20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 11. Tính chất ba đường phân giác của tam giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
34 người thi tuần này 4.6 339 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Phúc Hòa (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Đỗ Ngọc Du (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Chúc Sơn (Hà Nội) có đáp án
Bài tập Tìm điều kiện để số hữu tỉ là một số nguyên lớp 7 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Không có hình nào.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Hình biểu diễn giao điểm \(G\) là giao điểm của ba đường phân giác là Hình 3.
Câu 2/20
A. \(BK.\)
B. \(AM.\)
C. \(CH.\)
D. \(KM.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Đường phân giác của \(\Delta ABC\) được biểu diễn trong hình là đường \(AM.\)
Câu 3/20
Mỗi tam giác chỉ có một đường phân giác.
Ba đường phân giác cắt nhau tại một điểm và điểm đó cách đều ba cạnh của tam giác.
Ba đường phân giác cắt nhau tại một điểm và điểm đó cách đều ba đỉnh của tam giác.
Trong một tam giác ba đường phân giác không cắt nhau.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ba đường phân giác cắt nhau tại một điểm và điểm đó cách đều ba cạnh của tam giác.
Câu 4/20
A. \(AI\) là đường trung tuyến kẻ từ \(A\).
B. \(AI\) là đường cao kẻ từ \(A\).
C. \(AI\) là đường phân giác của \(A\).
D. \(AI\) là đường trung trực của \(BC.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Vì hai đường phân giác \(CD\) và \(BE\) cắt nhau tại \(I\) nên \(I\) là giao điểm của các đường phân giác trong tam giác \(ABC\).
Do đó, \(AI\) là đường phân giác của \(A\).
Câu 5/20
A. \(GD < GE < GF.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ba đường phân giác cắt nhau tại một điểm và điểm đó cách đều ba cạnh của tam giác.
Do đó, \(GD = GE = GF.\)
Câu 6/20
Giao điểm của ba đường phân giác của tam giác đó.
Giao điểm của ba đường trung trực của tam giác đó.
Giao điểm của ba đường cao của tam giác đó.
Giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác đó.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Điểm cách đều ba cạnh của một tam giác là giao điểm của ba đường phân giác của tam giác.
Câu 7/20
A. \(25^\circ .\)
B. \(40^\circ .\)
C. \(20^\circ .\)
D. \(25^\circ .\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: \(\widehat {BAC} = 90^\circ - \widehat {ACB} = 90^\circ - 40^\circ = 50^\circ \).
Lại có \(AD\) là phân giác của \(\widehat {BAC}\) nên \(\widehat {BAD} = \frac{{\widehat {BAC}}}{2} = 25^\circ \)
Câu 8/20
A. \[OM = ON = OQ = OP\].
B. \[OP = OD\].
C. \[O\] là điểm cách đều ba cạnh của \[\Delta MNQ\].
D. \[O\] là điểm cách đều ba đỉnh của \[\Delta MNQ\].
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Vì hai đường phân giác \[ND\] và \[QP\] cắt nhau tại \[O\] nên \[O\] là giao điểm của ba đường phân giác trong tam giác.
Do đó, \[O\] là điểm cách đều ba cạnh của \[\Delta MNQ\]
Câu 9/20
A. \(40^\circ .\)
B. \(20^\circ .\)
C. \(30^\circ .\)
D. \(80^\circ .\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. \(62^\circ .\)
B. \(31^\circ .\)
C. \(60^\circ .\)
D. Không xác định.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. \(\Delta ACE = \Delta AEK\).
B. \(AE\) là phân giác của \(\widehat {CAB}\).
C. \(EC > EB.\)
D. \(AB = 2AC.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. \(\Delta AMB = \Delta ACM\).
B. \(AM\) là đường phân giác \(\widehat {BAC}\).
C. \(I\) là điểm cách đều ba đỉnh của \(\Delta ABC\).
D. \(BD,\,\,CE,\,\,AM\) đồng quy.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. \[\Delta ABE = \Delta ADC\,.\]
B. \[IB = IC\].
C. \[\Delta ABI = \Delta ACI\,\].
D. \[BE\] là đường phân giác của \(\widehat {ABC}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. \(\Delta DEF\) cân tại \(D\).
B. \(\Delta DKE = \Delta DKF\).
C. \(I\) là điểm cách đều ba cạnh của \(\Delta DEF\).
D. \(DK,\,\,EM,\,\,FN\) không đồng quy.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. \(\Delta ACK\) cân tại \(K.\)
B. \(\Delta ABK = \Delta CKB\).
C. \(BK\) là phân giác của góc \(ABC\)
D. \(\widehat {AIB} = 70^\circ \).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.











