20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Cánh diều Bài 2. Hình lăng trụ đứng tam giác. Hình lăng trụ đứng tứ giác (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
37 người thi tuần này 4.6 336 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Phúc Hòa (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Đỗ Ngọc Du (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 7 năm 2025-2026 THCS Chúc Sơn (Hà Nội) có đáp án
Bài tập Tìm điều kiện để số hữu tỉ là một số nguyên lớp 7 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Hình tam giác.
Hình bình hành.
Hình chữ nhật.
Hình thang cân.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình chữ nhật.
Câu 2/20
\(4,5\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
4 cm.
3 cm.
5 cm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Nhận thấy chiều cao của hình lăng trụ có độ dài \(4,5\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
Câu 3/20
Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Hình lăng trụ đứng tam giác là Hình 3.
Câu 4/20
8 đỉnh, 12 cạnh, 6 mặt.
10 đỉnh, 8 cạnh, 6 mặt.
6 đỉnh, 12 cạnh, 8 mặt.
8 đỉnh, 10 cạnh, 6 mặt.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Hình lăng trụ đứng tứ giác có 8 đỉnh, 12 cạnh, 6 mặt.
Câu 5/20
\[{\rm{1}}\,\,{\rm{175 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
\[{\rm{47 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
\[{\rm{25 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
\[{\rm{72 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Diện tích miếng bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch là: \[{\rm{25}} \cdot \left( {20 + 20 + 7} \right) = {\rm{1}}\,\,{\rm{175 }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right){\rm{.}}\]
Câu 6/20
\[{\rm{16 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{10 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
\[{\rm{16 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
\[{\rm{5 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tứ giác đó là: \[\left( {2,5 + 1,5 + 1 + 3} \right) \cdot 2 = 16\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right){\rm{.}}\]
Câu 7/20
\[{\rm{15 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{30 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{15 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
\[{\rm{30 c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Thể tích lăng trụ đứng tam giác \[ABC.DEF\] là: \[5 \cdot \frac{1}{2} \cdot 3 \cdot 2 = 15{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right){\rm{.}}\]
Câu 8/20
\[{\rm{210 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{360 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{308 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{616 c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Thể tích hình lăng trụ đó là: \[\frac{{\left( {4 + 7} \right) \cdot 4}}{2} \cdot 14 = 308\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\]
Câu 9/20
\[{\rm{682 }}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{1}}\,\,{\rm{848 }}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{3}}\,\,{\rm{696 }}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
\[{\rm{53 }}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. \[{\rm{520}}\,\,{\rm{000}}\] đồng.
B. \[{\rm{420}}\,\,{\rm{000}}\] đồng.
C. \[337\,\,500\] đồng.
D. \[{\rm{210}}\,\,{\rm{000}}\] đồng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. Các mặt đáy là \(IJKQ,\,\,EHGF\).
B. Các mặt bên là \(IJFE;\,\,JKGF;\,\,KGHQ;\,\,HQIE\).
C. \(IE = JF = QH = 5{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
D. \(IJ = KQ = GH = 2,5\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. \(NB = PC = 6\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
B. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng trên là \(MNP;\,\,ABC\).
C. \(NP = 3\,\,{\rm{cm, }}MN = 4\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
D. Diện tích mặt đáy \(MNP\) của hình lăng trụ là
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. Diện tích xung quanh của bục là \(264{\rm{ d}}{{\rm{m}}^2}.\)
B. Diện tích hai đáy của bục là \(26{\rm{ d}}{{\rm{m}}^2}.\)
C. Để sơn hết cái bục cần hơn \(1,5\) lít sơn.
D. Cần phải trả hơn \(800{\rm{ }}000\) đồng tiền công sơn bục.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. Thể tích phần không gian của tấm lịch này là \(480\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
B. Chu vi đáy của tấm lịch này là \(24\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).
C. Diện tích xung quanh của tấm lịch là \(480\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).
D. Biết rằng giá mỗi cm2 nhựa để làm khung tấm lịch là 50 đồng thì giá để làm khung xung quanh tấm lịch (bỏ trống hay đáy) lớn hơn \(25\,\,000\) đồng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. Chiều cao của khay là 20 cm.
B. Diện tích đáy của khay lớn hơn \(500\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).
C. Diện tích xung quanh của khay là\(2\,\,100\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).
D. Thể tích của khay là \(10\,\,000\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.















