}}{{8c + 3d}}\);
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. x = 9; y = 18; z = 27;
B. x = −9; y = −18; z = −27;
C. x = −9; y = 18; z = 27;
D. x = −9; y = 18; z = −27.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật có diện tích cho trước;
B. Năng suất lao động và thời gian để làm xong một công việc;
C. Vận tốc và thời gian khi đi trên cùng một quãng đường;
D. Chu vi và bán kính của một đường tròn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. x = 5; y = 9;
B. x = 2; y = 3;
C. x = − 20; y = −36;
D. x = 20; y = 36.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.